Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 12:13:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHO CÁN BỘ, CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,6 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,522 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,323 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 11,948 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,412 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,942 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,352 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,102 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,785 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,485 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,72 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,632 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 26,82 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,85 | 1,061 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,13 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,962 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,443 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,27 | tấn | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,804 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 24,804 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,804 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 422,415 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 30,1 | m2 | |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (NC+MTC) | 43,018 | m2 | |
| 25 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 (NC+MTC) | 20,76 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,76 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,056 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,142 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,233 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,146 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,002 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,286 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,934 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,433 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,015 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,381 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,05 | tấn | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,201 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,163 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,983 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,518 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,641 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,035 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,162 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,043 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,191 | tấn | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,201 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,188 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,067 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,333 | tấn | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,54 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 293,36 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 288,86 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 164,086 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,808 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 656,908 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 656,908 | m2 | |
| 59 | Trải bạt ni lông giữ nước | 0,529 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,84 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,121 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,362 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,771 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,688 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,083 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,105 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,752 | m3 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,744 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 527,29 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.001,294 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 155,1 | m2 | |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 107,82 | m2 | |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 34,236 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.318,448 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 351,39 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 967,058 | m2 | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,926 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 67,926 | m2 | |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | 67,926 | m2 | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 286,8 | m | |
| 81 | Đắp vữa lá xách trang trí | 18,44 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng lam nhôm | 27,44 | m2 | |
| 83 | Lam nhôm hộp 40x100mm | 27,44 | m2 | |
| 84 | Tay vịn gỗ nhóm 2 (KT 125x80) + phun PU | 8,7 | m | |
| 85 | Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 2 + phun PU | 1 | trụ | |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | 9,025 | m2 | |
| 87 | Lan can sắt cầu thang + sơn | 9,025 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 124,245 | m2 | |
| 89 | Cửa đi khung nhôm STĐ hệ 700 kính mờ dày 5ly (chia ô) | 34,02 | m2 | |
| 90 | Cửa đi khung nhôm STĐ hệ 700 kính mờ dày 5ly (không chia ô) | 21,825 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 kính mờ dày 5ly (không chia ô) | 68,4 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,52 | m2 | |
| 93 | Hoa sắt cửa 14x14x1mm | 65,52 | m2 | |
| 94 | Cửa sắt lên mái | 0,64 | m2 | |
| 95 | Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 2,779 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,116 | tấn | |
| 97 | Gia công xà gồ thép | 2,116 | tấn | |
| 98 | Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | 207,39 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt M26 1200x75x25x36W 220V | 28 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn led áp trần 12W/220V D160 | 19 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn led áp trần 9W/220V D160 | 12 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250V | 84 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường 45W 220 Q=77.5m3/min | 28 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A 250W | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc đèn đôi 1 chiều 16A 250W | 18 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A 250W | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 16A 250W | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 10A 10KA | 28 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10KA | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 3P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 108 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 21 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 59 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 16 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tole âm tường 600x400x200 + thanh ray, thanh trung tính + panen | 1 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tole âm tường 20 module + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt dây điện PVC.CV 6mm2 | 33 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây điện PVC.CV 4mm2 | 698,3 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây điện PVC.CV 2,5mm2 | 485,3 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây điện PVC.CV 1,5mm2 | 986,5 | m | |
| 122 | Lắp đặt đèn báo pha | 0,6 | 5 đèn | |
| 123 | Cầu chì 5A-240V | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 682,4 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 232,8 | m | |
| 126 | Nối D16 | 235 | cái | |
| 127 | Nối D20 | 74 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 6 | hộp | |
| 129 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | 6 | bình | |
| 130 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 6 | bình | |
| 131 | Tiêu lệnh nội quy | 2 | cái | |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,24 | 1m3 | |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,062 | 100m3 | |
| 134 | Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4M | 3 | cọc | |
| 135 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | 2 | kg | |
| 136 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 12 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10mm2 | 1,02 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 1,01 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm | 0,7 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,09 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt Co 90o nhựa D42 | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa D=42x34 | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | 1 | cái | |
| 145 | Racco nối van | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,14 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,14 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,7 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt co nhựa D27x21mm | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 16 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | 22 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | 22 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa D=34x21 | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt van nhựa D27 | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt van phao D34 | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 cả bộ | 2 | bể | |
| 164 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt | 6 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | 4 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,08 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | 0,02 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,33 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 1,454 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,292 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | 10 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co nhựa D60/34mm | 10 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 15 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 5 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | 37 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | 25 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa D114/60mm | 16 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa D114/90mm | 4 | cái | |
| 187 | Cầu chắn rác | 15 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa D60 | 2 | cái | |
| 189 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,497 | 100m3 | |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,347 | 100m3 | |
| 191 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,703 | m3 | |
| 192 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,517 | m3 | |
| 193 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,89 | m3 | |
| 194 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | 8,06 | m2 | |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,19 | m2 | |
| 196 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,256 | m2 | |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,538 | m3 | |
| 199 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,051 | tấn | |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải bạt nilong giữ nước | 4,657 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,943 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon nền | 465,71 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,215 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,008 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,916 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,299 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,16 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.815025E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.63005E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi