Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635460-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210633536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 12:02:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211161E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.043.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIÊN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐĂT ĐƯỜNG DÂY
1Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtE-HSMT Chương V160cột
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly E-HSMT Chương V9,6tấn/km
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngE-HSMT Chương V13,44tấn
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmE-HSMT Chương V12,64100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIE-HSMT Chương V1610 cọc
6Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiE-HSMT Chương V1901 bộ
7Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly E-HSMT Chương V0,171tấn/km
8Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly E-HSMT Chương V0,114tấn/km
9Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtE-HSMT Chương V1801 bộ
10Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly E-HSMT Chương V0,57tấn/km
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp E-HSMT Chương V3810 đầu cốt
12Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly E-HSMT Chương V0,114tấn/km
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp E-HSMT Chương V7,4387km/dây
14Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly E-HSMT Chương V2,2506tấn/km
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaE-HSMT Chương V71 tủ
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V78,4m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V4,736100m2
3Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)E-HSMT Chương V60m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3E-HSMT Chương V1281m3
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIE-HSMT Chương V5,4537m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIE-HSMT Chương V0,4892100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V5,435710m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmE-HSMT Chương V5,435710m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V3,92m3
6Ván khuôn móng cộtE-HSMT Chương V0,504100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V59,454m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT Chương V17,8457m3
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánE-HSMT Chương V16,32m2
10Gia công hệ khung dànE-HSMT Chương V8,2785tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V335,41611m2
12Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mE-HSMT Chương V8,2785tấn
13Gia công bản mã bằng thép tấmE-HSMT Chương V0,6782tấn
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT Chương V480m
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mE-HSMT Chương V2,2304100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO TRUNG TÂM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IVE-HSMT Chương V14,256m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT Chương V7,425100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT Chương V1,188m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,026tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,2968tấn
6Bu lông neo đỉnh cột M22, L=600mmE-HSMT Chương V24cái
7Ván khuôn móng cộtE-HSMT Chương V0,2352100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT Chương V11,3333m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,208100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0535tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2494tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2E-HSMT Chương V2,6m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V9,43m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT Chương V49,12m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxE-HSMT Chương V8,64m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75E-HSMT Chương V49,6m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V40,48m2
18Công nghệ nhân sơn giả đáE-HSMT Chương V4Công
19Gia công cột bằng thép tấmE-HSMT Chương V0,2293tấn
20Gia công hệ khung dànE-HSMT Chương V0,9315tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnE-HSMT Chương V0,9315tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V6,04681m2
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Cột đèn thép cao áp 7m x 3mm ròi cần loại 2 bóng, vươn 1,5m; cần đèn kiểu 2 nhánh, gồm cả khung móngE-HSMT Chương V6cột
2Cột đèn thép cao áp 7m x 3mm rời cần đơn, vươn 1,5m; cần đèn kiểu 1 nhánh, gồm cả khung móngE-HSMT Chương V152cột
3Cột đèn thép cao áp 6m x 3mm vươn cần 1,5m liền cần gồm cả khung móngE-HSMT Chương V2cột
4Cần đèn trên cột điện hạ thế 6,5m cột đơn hiện trạngE-HSMT Chương V25cần
5Cần đèn trên cột điện hạ thế 6,5m cột đôi hiện trạngE-HSMT Chương V5cần
6Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại (Cọc tiếp địa)E-HSMT Chương V1.839,4kg
7Bu lông M16x45 khung móngE-HSMT Chương V644cái
8Kẹp sít dâyE-HSMT Chương V373cái
9Đèn led cao áp 150WE-HSMT Chương V166bộ
10Đèn led cao áp 100WE-HSMT Chương V30bộ
11Dây dẫn Cu/PVC-2x1,5E-HSMT Chương V392m
12Đầu cốt AS-35E-HSMT Chương V380cái
13Ghíp bắt dây đènE-HSMT Chương V380cái
14Dây nhôm vặn xoắn 4x35mm (bao gồm dây thép căng cáp)E-HSMT Chương V6.342,83m
15Dây nhôm vặn xoắn 4x25mm (bao gồm dây thép căng cáp)E-HSMT Chương V1.337,285m
16Tủ điện hạ thế 0,4kvE-HSMT Chương V7tủ
17Bu lon chân cộtE-HSMT Chương V64cái
18Khung biển quảng cáo ma trận 3DE-HSMT Chương V8,76m2
19Khung Aluminium kết hợp đèn led trang tríE-HSMT Chương V83,2m2
20Khung Aluminium trang trí + chữE-HSMT Chương V54,6m2
21Bộ Aluminium cờ đảng, tổ quốcE-HSMT Chương V2bộ
22SXLD Aluminium có khung hộp sắt mạ kẽm 20x20x1.1mm, độ dày 3mm, màu trắngE-HSMT Chương V60,328m2
23SXLD Aluminium không có khung, độ dày 3mm, màu vàngE-HSMT Chương V25,1328m2
24Bộ chữ Thăng Bình kính chào quý khách bằng Aluminium mạ đồngE-HSMT Chương V1bộ
25SXLD Cờ đỏ búa liềm nền bằng mika dày 5mm, biểu tượng cờ đỏ và búa liềm nổi bằng mika vàng dày 3mm, có đèn LED bên trong hắt raE-HSMT Chương V4bộ
26SXLD Logo xã mặt meca và in decal ngoài trời có sáng đèn, bóng led module 28.5 và bộ nguồn ngoài trờiE-HSMT Chương V8m2
27SXLD Biểu tượng chim Hạc có mặt meca, sáng đèn led module 28.5 và bộ nguồn ngoài trời theo maketE-HSMT Chương V17,64m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211161E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.043.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,25m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt hoặc uốn thép công suất ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW1
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
8 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
9 Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->