Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635625-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân hiệu Trường đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí NSNN loại 280-282 (KP không thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 13:15:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 836,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công: Nhân công 3.0/7 Theo Hồ sơ thiết kế 50 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế 4,995 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế 0,2664 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế 6,327 m3
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế 2,0916 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế 4,0078 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế 6,129 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế 0,6691 100m2
9 Lợp màng PE day 150 microm che mái Theo Hồ sơ thiết kế 27,0626 100m2
10 Lợp lưới che côn trùng loại 50 Mesh Theo Hồ sơ thiết kế 7,1573 100m2
11 Máng thu nước dọc Theo Hồ sơ thiết kế 172,8 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
13 Nilon lót nền lối đi Theo Hồ sơ thiết kế 687,9 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 82,548 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế 2,0909 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế 0,0439 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,1421 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế 2,6791 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 3,8974 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế 0,1457 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế 0,1472 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế 1,092 m3
23 Nắp thăm bể Inox kích thước 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế 90,1824 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo Hồ sơ thiết kế 46,2624 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế 43,92 m2
27 Ốp gạch thành, đáy bể, gạch 250x400mm Theo Hồ sơ thiết kế 43,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.755.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->