Gói thầu: Nạo vét bùn cống hố ga (đã trừ 10% chi phí tiết kiệm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Nạo vét bùn cống hố ga (đã trừ 10% chi phí tiết kiệm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626452 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 12:46:00 đến ngày 2021-06-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,292,924,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm | - Xung quanh khu vực nạo vét phải sạch, không tồn động bùn, rác và nước thải. - Lượng bùn đất còn lại trong hố, mương, máng | m3 | 110 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT a: Đường Hồ Văn Tắng |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 110 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT a: Đường Hồ Văn Tắng |
| 3 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 144 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT b: Đường Huỳnh Thị Bẳng |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 144 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT b: Đường Huỳnh Thị Bẳng |
| 5 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 48 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT c: Đường Cây Bài |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 48 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT c: Đường Cây Bài |
| 7 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 97,2 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT d: Đường H258-H235 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 97,2 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT d: Đường H258-H235 |
| 9 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 26,88 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT đ: Đường Ninh Tốn |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 26,88 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT đ: Đường Ninh Tốn |
| 11 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 58,44 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT e: Đường Nguyễn Đại Năng |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 58,44 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT e: Đường Nguyễn Đại Năng |
| 13 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 150,84 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT f: Đường Lê Vĩnh Huy |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 150,84 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT f: Đường Lê Vĩnh Huy |
| 15 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 55,84 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT g: Đường Số 17 |
| 16 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 55,84 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT g: Đường Số 17 |
| 17 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 41,88 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT h: Đường Số 17A |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 41,88 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT h: Đường Số 17A |
| 19 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 43,92 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT j: Đường Số 17B |
| 20 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 43,92 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT j: Đường Số 17B |
| 21 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 47,76 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT k: Đường Số 28 |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 47,76 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT k: Đường Số 28 |
| 23 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=70cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 210 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT l: Đường Số 35 |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 210 | A: THEO PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT l: Đường Số 35 |
| 25 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 100 md | 4,75 | A: THEO PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA a: Đường Nguyễn Văn Hoài |
| 26 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 66,975 | A: THEO PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA a: Đường Nguyễn Văn Hoài |
| 27 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 100 md | 15 | A: THEO PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA b: Đường Giáp Hải |
| 28 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 297 | A: THEO PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA b: Đường Giáp Hải |
| 29 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 100 md | 12 | A: THEO PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA c: Đường 458 |
| 30 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 206,4 | A: THEO PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA c: Đường 458 |
| 31 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 76 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT a: Đường Bùi Thị He |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 76 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT a: Đường Bùi Thị He |
| 33 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 63,2 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT b: Đường 71, Xã Tân Phú Trung |
| 34 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 63,2 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT b: Đường 71, Xã Tân Phú Trung |
| 35 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 66,4 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT c: Đường 77, Xã Tân Phú Trung |
| 36 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 66,4 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT c: Đường 77, Xã Tân Phú Trung |
| 37 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 283,04 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT d: Đường 78, Xã Tân Phú Trung |
| 38 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 283,04 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT d: Đường 78, Xã Tân Phú Trung |
| 39 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 146,88 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT đ: Đường 61, Xã Tân Phú Trung |
| 40 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 146,88 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT đ: Đường 61, Xã Tân Phú Trung |
| 41 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=70cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 21,28 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT e: Chợ Chiều Tân Phú Trung |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 21,28 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT e: Chợ Chiều Tân Phú Trung |
| 43 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=70cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 35 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT f: Chợ Sáng Tân Phú Trung |
| 44 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 35 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT f: Chợ Sáng Tân Phú Trung |
| 45 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 11,36 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT g: Chợ Sáng, Tân Thạnh Đông |
| 46 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 11,36 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT g: Chợ Sáng, Tân Thạnh Đông |
| 47 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 13,12 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT h: Chợ Chiều, Tân Thạnh Đông |
| 48 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 13,12 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT h: Chợ Chiều, Tân Thạnh Đông |
| 49 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=50cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 37,1 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT j: Chợ Củ Chi |
| 50 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 37,1 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT j: Chợ Củ Chi |
| 51 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 147,2 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT k: Đường Nguyễn Thi Rành |
| 52 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 147,2 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT k: Đường Nguyễn Thi Rành |
| 53 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 181,6 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT l: Chợ Cá Lăng |
| 54 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 181,6 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP I: MƯƠNG BTCT l: Chợ Cá Lăng |
| 55 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 1 cái | 48 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA a: Chợ Xã Tân Thạnh Tây |
| 56 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 9,45 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA a: Chợ Xã Tân Thạnh Tây |
| 57 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x60 (tính 04 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 1 cái | 92 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA b: Chợ Hòa Phú |
| 58 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 9,936 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA b: Chợ Hòa Phú |
| 59 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 100 md | 15 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA c: Đường 458, Xã Trung An |
| 60 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 258 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA c: Đường 458, Xã Trung An |
| 61 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 100 md | 9,5 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA d: Đường 455, Xã Trung An |
| 62 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 163,4 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA d: Đường 455, Xã Trung An |
| 63 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 1 cái | 52 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA đ: Chợ Trung An |
| 64 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 10,238 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA đ: Chợ Trung An |
| 65 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x60 (tính 04 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 1 cái | 140 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA e: Chợ Củ Chi |
| 66 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 15,12 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA e: Chợ Củ Chi |
| 67 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm) | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 1 cái | 32 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA f: Chợ Lô 6-Xã An Nhơn Tây |
| 68 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 3,456 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA f: Chợ Lô 6-Xã An Nhơn Tây |
| 69 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | 100 md | 9,5 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA g: Đường Liêu Bình Hương |
| 70 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả dịch vụ theo mục 1 | m3 | 163,4 | B: NGOÀI DANH MỤC PHÂN CẤP II: CỐNG-HẦM GA g: Đường Liêu Bình Hương |
| 71 | Thay nắp đan kích thước (90 x 90 x 6)cm (đường Giáp Hải, đường 455, đường 458) | - Xung quanh khu vực sửa chữa, thay mới phải được tái lập đúng hiện trạng, sạch đẹp, đảm bảo vẽ mỹ quan đường phố. - Nắp đan, lưới chắn rác sửa chữa, thay mới phải tuân thủ theo TCVN 10333-3:2014. | 1 cái | 40 | C: SỬA CHỮA, THAY MỚI NẮP ĐAN |
| 72 | Thay nắp đan kích thước (60 x 120 x 10)cm (đường Huỳnh Thị Bẳng) | Mô tả dịch vụ theo mục 71 | 1 cái | 200 | C: SỬA CHỮA, THAY MỚI NẮP ĐAN |
| 73 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Mô tả dịch vụ theo mục 71 | 1 cái | 70 | C: SỬA CHỮA, THAY MỚI NẮP ĐAN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: *Ghi chú:
Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT.
- Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác nạo vét công trình thoát nước [Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp dịch vụ nạo vét bùn cống (hoặc mương, hố ga) có giá trị tối thiểu 5,8 tỷ đồng trở lên].
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:
Tiêu chí 2. Năng lực tài chính:
1). Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật.
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018 – 2020).
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về).
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018 – 2020).
- Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2018 – 2020).
Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự:
- Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có công tác nạo vét công trình thoát nước.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi