Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL70B đi khu Tân Sơn, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL70B đi khu Tân Sơn, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 13:12:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,470,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,4392 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,5452 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 230,6896 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,613 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7704 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 114,763 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,2339 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,1843 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,1036 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4608 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74,2198 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,0254 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,6159 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,3815 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53,7362 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 254,9738 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 254,9738 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,2306 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.007,67 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,0691 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,6958 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO ĐẦU, CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,73 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4296 | 100m3 |
| D | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9595 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84,2 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4678 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,1725 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,8328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4521 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63,31 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,71 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 145,43 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,16 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2675 | tấn |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1768 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4354 | 100m2 |
| 13 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | ống |
| 14 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | ống |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông mặt bảo vệ bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,83 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5575 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3657 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6828 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,05 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,38 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5493 | tấn |
| 24 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 25 | Bê tông mối nối tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 26 | Cốt thép mối nối d4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,2 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 115 | 1cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ các loại cống cũ, tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,83 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5075 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 35 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1305 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2148 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 49 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4759 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn, đường kính 70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 1,6x1,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo phản quang hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Di chuyển cột điện ra khỏi phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2706E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi