Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 13:53:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,982,925,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,883 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,586 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,248 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,732 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,732 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,308 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,527 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,675 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,16 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,438 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,107 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,482 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,478 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,641 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,423 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,202 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,664 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,86 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,759 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,115 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,524 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,203 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,924 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,096 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 562,291 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712,488 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,094 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.458,374 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450,044 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,376 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,466 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588,808 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 763,92 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 544,483 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,175 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 682,38 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.266,881 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.333,855 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.060,418 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.266,881 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.394,273 | m2 |
| 53 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,254 | m2 |
| 54 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,814 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306,722 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,124 | 100m3 |
| 57 | Rải nilong chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,642 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,62 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.223,356 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,62 | m2 |
| 61 | Lát đá nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp (đá granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,488 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang (đá granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,282 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại (đá granit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,368 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,313 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,204 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,52 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400 (cùng loại gạch nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,352 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,462 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng, khóa tay gạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,36 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm cố định, kính trắng cường lưc dày 8mm, hệ 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 75 | Cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,4 | m2 |
| 76 | Cửa đi lambri nhôm rỗng, khóa tay gạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 77 | Cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,36 | m2 |
| 78 | Cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm cố định, kính trắng cường lưc dày 8mm, hệ 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 80 | Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,125 | m2 |
| 81 | Cửa đi tấm compact HPL loại 1 dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 82 | Gạch kính lấy sáng 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | viên |
| 83 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 84 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,445 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,993 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,993 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,796 | 100m2 |
| 89 | Trần prima dày 4,5mm khung sườn bằng thép sơn tĩnh điện, ô vuông 600x600, sơn nước trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 458,98 | m2 |
| 90 | Diềm nhôm chữ T rộng 50 chắn khe lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m |
| 91 | Nối cọc thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | mối nối |
| 92 | Thép nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.182,067 | kg |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,53 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,227 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,686 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,455 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,523 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,093 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,995 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,217 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,592 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,174 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,167 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,659 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | tấn |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,214 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,404 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,675 | m2 |
| 17 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,786 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,571 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,056 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,532 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,579 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,5 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | mối nối |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 33 | Bu lông (hố ga) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt đầu ren, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | 100m |
| 45 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt tê thông hơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,098 | 100m |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 60 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 61 | Cung cấp lắp đặt lavabo kệ đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt phễu thu D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt kệ xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Thùng nhựa chứa giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt giá treo Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt van thau đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 72 | Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 5,0m3 (bồn đứng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB (150A) 2P, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực MCB (100A) 2P, dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực RCCB (100A) 2P, dòng cắt 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực (32A) 2P, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 2P, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 2P, dòng cắt 4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt tủ điện Atomat EM4PL, 4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W + chóa phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Led đôi 1,2m 2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Led đơn 1,2m 1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Downligh nổi +bóng 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt quạt trần 1,4M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt điều tốc vặn S400V.X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ổ cắp 3 chấu 250V-16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x35 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x25,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt dây điện đồng CV-1x6,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 594 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.490 | md |
| 23 | Cung cấp lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.031 | md |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống luồn điện fi 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | md |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 429 | md |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451 | md |
| 27 | Cung cấp lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt mặt nạ 181/X - 183/X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt nối trơn PVC fi 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt nối trơn PVC fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm² tiếp đất an toàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | md |
| 35 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 36 | Ống Inox đèn bảng D16x1 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 37 | Ống Inox treo đèn D16x1 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| 38 | Vis các loại… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Con |
| 39 | Tắc kê các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Con |
| 40 | Băng keo điện loại tốt…. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cuộn |
| 41 | Giá treo+ sứ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 42 | Giá treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 43 | Máy bơm 2HP + phao cơ + phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bảng |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét, bán kính 107m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cáp thoát sét dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt puly 40x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Vis cố định puly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cọc đồng thoát sét fi 16, L+2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Mối |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi42 dày 2,5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi49 dày 2,5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 11 | Keo dán ống 100gr | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tuýp |
| 12 | Dây cáp thép neo 11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Tăng đo dây chằng fi 14, L=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Bas lắp dây chằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Cung cấp lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Vít thép + móc đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bịt |
| F | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,068 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 3 | Nylon chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,67 | 100m2 |
| 4 | Xoa phẳng mặt lăn nhám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 10m |
| G | HẠNG MỤC THỬ TỈNH | |||
| 1 | Chi phí Thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3474E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.870.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Công trình có kết cấu móng cọc, khung sàn BTCT, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, phòng cháy chữa cháy, chống sét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.290.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.870.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi