Gói thầu: Gói thầu số 59: Xử lý, phục hồi và sơn phủ bề mặt kết cấu thép bằng công nghệ Nano
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 59: Xử lý, phục hồi và sơn phủ bề mặt kết cấu thép bằng công nghệ Nano |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419755 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 13:19:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,799,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp Sơn Epoxy GlobalDur GN125EP hoặc tương đương | Epoxy đóng rắn bằng Polyamine - Màu sắc: Xám nhạt/ đỏ - Hàm lượng chất rắn: 80± 2% - Tỷ lệ phối trộn: 5,8:1 theo trọng lượng; 4:1 theo thể tích | Kg | 1.375,7 | |
| 2 | Cung cấp Nano Clear NCI (Nano Clear NCI-NPG) hoặc tương đương | - Cấu trúc Polyurethane liên kết chéo 3D cấu trúc Nano - Dộ dày màng khô: 50 µm - Khả năng chống mài mòn: 8.4 mg - Khả năng chống va đập: >140 | Lít | 448,2 | |
| 3 | Cung cấp Nano Protect Guard (Nano Shine Guard) hoặc tương đương | - Chất lỏng ở 20°C - Màu sắc: Không màu - Điểm sôi: 180°C - Tỷ trọng: 1,03 ± 0,02 | Lít | 75 | |
| 4 | Cung cấp Nano Protect Color (ProtectGuard Color) hoặc tương đương | - Cấu trúc: Polyme đồng trùng hợp Acrylic Florit - Chất lỏng ở 20°C - Điểm sôi: 100°C - Tỷ trọng: 1,00 ± 0,02 | Lít | 1,4 | |
| 5 | Cung cấp Sơn phủ Hardtop AX hoặc tương đương | - Điểm chớp cháy: 28ºC - Hàm lượng rắn theo thể tích: 63±2% - Tỷ trọng: 1,4kg/l | Kg | 653,5 | |
| 6 | Cung cấp Thinner TH03 hoặc tương đương | - Điểm chớp cháy >= 25ºC - Màu sắc: Trong suốt - Trọng lượng riêng: 0.84±0.02 Kg/dm3 | Lít | 55 | |
| 7 | Cung cấp Thinner No10 hoặc tương đương | - Điểm chớp cháy: 27ºC - Tỷ trọng: 0.9 kg/l - Thể tích chất rắn: 0 ± 2% | Lít | 46,7 | |
| 8 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát hoặc các phương pháp khác Khu vực bơm chân không. | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát hoặc các phương pháp khác Khu vực bơm chân không. | m2 | 955,745 | KL gồm 3 bơm của lò hơi 1A và 3 bơm của lò hơi 1B |
| 9 | Sơn phòng mòn kết cấu thép gồm 2 lớp: 1 lớp sơn chống rỉ 02 thành phần Epoxy GlobalDur GN125EP hoặc tương đương dày >=150-micron và lớp phủ sơn thành phần gốc Aliphatic acrylic polyurethane đóng rắn hoá học Hardtop AX hoặc tương đương dày>=70-micron (tổng chiều dày >=220 micron) Khu vực bơm chân không. | Sơn phòng mòn kết cấu thép gồm 2 lớp: 1 lớp sơn chống rỉ 02 thành phần Epoxy GlobalDur GN125EP hoặc tương đương dày >=150-micron và lớp phủ sơn thành phần gốc Aliphatic acrylic polyurethane đóng rắn hoá học Hardtop AX hoặc tương đương dày>=70-micron (tổng chiều dày >=220 micron) Khu vực bơm chân không. | m2 | 955,745 | KL gồm 3 bơm của lò hơi 1A và 3 bơm của lò hơi 1B |
| 10 | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các loại vật liệu khác phần máy, tủ, kết cấu thép khu vực bơm chân không bằng Nano Clear NCI (Nano Clear NCI-NPG)) hoặc tương đương Khu vực bơm chân không. | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các loại vật liệu khác phần máy, tủ, kết cấu thép khu vực bơm chân không bằng Nano Clear NCI (Nano Clear NCI-NPG)) hoặc tương đương Khu vực bơm chân không. | m2 | 727,487 | KL gồm 3 bơm của lò hơi 1A và 3 bơm của lò hơi 1B |
| 11 | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các loại vật liệu khác phần đường ống từ bơm chân không đến Silo trung gian bằng Nano Protect Guard (Nano Shine Guard) hoặc tương đương Khu vực bơm chân không. | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các loại vật liệu khác phần đường ống từ bơm chân không đến Silo trung gian bằng Nano Protect Guard (Nano Shine Guard) hoặc tương đương Khu vực bơm chân không. | m2 | 228,257 | KL gồm 3 bơm của lò hơi 1A và 3 bơm của lò hơi 1B |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | m2 | 1.056 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu thép. |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 Khu vực Silo trung gian. | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 Khu vực Silo trung gian. | m3 | 519,624 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu thép. |
| 14 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát hoặc các phương pháp khác Khu vực Silo trung gian. | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát hoặc các phương pháp khác Khu vực Silo trung gian. | m2 | 2.483,582 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu thép. |
| 15 | Sơn phòng mòn kết cấu thép gồm 2 lớp: 1 lớp sơn chống rỉ 02 thành phần Epoxy GlobalDur GN125EP hoặc tương đương dày >=150-micron và lớp phủ sơn thành phần gốc Aliphatic acrylic polyurethane đóng rắn hoá học Hardtop AX hoặc tương đương dày>=70-micron (tổng chiều dày >=220 micron) Khu vực Silo trung gian. | Sơn phòng mòn kết cấu thép gồm 2 lớp: 1 lớp sơn chống rỉ 02 thành phần Epoxy GlobalDur GN125EP hoặc tương đương dày >=150-micron và lớp phủ sơn thành phần gốc Aliphatic acrylic polyurethane đóng rắn hoá học Hardtop AX hoặc tương đương dày>=70-micron (tổng chiều dày >=220 micron) Khu vực Silo trung gian. | m2 | 2.483,582 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu thép. |
| 16 | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các vật liệu khác phần máy, tủ, kết cấu thép khu vực silo trung gian bằng Nano Clear NCI (Nano Clear NCI-NPG) hoặc tương đương Khu vực Silo trung gian. | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các vật liệu khác phần máy, tủ, kết cấu thép khu vực silo trung gian bằng Nano Clear NCI (Nano Clear NCI-NPG) hoặc tương đương Khu vực Silo trung gian. | m2 | 1.961,442 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu thép. |
| 17 | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các vật liệu khác phần đường ống, silo Silo trung gian bằng Nano Protect Guard (Nano Shine Guard) hoặc tương đương Khu vực Silo trung gian. | Chống ăn mòn (Phòng mòn), phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại hoặc các vật liệu khác phần đường ống, silo Silo trung gian bằng Nano Protect Guard (Nano Shine Guard) hoặc tương đương Khu vực Silo trung gian. | m2 | 522,14 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu thép. |
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Khu vực Silo trung gian. | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Khu vực Silo trung gian. | m2 | 8,55 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu bê tông bệ máy. |
| 19 | Bảo vệ bề mặt bê tông chân cột, đế máy hoặc các vật liệu tương tự ...bằng sản phẩm Nano Protect Color (ProtectGuard Color) của Guard Industrie hoặc tương đương Khu vực Silo trung gian | Bảo vệ bề mặt bê tông chân cột, đế máy hoặc các vật liệu tương tự ...bằng sản phẩm Nano Protect Color (ProtectGuard Color) của Guard Industrie hoặc tương đương Khu vực Silo trung gian | m2 | 8,55 | KL gồm 1 silo của lò hơi 1A và 1 silo của lò hơi 1B - Phần kết cấu bê tông bệ máy. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự : Hợp đồng cung cấp dịch vụ phòng mòn, phục hồi và bảo vệ bề mặt sơn, kim loại, bê tông cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi