Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635472-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210533765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 12:13:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHO CÁN BỘ, CHIẾN SĨ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,6 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 15,522 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 1,323 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 11,948 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 10,412 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 20,942 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,352 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,102 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,785 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,485 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,72 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,632 100m2
13 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 26,82 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,85 1,061 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,13 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,962 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,443 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,27 tấn
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,804 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường 24,804 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,804 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 422,415 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 30,1 m2
24 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (NC+MTC) 43,018 m2
25 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 (NC+MTC) 20,76 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,76 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 6 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,056 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,142 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,233 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,146 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,002 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 24,286 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,934 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,433 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,015 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,381 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,05 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 30,201 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,163 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,983 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,518 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,641 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,035 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,162 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,043 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,191 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,201 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,188 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,067 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,333 tấn
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 96,54 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 293,36 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 288,86 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 164,086 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,808 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 656,908 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 656,908 m2
59 Trải bạt ni lông giữ nước 0,529 100m2
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,84 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,121 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,362 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,771 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 22,688 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 18,083 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 10,105 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,752 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,744 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 527,29 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.001,294 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 155,1 m2
72 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 107,82 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm 34,236 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường 1.318,448 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 351,39 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 967,058 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 67,926 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 67,926 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước 67,926 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 286,8 m
81 Đắp vữa lá xách trang trí 18,44 m2
82 Lắp dựng lam nhôm 27,44 m2
83 Lam nhôm hộp 40x100mm 27,44 m2
84 Tay vịn gỗ nhóm 2 (KT 125x80) + phun PU 8,7 m
85 Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 2 + phun PU 1 trụ
86 Lắp dựng lan can sắt 9,025 m2
87 Lan can sắt cầu thang + sơn 9,025 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 124,245 m2
89 Cửa đi khung nhôm STĐ hệ 700 kính mờ dày 5ly (chia ô) 34,02 m2
90 Cửa đi khung nhôm STĐ hệ 700 kính mờ dày 5ly (không chia ô) 21,825 m2
91 Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 kính mờ dày 5ly (không chia ô) 68,4 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa 65,52 m2
93 Hoa sắt cửa 14x14x1mm 65,52 m2
94 Cửa sắt lên mái 0,64 m2
95 Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem 2,779 100m2
96 Lắp dựng xà gồ thép 2,116 tấn
97 Gia công xà gồ thép 2,116 tấn
98 Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) 207,39 m2
99 Lắp đặt đèn led bán nguyệt M26 1200x75x25x36W 220V 28 bộ
100 Lắp đặt đèn led áp trần 12W/220V D160 19 bộ
101 Lắp đặt đèn led áp trần 9W/220V D160 12 bộ
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250V 84 cái
103 Lắp đặt quạt treo tường 45W 220 Q=77.5m3/min 28 cái
104 Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A 250W 4 cái
105 Lắp đặt công tắc đèn đôi 1 chiều 16A 250W 18 cái
106 Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A 250W 2 cái
107 Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A 250W 2 cái
108 Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA 2 cái
109 Lắp đặt MCB 2P 10A 10KA 28 cái
110 Lắp đặt MCB 3P 32A 10KA 3 cái
111 Lắp đặt MCB 3P 50A 10KA 1 cái
112 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ 108 hộp
113 Lắp đặt hộp + mặt CB 21 hộp
114 Lắp đặt hộp nối dây tròn 59 hộp
115 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 16 hộp
116 Lắp đặt tủ điện tole âm tường 600x400x200 + thanh ray, thanh trung tính + panen 1 hộp
117 Lắp đặt tủ điện tole âm tường 20 module + phụ kiện 1 hộp
118 Lắp đặt dây điện PVC.CV 6mm2 33 m
119 Lắp đặt dây điện PVC.CV 4mm2 698,3 m
120 Lắp đặt dây điện PVC.CV 2,5mm2 485,3 m
121 Lắp đặt dây điện PVC.CV 1,5mm2 986,5 m
122 Lắp đặt đèn báo pha 0,6 5 đèn
123 Cầu chì 5A-240V 3 cái
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 682,4 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 232,8 m
126 Nối D16 235 cái
127 Nối D20 74 cái
128 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 6 hộp
129 Bình chữa cháy khí 3kg MT3 6 bình
130 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 6 bình
131 Tiêu lệnh nội quy 2 cái
132 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,24 1m3
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,062 100m3
134 Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4M 3 cọc
135 Các chất phụ gia (muối) dẫn điện 2 kg
136 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 12 m
137 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2 1,02 100m
138 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 1,01 100m
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm 0,7 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm 0,09 100m
141 Lắp đặt Co 90o nhựa D42 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa D=42x34 1 cái
143 Lắp đặt van 2 chiều D42 2 cái
144 Lắp đặt van 1 chiều D42 1 cái
145 Racco nối van 3 cái
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm 0,14 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm 0,14 100m
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm 0,7 100m
149 Lắp đặt co nhựa D27x21mm 8 cái
150 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 16 cái
151 Lắp đặt Co 90o nhựa D27 4 cái
152 Lắp đặt Co 90o nhựa D21 22 cái
153 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 22 cái
154 Lắp đặt tê nhựa D34mm 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa D=34x21 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa D27 2 cái
157 Lắp đặt tê nhựa D27x21 6 cái
158 Lắp đặt van nhựa D27 2 cái
159 Lắp đặt van 2 chiều D34 2 cái
160 Lắp đặt van 1 chiều D34 1 cái
161 Lắp đặt van 2 chiều D27 2 cái
162 Lắp đặt van phao D34 2 cái
163 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 cả bộ 2 bể
164 Lắp đặt chậu lavabo + vòi 6 bộ
165 Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt 6 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi 4 bộ
167 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 10 cái
168 Lắp đặt gương soi 6 cái
169 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 cái
170 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 6 bộ
171 Lắp đặt giá treo 6 cái
172 Lắp đặt kệ kính 6 cái
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm 0,08 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm 0,02 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm 0,33 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm 1,454 100m
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm 0,292 100m
178 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 10 cái
179 Lắp đặt co nhựa D60/34mm 10 cái
180 Lắp đặt Co 90o nhựa D90 15 cái
181 Lắp đặt Co nhựa 45o D60 5 cái
182 Lắp đặt Co 45o nhựa D90 37 cái
183 Lắp đặt Co 45o nhựa D114 25 cái
184 Lắp đặt Y nhựa D114/60mm 16 cái
185 Lắp đặt Y nhựa D114mm 3 cái
186 Lắp đặt Y nhựa D114/90mm 4 cái
187 Cầu chắn rác 15 cái
188 Lắp đặt Y nhựa D60 2 cái
189 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,497 100m3
190 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,347 100m3
191 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 1,703 m3
192 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,517 m3
193 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,89 m3
194 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 8,06 m2
195 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,19 m2
196 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 22,256 m2
197 Quét nước xi măng 2 nước 22,256 m2
198 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,538 m3
199 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,051 tấn
200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
202 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 3 cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Trải bạt nilong giữ nước 4,657 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 27,943 m3
3 Kẻ roon nền 465,71 m2
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,215 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,008 100m3
6 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 1,916 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,299 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 19,16 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.815025E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.63005E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->