Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần cấp nước bến thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 155 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:32:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,418,173,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 835,62 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 147,964 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 19,386 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 156,2 | m2 |
| 5 | Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế) Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 708,315 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế) Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 732,002 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,297 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,794 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 4km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,794 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,794 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,32 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 4km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,32 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,32 | 100m3 |
| 15 | Đúc beton canh chận phụ tùng mac 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13,004 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ beton phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,204 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép Þ14 gân neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 170,61 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,24 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ván khuôn tấm đan (4 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống 200 Gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 182,5 | 6m |
| 2 | Ống nhựa 150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa 100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,67 | 100m |
| 4 | Ống gang 250 (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,083 | 6m |
| 5 | Ống nhựa 100 uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống nhựa 150 uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Ống nhựa 50 HDPE + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 42 | cái |
| 10 | Tê MJ 200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24 | cái |
| 11 | Tê MJ 200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7 | cái |
| 12 | Tê MJ 200FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê MJ 100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thập MJ 200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van BB Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van BB Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | cái |
| 17 | Van BB Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24 | cái |
| 18 | Van BB Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 19 | Khuỷu MJ 1/8 Ø200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16 | cái |
| 20 | Khuỷu MJ 1/8 Ø200 FF (neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 15 | cái |
| 21 | Khuỷu MJ 1/8 Ø150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | cái |
| 22 | Khuỷu MJ 1/8 Ø150 FF (neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | cái |
| 23 | Khuỷu MJ 1/8 Ø100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 36 | cái |
| 24 | Khuỷu MJ 1/8 Ø100 FF (neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24 | cái |
| 25 | Khuỷu 1/8 MJ Þ50 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | cái |
| 26 | Bù manchon Þ250 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bù manchon Þ200 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7 | cái |
| 28 | Bù manchon Þ150 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 20 | cái |
| 29 | Bù manchon Þ100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 59 | cái |
| 30 | Bù manchon Þ50 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 31 | Manchon MJ Þ250 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 32 | Manchon MJ Þ150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | cái |
| 33 | Manchon MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 25 | cái |
| 34 | Manchon MJ Þ40 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kiềng câu nước 200 x 40B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ống túm Þ250 x 200F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống túm Þ200 x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống túm Þ150 x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bửng chận 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bửng chận 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bửng chận 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7 | cái |
| 42 | Bửng chận 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 31 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 44 | Kiềng câu nước 200 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 202 | cái |
| 45 | Ðai lấy nước PP 100 x 3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 152 | cái |
| 46 | Van cóc 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 202 | cái |
| 47 | Ống nhựa HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,774 | 100m |
| 48 | Ống nhựa LLDPE 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,947 | 100m |
| 49 | Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 202 | cái |
| 50 | Khuỷu DN 1/4 RT đồng thau 3/4" x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 152 | cái |
| 51 | Van bi khóa từ 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 354 | cái |
| 52 | Kiềng câu nước 200 x 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 53 | Kiềng câu nước 100 x 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van cóc 1" x 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,06 | 100m |
| 56 | Van góc 32x1,1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 57 | Nút bịt nhựa 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 327 | cái |
| 58 | Nút bịt nhựa Þ1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bù manchon Þ40 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 27 | cái |
| 60 | Bửng chận 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 27 | cái |
| C | Lắp đặt hệ thống thử áp đường ống : | |||
| 1 | Þ 200 gang : 1100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | 100m |
| 2 | Þ 100 upvc : 667m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,67 | 100m |
| 3 | Þ 32OD : 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Þ 25OD : 577,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,774 | 100m |
| D | Khử trùng đường ống bằng clor bột | |||
| 1 | Þ 200 1100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | 100m |
| 2 | Þ 100 667m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6,67 | 100m |
| 3 | Tổng lượng nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 289,205 | m3 |
| E | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 37,316 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại I nền đường dày 25cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,083 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá dăm loại II nền đường dày 30cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,699 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12,33 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12,33 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12,33 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12,33 | 100m2 |
| 8 | Cào bốc mặt nhựa cũ dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 39,694 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 39,694 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 39,694 | 100m2 |
| F | TÁI LẬP HẺM BTXM | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại I nền đường dày 20cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,9 | m3 |
| G | TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại II nền đường dày 10cm, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,628 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 55,5 | m2 |
| H | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại II nền đường dày 10cm, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,518 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 13,8 | m2 |
| I | TÁI LẬP NỀN GẠCH | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại II nền đường dày 10cm, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5,34 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 106,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 106,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1128E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên, trong đó tổng chiều dài phần thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là Lo = 770(m) và có giá trị tối thiểu là Vo=5.193.000.000 VND. Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.193.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi