Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630176-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:00:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,984,460,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,885 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,306 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,579 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (cự ly 2km) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,579 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 717,03 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 213,762 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 163,63 100 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,131 100 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28,501 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 359,327 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 151,214 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (cự ly 2km) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 151,214 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,158 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,667 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 84,587 m3
4 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 78,754 m3
5 Đắp đất sét tầng lọc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,938 m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,146 100 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,315 100 m
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,467 100 m3
9 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 142,72 m3
C MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,334 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20,02 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 111,223 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 111,223 100 m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,202 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,202 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 43km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,202 100 tấn
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Rải bạt Nilon lớp cách ly Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,214 100 m2
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 164,285 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,597 100 m2
E PHẦN MƯƠNG GIA CỐ TẤM BTLG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 85,302 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,255 100 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 962,604 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 54,559 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4.062 cái
F PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,149 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,65 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,91 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,262 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,421 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,16 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,315 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,117 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30 cấu kiện
G PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,221 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,8 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,84 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,49 m3
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5 đoạn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,353 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường (Vận dụng mã ván khuôn thép móng dài) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,166 100 m2
9 Trám mối nối vữa Mác 100 XM PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,486 m2
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,133 100 m3
11 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,07 m3
12 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,3 m3
13 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,15 m3
14 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,7 m3
H PHẦN CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,782 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,023 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 61,46 m3
4 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 209,18 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,423 100 m2
6 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 356,51 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,098 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 31,114 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20,262 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,025 100 m2
11 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20,99 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,296 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,823 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,392 100 m2
15 Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,37 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,98 m3
17 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,32 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,066 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,096 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,038 100 m2
I PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14 cái
2 Lắp đặt cột đôi và biển báo phản quang, loại biển tâm giác cạnh 70x70cm và biển chữ nhật 30x50cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
3 Cung cấp trụ gắn biển báo đơn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 bộ
4 Cung cấp trụ gắn biển báo đôi Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 bộ
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 268 cái
6 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 320 m
7 Cung cấp vật tư dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 84,217 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.434586E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự được photo công chứng bản sao
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->