Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT: Di Linh, Phan Bội Châu, Lê Hồng Phong, huyện Di Linh;Cát Tiên, Quang Trung, huyện Cát Tiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT: Di Linh, Phan Bội Châu, Lê Hồng Phong, huyện Di Linh;Cát Tiên, Quang Trung, huyện Cát Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:00:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,403,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT, HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY PHÍA ĐƯỜNG TRẦN PHÚ TRƯỜNG THPT DI LINH, HUYỆN DI LINH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT DI LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | 100 m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,859 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,875 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,44 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,5 | m |
| 23 | Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,024 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,875 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,44 | m2 |
| 26 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,315 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,961 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,425 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,635 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,487 | m2 |
| 32 | Trải tấm nilông trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 33 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT TRƯỜNG THPT DI LINH | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II****BS MC CHON Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,178 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,456 | m3 |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,677 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,601 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,778 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100 m |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,604 | 100 m3 |
| 21 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,288 | m2 |
| 22 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,515 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 24 | Trải cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 25 | Rải cát mặt sân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 26 | Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.200 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bộ khung thành cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU, HUYỆN DI LINH | |||
| E | PHẦN HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,766 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,166 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,77 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,089 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,455 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | 100 m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,655 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,156 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,805 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,955 | m2 |
| 28 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 31 | Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 35 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,85 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,156 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,36 | m2 |
| 38 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,516 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,85 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,22 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,43 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,369 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp bộ bộ chữ nổi tên trường bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bản lề cối D42 mặt nền cho cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đào bạt mái đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| F | PHẦN NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,116 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,163 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vệ sinh mặt nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 7 | Trải lót bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865 | m2 |
| 8 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,21 | m3 |
| 9 | Lát gạch nền, sân, gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.431 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,643 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | 100 m2 |
| 13 | Lát đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | m2 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100 m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,099 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100 m2 |
| 23 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100 m2 |
| 24 | Đóng nẹp chỉ trần trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,115 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 29 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,71 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 32 | Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,55 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,115 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m2 |
| 38 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,55 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,935 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép Sea Profile kính cường lực 8mm (phụ liện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt cửa sổ bằng nhựa lõi thép Sea Profile kính cường lực 8mm (phụ liện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG, HUYỆN DI LINH | |||
| I | PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,04 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,008 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,984 | m2 |
| 12 | Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,72 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,188 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,21 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,892 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,84 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.676,492 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,05 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,12 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 23 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,66 | m2 |
| 24 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,8 | m |
| 25 | Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m |
| 26 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,893 | m3 |
| 32 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,465 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,465 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,465 | m3 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Led loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nẹp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, mặt nạ, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG TRƯỚC KHU VĂN PHÒNG VÀ PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HỌC, XD HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN, HUYỆN CÁT TIÊN | |||
| K | PHẦN CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,06 | 100 m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| 7 | Trải lót bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m2 |
| 8 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch nền, sân, gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057,32 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100 m2 |
| 14 | Lát đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m2 |
| L | PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,6 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,327 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,054 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,466 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100 m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,8 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: XÂY KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO BỊ SẬP; SÂN TDTT TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG, HUYỆN CÁT TIÊN | |||
| N | PHẦN XÂY KÈ, HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,512 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,584 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,403 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,08 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,56 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông rào sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,99 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,99 | m2 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 32 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| O | PHẦN XD SÂN CỎ NHÂN TẠO TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,998 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,998 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100 m3 |
| 12 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 15 | Trải cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 16 | Rải cát mặt sân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 17 | Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.200 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bộ khung thành cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.605E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô theo gói thầu này. Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành có từ 03 (ba) điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành. + Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi