Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 12:02:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211161E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.043.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIÊN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐĂT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | E-HSMT Chương V | 160 | cột |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | E-HSMT Chương V | 9,6 | tấn/km |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 13,44 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | E-HSMT Chương V | 12,64 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | E-HSMT Chương V | 16 | 10 cọc |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | E-HSMT Chương V | 190 | 1 bộ |
| 7 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | E-HSMT Chương V | 0,171 | tấn/km |
| 8 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | E-HSMT Chương V | 0,114 | tấn/km |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | E-HSMT Chương V | 180 | 1 bộ |
| 10 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | E-HSMT Chương V | 0,57 | tấn/km |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | E-HSMT Chương V | 38 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | E-HSMT Chương V | 0,114 | tấn/km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT Chương V | 7,4387 | km/dây |
| 14 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | E-HSMT Chương V | 2,2506 | tấn/km |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | E-HSMT Chương V | 7 | 1 tủ |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 78,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 4,736 | 100m2 |
| 3 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | E-HSMT Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 128 | 1m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | E-HSMT Chương V | 5,4537 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | E-HSMT Chương V | 0,4892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT Chương V | 5,4357 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | E-HSMT Chương V | 5,4357 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 3,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 59,454 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT Chương V | 17,8457 | m3 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT Chương V | 16,32 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | E-HSMT Chương V | 8,2785 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 335,4161 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | E-HSMT Chương V | 8,2785 | tấn |
| 13 | Gia công bản mã bằng thép tấm | E-HSMT Chương V | 0,6782 | tấn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT Chương V | 480 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 2,2304 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | E-HSMT Chương V | 14,256 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT Chương V | 7,425 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,2968 | tấn |
| 6 | Bu lông neo đỉnh cột M22, L=600mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,3333 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0535 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2494 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,6 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 9,43 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 49,12 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | E-HSMT Chương V | 8,64 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 49,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 40,48 | m2 |
| 18 | Công nghệ nhân sơn giả đá | E-HSMT Chương V | 4 | Công |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | E-HSMT Chương V | 0,2293 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | E-HSMT Chương V | 0,9315 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | E-HSMT Chương V | 0,9315 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 6,0468 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột đèn thép cao áp 7m x 3mm ròi cần loại 2 bóng, vươn 1,5m; cần đèn kiểu 2 nhánh, gồm cả khung móng | E-HSMT Chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột đèn thép cao áp 7m x 3mm rời cần đơn, vươn 1,5m; cần đèn kiểu 1 nhánh, gồm cả khung móng | E-HSMT Chương V | 152 | cột |
| 3 | Cột đèn thép cao áp 6m x 3mm vươn cần 1,5m liền cần gồm cả khung móng | E-HSMT Chương V | 2 | cột |
| 4 | Cần đèn trên cột điện hạ thế 6,5m cột đơn hiện trạng | E-HSMT Chương V | 25 | cần |
| 5 | Cần đèn trên cột điện hạ thế 6,5m cột đôi hiện trạng | E-HSMT Chương V | 5 | cần |
| 6 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại (Cọc tiếp địa) | E-HSMT Chương V | 1.839,4 | kg |
| 7 | Bu lông M16x45 khung móng | E-HSMT Chương V | 644 | cái |
| 8 | Kẹp sít dây | E-HSMT Chương V | 373 | cái |
| 9 | Đèn led cao áp 150W | E-HSMT Chương V | 166 | bộ |
| 10 | Đèn led cao áp 100W | E-HSMT Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC-2x1,5 | E-HSMT Chương V | 392 | m |
| 12 | Đầu cốt AS-35 | E-HSMT Chương V | 380 | cái |
| 13 | Ghíp bắt dây đèn | E-HSMT Chương V | 380 | cái |
| 14 | Dây nhôm vặn xoắn 4x35mm (bao gồm dây thép căng cáp) | E-HSMT Chương V | 6.342,83 | m |
| 15 | Dây nhôm vặn xoắn 4x25mm (bao gồm dây thép căng cáp) | E-HSMT Chương V | 1.337,285 | m |
| 16 | Tủ điện hạ thế 0,4kv | E-HSMT Chương V | 7 | tủ |
| 17 | Bu lon chân cột | E-HSMT Chương V | 64 | cái |
| 18 | Khung biển quảng cáo ma trận 3D | E-HSMT Chương V | 8,76 | m2 |
| 19 | Khung Aluminium kết hợp đèn led trang trí | E-HSMT Chương V | 83,2 | m2 |
| 20 | Khung Aluminium trang trí + chữ | E-HSMT Chương V | 54,6 | m2 |
| 21 | Bộ Aluminium cờ đảng, tổ quốc | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 22 | SXLD Aluminium có khung hộp sắt mạ kẽm 20x20x1.1mm, độ dày 3mm, màu trắng | E-HSMT Chương V | 60,328 | m2 |
| 23 | SXLD Aluminium không có khung, độ dày 3mm, màu vàng | E-HSMT Chương V | 25,1328 | m2 |
| 24 | Bộ chữ Thăng Bình kính chào quý khách bằng Aluminium mạ đồng | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 25 | SXLD Cờ đỏ búa liềm nền bằng mika dày 5mm, biểu tượng cờ đỏ và búa liềm nổi bằng mika vàng dày 3mm, có đèn LED bên trong hắt ra | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 26 | SXLD Logo xã mặt meca và in decal ngoài trời có sáng đèn, bóng led module 28.5 và bộ nguồn ngoài trời | E-HSMT Chương V | 8 | m2 |
| 27 | SXLD Biểu tượng chim Hạc có mặt meca, sáng đèn led module 28.5 và bộ nguồn ngoài trời theo maket | E-HSMT Chương V | 17,64 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.055806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.043.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,25m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt hoặc uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành | tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi