Gói thầu: Đầu tư mới Phòng Thực hành Khí nén và Nâng cấp Máy tính phòng Vi điều khiển - Khoa Điện - Điện Tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su |
| Tên gói thầu | Đầu tư mới Phòng Thực hành Khí nén và Nâng cấp Máy tính phòng Vi điều khiển - Khoa Điện - Điện Tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635453 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 13:58:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,722,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thực hành khí nén | 2 | bộ | I .Bàn chuyên dụng - Bàn thí nghiệm chuyên dụng bằng sắt sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Mặt gá các phần tử thực hành bằng nhôm rãnh, dựng nghiêng, hoặc sắt sơn tĩnh điện. + Kích thước bao ngoài của mặt gá lắp: (1260x750x 30) mm + Chất liệu mặt gá lắp: Nhôm dày 2mm, chống xước + Kích thước bàn: 1400 x 800 mm + Kích thước tổng thể: 1700x1400x800 mm + Di chyển bằng 6 bánh xe, có khóa - Trên có hộp gá các modul điện phục vụ thí nghiệm. - Tủ có găn kéo chứa thiết bị. + Có ba ngăn kéo, có khóa + vật liệu bằng Inox 201 - Bộ giá treo dây điện phục vụ thí nghiệm. + có chân đế và bánh xe + Sắt sơn tĩnh điện: II.Thiết bị cấp khí - Trạm cấp khí có khóa khí - dây nối dài 6m. - Dây xoắn cấp khí nối nhanh. - Bộ lọc chỉnh áp - lọc dầu - có đồng hồ, bộ phân phối khí III. Các phần tử khí nén: Thiết bị khí nén của hãng Airtac * Bộ cấp khí và bộ đế tháo nhanh + Bộ lọc, điều áp với van phân phối 3/2 + Bộ phân phối khí + Bộ điều áp có đồng hồ hiển thị áp suất: + Đồng hồ áp suất 1MPa: * Các bộ van tay - van cơ khí và bộ đế tháo nhanh: + Bộ Van thường đóng 3/2 dạng nút nhấn + Bộ Van thường đóng/thường mở 3/2 dạng nút nhấn + Bộ Van dừng khẩn 3/2 thường đóng dạng nút nhấn + Bộ Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe kim loại. + Bộ Van 3/2 thường đóng dạng công tắc hành trình bánh xe kim loại theo một hướng. + Bộ Van 3/2 thường đóng dạng công tắc chuyển mạch. + Bộ Van công tắc chuyển mạch 5/2. + Bộ Van công tắc chuyển mạch 5/3. (mô tả tiếp ở phần gihi chú) | * Van tác động khí nén và bộ đế tháo nhanh: + Bộ Van tác động khí nén 3/2 đơn, thường đóng. + Bộ Van định thời 3/2 thường đóng, có thể chuyển đổi. + Bộ Van tác động khí nén đơn 5/2. + Bộ Van tác động khí nén kép 5/2. + Bộ Van tác động khí nén kép 5/3. * Van Logic, chỉnh lưu lượng và các bộ đế tháo nhanh: + Bộ Van OR + Bộ Van AND + Bộ Van tiết lưu một chiều (kép) + Bộ Van xả nhanh + Bộ Van một chiều + Bộ Van tiết lưu có van 1 chiều điều khiển được + Bộ Van tiết lưu 2 chiều dùng cho xilanh hành trình đơn * Các phần tử khí nén khác: Bộ Giác hút chân không/ bộ tạo chân không * Các Xilanh khí nén và các bộ đế tháo nhanh: + Bộ Xilanh tác động đơn + Bộ Xilanh tác động kép + Bộ Xilanh xoay + Bộ Xilanh tác động kép có giảm chấn điểu khiển được + Bộ Xilanh không trục dạng từ tính + Bộ Xilanh có tải ( Tải bằng sắt tròn có rãnh cài và trọng lượng khác nhau ) + Bộ Động cơ khí nén ( quay thuận nghịch ) * Phụ kiện + Ống khí nén + Bộ đầu nối chữ T + Bộ đầu bịt 4mm + Dụng cụ cắt ống + Dụng cụ gỡ ống * Tài liệu hướng dẫn sử dung | |
| 2 | Bộ thực hành điện khí nén | 1 | bộ | I .Bàn chuyên dụng - Bàn thí nghiệm chuyên dụng bằng sắt sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Mặt gá các phần tử thực hành bằng nhôm rãnh, dựng nghiêng, hoặc sắt sơn tĩnh điện. + Kích thước bao ngoài của mặt gá lắp: (1260x750x 30) mm + Chất liệu mặt gá lắp: Nhôm dày 2mm, chống xước + Kích thước bàn: 1400 x 800 mm + Kích thước tổng thể: 1700x1400x800 mm + Di chyển bằng 6 bánh xe, có khóa - Trên có hộp gá các modul điện phục vụ thí nghiệm. - Tủ có găn kéo chứa thiết bị. + Có ba ngăn kéo, có khóa + vật liệu bằng Inox 201 - Bộ giá treo dây điện phục vụ thí nghiệm. + có chân đế và bánh xe + Sắt sơn tĩnh điện. + Có các rãnh treo dây 4mm - Các mô đun điều khiển: + Bộ cấp nguồn 220V/24VDC/5A + Bộ tạo tín hiệu điện đầu vào ( công tắc, nút nhấn ) + Bộ 3 rơle 24VDC + Bộ hiển thị ( bộ đếm 24VDC ) + Bộ phân phối nguồn điện II.Thiết bị cấp khí