Gói thầu: Cung cấp phin lọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633976-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp phin lọc
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 13:08:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,694,462,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,416,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23615E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự tối thiểu mà nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng). Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.186.123.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bầu lọc và lõi lọcSG-M-6H20BộĐược sử dụng để lọc nước mẫu của Panel mẫu và bảo vệ bộ lọc điện cực của dụng cụ. Lõi lọc được ép bằng sợi bông, có độ , có van một chiều giúp điện cực không bị mất nước. Vỏ được làm bằng hợp kim PC.
2Giấy lọc dầu300x30017.000TờDùng lọc dầu bôi trơn
3Phin lọc dầuN0 26311-450012CáiDùng cho xe tự hành HD 72
4Phin lọc dầuJX0810Y1CáiDùng cho xe nâng 2 tấn CPCD 20
5Phin lọc dầu65.05010-5033A Nhà sản suất: DOOSAN2CáiDùng cho xe tải DEAWOO 25 tấn
6Phin lọc dầuOX378-26311520021CáiDùng cho xe tải Huyndai 5 tấn
7Phin lọc dầuLF39701CáiDùng cho xe cẩu TADANO 30 tấn
8Phin lọc dầuME130968 Hãng SX: Mitsubishi1CáiDùng cho xe cẩu TADANO 50 tấn
9Phin lọc dầuME 445026 Mitsubishi1CáiDùng cho xe cẩu TADANO 50 tấn
10Phin lọc dầuLD30D16 hoặc 3EB-15-415101CáiDùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn
11Phin lọc dầu08ABB2 hoặc 3BBE242CáiDùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn
12Phin lọc dầuJX1012 hoặc JX1013 0EMREF 640-10122102CáiDùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E
13Phin lọc dầu4630525 Hãng SX: HITACHI2CáiMáy đào HITACHI EX170
14Phin lọc dầu31240-53054 Mitsubishi2CáiDùng cho xe tải 15 Tấn (Huyn Dai HD270)
15Phin lọc dầuLF670 Hãng SX: DOOSAN1CáiDùng cho máy ủi LIUGONG SD7P
16Phin lọc dầuLF777 Hãng SX: DOOSAN1CáiDùng cho máy ủi LIUGONG SD7P
17Phin lọc dầu nhiên liệu0636-23-581 Hãng SX: DOOSAN1CáiDùng cho xe cẩu tự hành (HUYN DAI HD72)
18Phin lọc dầu nhiên liệu6102A1CáiDùng cho xe nâng 6 Tấn (JAC CPCD60)
19Phin lọc dầu nhiên liệuJX0818A1CáiDùng cho xe nâng 6 Tấn (JAC CPCD60)
20Phin lọc dầu nhiên liệuFF52531CáiMáy ủi LIUGONG SD7P
21Phin lọc dầu nhiên liệuFF54211CáiMáy đào HITACHI EX170
22Phin lọc dầu nhiên liệu (DIEZEN)65.12503-5018A Hãng SX: DOOSAN1CáiDùng cho xe tải DEAWOO 25 tấn
23Phin lọc dầu4658521 Hãng SX: Hitachi2CáiDùng cho xe cẩu TADANO 30 tấn
24Phin lọc dầu336-600-075141CáiDùng cho xe cẩu TADANO 50 tấn
25Phin lọc gió28130-5H001CáiDùng cho xe cẩu tự hành (HUYN DAI HD72)
26Phin lọc gió3EB-02-6210 JN-26131CáiDùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn
27Phin lọc gióYK2036U (Z) B7617-11091011CáiDùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E
28Phin lọc gióYK 2036U (A) 2008OL-D74230421CáiDùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E
29Phin lọc dầu nhiên liệuELEMENT 366-712-750701CáiCẩu TADANO 50 Tấn
30Phin lọc dầu nhiên liệu4D94LE-LB450 35053 6L9661CáiDùng cho xe nâng KOMATSU 2,5 Tấn
31Phin lọc dầu nhiên liệu4676385 Hãng SX: Hitachi2CáiMáy đào HITACHI EX170
32Phin lọc dầu nhiên liệu31942-72001 FUEL- FILTER ASS'Y O1CáiDùng cho xe tải 15 Tấn (Huyn Dai HD270)
33Phin lọc dầu nhiên liệuELEMENT-FUEL 31945-521611CáiDùng cho xe tải 5 Tấn (Huyn Dai HD120)
34Phin lọc dầu nhiên liệuCX0712B1CáiDùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E
35Phin lọc dầu nhiên liệuFC79032CáiDùng cho xe xúc lật LIUGONG ZL30E
36Bộ lọc khí đầu ra máy sấy QN1 (1 bộ gồm 3 lõi)1C125180 Hãng SX: Donaldson2BộPhin lọc đầu ra máy sấy khí QN1 (Donalson SG 0432)
37Bộ lọc khí đầu ra máy sấy QN2 (1 bộ gồm 3 lõi)PD850+ (8102260017) Hãng SX: Atlas Copco2BộPhin lọc đầu ra máy sấy khí(Atlas copco PD 850+ F)
38Bộ lọc khí đầu vào máy sấy QN1 (1 bộ gồm 3 lõi)1C120380-25 Hãng SX: Donaldson2BộPhin lọc đầu ra máy sấy khí QN1 (Donalson SG 0432)
39Bộ lọc khí đầu vào máy sấy QN2 (1 bộ gồm 3 lõi)DD850+ (8102260003) Hãng SX: Atlas Copco2BộDùng cho phin lọc đầu vao máy sấy khí(Atlas copco PD 850+ F)
40Lõi lọcSG-M-6H PN0,680CáiDùng để lọc nước tại Panel mẫu để lọc chất lỏng ban đầu lõi lọc được ép bằng sợi bông
41Phin lọc dầu0110R025W/HC15CáiDùng để lọc dầu bôi trơn
42Phin lọc dầu35Ym-420106001-110110/d3CáiDùng cho bơm cấp Moden: FK6D32M
43Phin lọc dầuC920901420CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC
44Phinlọc dầuD-102300/E-12096 Hãng SX: ENERVAC2CáiDùng cho máy lọc dầu ENERVAC
45Phin lọc dầuEG-316-5h12 Hãng SX: ENERVAC2BộDùng cho bộ lọc D-102300
46Phin lọc a xítP580600; Hãng sản suất: Donaldson/Tương đương6CáiDùng cho máy lọc dầu: UE210AS08Z  Hãng sản xuất: Pall
47Phin lọc dầuCU250 A031CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
48Phin lọc dầu1614874799 Hãng: Atlas Copco/ Tương đương1CáiDùng cho máy nén khí ZR250 của hãng Atlas Copco
49Phin lọc dầuQTL-2501CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
50Phin lọc dầuQTL-632CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
51Phin lọc dầuLY-25X2CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
52Phin lọc dầuSPL-25C7CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
53Phin lọc dầuQTL-6027A12CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
54Phin lọc dầuLH0060D025BN/HC26CáiDùng lọc dầu Quạt gió có Moden:FAF20. 4-10-1 do Shanghai Blower works Ltd sản suất
55Phin lọc nướcDYZD-20-5/422/81CáiLọc nước làm mát máy phát điện
56Phin lọc ga điều hòaDCL 164 Hãng:Danfoss/ Tương đương16CáiDùng cho hệ thống lọc ga của điều hòa
57Phin lọc khíVật liệu: PE Polyester; Phi 150x200x45014CáiDùng để lọc khí đầu vào thệ thống thải tro
58Phin lọc dầuJCAJ0017CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
59Phin lọc dầuJCAJ007 2012 08.PF1CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
60Phin lọc dầuJCAJ009 2012 06.PF2CáiDùng lọc dầu thủy lực Fyrquel.EHC. Chịu nhiệt độ cao >80 độ C, vật liệu lọc làm bằng sợi thủy tinh, Khung được làm bằng thép không rỉ
61Phin lọc khí1621138999 Hãng:Atlas Copco/Tương đương6CáiDùng cho máy nén khí ZR250 của hãng Atlas Copco
62Phin lọc dầuRFLDW/HC661DAN25BD119CáiDùng cho máy nghiền than có moden:BBI4796 do Shanghai Heavy machinery Works Co. Ltd sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.541693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23615E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự tối thiểu mà nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng). Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.186.123.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của mình như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->