Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT: Di Linh, Phan Bội Châu, Lê Hồng Phong, huyện Di Linh;Cát Tiên, Quang Trung, huyện Cát Tiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632854-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT: Di Linh, Phan Bội Châu, Lê Hồng Phong, huyện Di Linh;Cát Tiên, Quang Trung, huyện Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20210611552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:00:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,403,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT, HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY PHÍA ĐƯỜNG TRẦN PHÚ TRƯỜNG THPT DI LINH, HUYỆN DI LINH
B PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT DI LINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,308 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,444 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,775 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 100 m3
16 Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,859 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,41 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,875 m2
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,44 m2
21 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8 m
22 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,5 m
23 Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,024 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,875 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,44 m2
26 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,315 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,961 tấn
28 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,425 m2
30 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,635 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,487 m2
32 Trải tấm nilông trước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
33 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
34 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100 m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100 m3 đất nguyên thổ
C PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT TRƯỜNG THPT DI LINH
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II****BS MC CHON Ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100 m3 đất nguyên thổ
4 Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,172 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,178 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,456 m3
9 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,677 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,601 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,778 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315x9,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100 m
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,004 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,394 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,394 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,604 100 m3
21 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.473,288 m2
22 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,515 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100 m2
24 Trải cỏ nhân tạo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m2
25 Rải cát mặt sân cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
26 Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.200 kg
27 Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.168 m2
28 Lắp đặt bộ khung thành cầu môn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU, HUYỆN DI LINH
E PHẦN HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,581 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,766 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,166 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,77 m3
6 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,548 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,641 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
17 Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100 m3 đất nguyên thổ
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,089 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,455 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,279 100 m3
21 Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,13 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,655 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,156 m2
26 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,805 m2
27 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,955 m2
28 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
29 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,4 m
30 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
31 Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m2
32 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
34 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100 m2
35 Quét nước xi măng trắng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,85 m2
36 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,156 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,36 m2
38 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,516 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,85 m2
40 Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
43 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,366 tấn
44 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,22 m2
46 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,43 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,369 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m2
49 Gia công, lắp bộ bộ chữ nổi tên trường bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt bản lề cối D42 mặt nền cho cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Đào bạt mái đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100 m3 đất nguyên thổ
F PHẦN NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,116 m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Vệ sinh mặt nền bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
7 Trải lót bạt ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865 m2
8 Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,21 m3
9 Lát gạch nền, sân, gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.431 m2
10 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,643 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152 100 m2
13 Lát đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 m2
14 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m3
G PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,927 m3
6 Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,881 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,099 m3
20 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
22 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100 m2
23 Đóng trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100 m2
24 Đóng nẹp chỉ trần trần bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
26 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,115 m2
27 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m2
29 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,71 m2
30 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m
31 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
32 Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,315 m2
33 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,97 m2
34 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m2
35 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,55 m2
36 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,115 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 m2
38 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,55 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,935 m2
40 Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54 m2
43 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép Sea Profile kính cường lực 8mm (phụ liện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
44 Gia công lắp đặt cửa sổ bằng nhựa lõi thép Sea Profile kính cường lực 8mm (phụ liện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m2
45 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100 m
46 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn Led sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
50 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
53 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG, HUYỆN DI LINH
I PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,17 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,66 m2
3 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,72 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,16 m2
5 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,04 m2
6 Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,2 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,2 m2
8 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,2 m2
9 Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.349,44 m2
10 Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,008 m2
11 Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,984 m2
12 Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,72 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,67 m2
14 Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,188 m2
15 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,21 m2
16 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.295,892 m2
17 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,84 m2
18 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,6 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.676,492 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,05 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,12 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
23 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,66 m2
24 Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 828,8 m
25 Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m
26 Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100 m
28 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
31 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,893 m3
32 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,465 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,465 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,465 m3
35 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn Led loại đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
37 Lắp đặt nẹp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
38 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
39 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
41 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, mặt nạ, đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG TRƯỚC KHU VĂN PHÒNG VÀ PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HỌC, XD HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN, HUYỆN CÁT TIÊN
K PHẦN CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6 m3
2 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,006 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6 m3
5 Lu lèn lại mặt mặt sân cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,06 100 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m2
7 Trải lót bạt ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.030 m2
8 Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,1 m3
9 Lát gạch nền, sân, gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.057,32 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,68 m2
11 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100 m2
14 Lát đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 m2
L PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,6 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,327 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,054 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 m3
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,466 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,991 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 100 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 m2
18 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8 m2
19 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,95 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thép, chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,95 m2
22 Quét nước xi măng trắng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872,8 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872,8 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,95 m2
M HẠNG MỤC: XÂY KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO BỊ SẬP; SÂN TDTT TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG, HUYỆN CÁT TIÊN
N PHẦN XÂY KÈ, HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,512 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,307 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 tấn
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,584 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,08 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
23 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,56 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông rào sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,99 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,99 m2
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,46 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 100 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 tấn
32 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 m2
O PHẦN XD SÂN CỎ NHÂN TẠO TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m3 đất nguyên thổ
4 Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,172 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,33 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,998 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,998 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 100 m3
12 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m2
13 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100 m2
15 Trải cỏ nhân tạo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m2
16 Rải cát mặt sân cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
17 Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.200 kg
18 Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.168 m2
19 Lắp đặt bộ khung thành cầu môn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.605E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô theo gói thầu này. Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành có từ 03 (ba) điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành. + Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->