Cấp khí từ hệ thống máy nén khí trong phòng thí nghiệm - Trạm cấp khí có khóa khí - dây nối dài 6m. - Dây xoắn cấp khí nối nhanh. - Bộ lọc chỉnh áp - lọc dầu - có đồng hồ, bộ phân phối khí III. Các phần tử điện khí nén: Thiết bị khí nén của hãng Airtac hoặc tương đương * Bộ cấp khí và bộ đế tháo nhanh + Bộ lọc, điều áp với van phân phối 3/2 + Bộ phân phối khí + Bộ điều áp có đồng hồ hiển thị áp suất: + Đồng hồ áp suất 1MPa: * Van điện từ khí nén và các bộ đế tháo nhanh: (mô tả tiếp theo ở phần ghi chú) | +Van điện từ khí nén thường đóng 3/2, cuộn hút đơn, 24VDC + Van điện từ khí nén thường đóng 3/2, cuộn hút kép, 24VDC + Van điện từ khí nén 5/2, cuộn hút đơn, 24VDC + Van điện từ khí nén 5/2, cuộn hút kép, 24VDC + Van điện từ khí nén 5/3, đóng giữa, cuộn hút kép, 24VDC + Cụm van điện từ khí nén 5/2 kép 2 van+đơn 1 van * Thiết bị điều chỉnh lưu lượng + Van tiết lưu một chiều (kép) + Van tiết lưu có van 1 chiều điều khiển được * Xilanh và bộ đế tháo nhanh: + Xilanh tác động đơn + tiết lưu xilanh + Xilanh tác động kép + tiết lưu xi lanh + Xilanh có tải + tiết lưu xilanh + bộ tải quả cân * Phần tử điện điều khiển + Cảm biến xilanh, dạng tiếp điểm tác động từ. + Cảm biến xilanh kiểu bán dẫn, điện áp 24VDC, đế tháo nhanh + Cảm biến tiệm cận kiểu từ tính, điện áp 24VDC, đế tháo nhanh + Cảm biến tiệm cận kiểu điện dung, điện áp 24VDC, đế tháo nhanh + Cảm biến quang điện, điện áp 24VDC, đế tháo nhanh + Công tắc hành trình điện, tác động cơ khí, đế tháo nhanh * Các bộ biến đổi điện-khí nén và các bộ đế tháo nhanh + Công tắc áp suất-điện + Công tắc áp suất-điện, đầu ra transistor + Đồng hồ áp suất có kèm công tắc áp suất + Sensor hiển thị áp suất lập trình được có đầu ra tuyến tính + Sensor hiển thị áp suất chân không có đầu ra bán dẫn * Các phụ kiện _+ Ống khí nén + Bộ đầu nối chữ T + Bộ đầu bịt 4mm + Dụng cụ cắt ống + Ống khí nén + Dụng cụ gỡ ống + Bộ đầu nối chữ Y + Bộ dây cắm 4mm an toàn * Tài liệu hướng dẫn sử dung | |
| 3 | Máy nén khí tổng chung gồm bàn thí nghiệm | 2 | bộ | - Hãng sản xuất: PUMA. - Xuất xứ: Đài Loan/ Việt Nam - Năm sản xuất: 2021 - Lắp ráp hệ thống dẩn khí : Toàn Trí - Độ ồn thấp. - Công suất: 7,5Hp. - Điện áp: 380v. - Lưu lượng khí: 780 lít/ phút. - Áp suất: 10kg/cm2. - Bình chứa: 237 lít. - Ba phittông nén - 4 bánh xe giảm rung * Hệ thống tủ điện điều khiển cho máy nén khí * Hệ thống ống dẩn khí cấp khí, lọc khí. | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy tính đồng bộ để bàn | 15 | bộ | *Cấu hình chi tiết CPU - CPU: Intel Core i5-10400 ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng ) - RAM: 1 x 4GB DDR4 3200MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 NVMe , 3 x 3.5" SATA - Cổng kết nối: 4 x USB 3.1 , 4 x USB 2.0 , 2 x 3.5 mm , LAN 1 Gb/s - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.2 ; WiFi 802.11ac - Đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - Khối lượng: 3.692 kg - Kích thước: 9.5 x 30.3 x 27 cm - Phụ kiện đi kèm: Keyboard + Mouse USB *Cấu hình chi tiết màng hình: 19.5" - Kích thước: 19.5" - Độ phân giải: 1366 x 768 ( 16:9 ) - Góc nhìn: 90 (H) / 65 (V) - Thời gian phản hồi: 5 ms |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 đồng.
- Trường hợp nhà thầu liên danh:
Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau:
530.000.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên trong liên danh ≥ 1.060.000.000 đồng;
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hóa đơn GTGT của hợp đồng trên;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô những hợp đồng trên.
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.060.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý hoặc đại diện (ưu tiên trên địa bàn tỉnh) để đảm bảo có khả năng bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; * Tài liệu chứng minh đơn vị ủy quyền: + Hợp đồng nguyên tắc hoặc Giấy ủy quyền; + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị được ủy quyền có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi