Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634129-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210570153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 13:53:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,982,925,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,325 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,883 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,586 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,248 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,732 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,732 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,308 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,527 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,675 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,195 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,16 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,438 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,02 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,107 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,844 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,482 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,478 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,641 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,423 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,202 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,664 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,86 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,759 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,115 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,524 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,203 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,924 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,096 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 562,291 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 712,488 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,094 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.458,374 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450,044 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,376 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 340,466 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 588,808 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 763,92 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,6 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 544,483 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,175 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 682,38 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,3 m
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.266,881 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.333,855 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.060,418 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.266,881 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.394,273 m2
53 Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,254 m2
54 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136,814 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 306,722 m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,124 100m3
57 Rải nilong chống thấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,642 100m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,62 m3
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.223,356 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,62 m2
61 Lát đá nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,62 m2
62 Lát đá bậc tam cấp (đá granit) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,488 m2
63 Lát đá bậc cầu thang (đá granit) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,282 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại (đá granit) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,368 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,313 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,204 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,52 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400 (cùng loại gạch nền) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,352 m2
69 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,462 m2
70 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,4 m2
71 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,06 m2
72 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 207,36 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
74 Vách kính khung nhôm cố định, kính trắng cường lưc dày 8mm, hệ 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,96 m2
75 Cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,4 m2
76 Cửa đi lambri nhôm rỗng, khóa tay gạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m2
77 Cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 207,36 m2
78 Cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
79 Vách kính khung nhôm cố định, kính trắng cường lưc dày 8mm, hệ 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,96 m2
80 Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,125 m2
81 Cửa đi tấm compact HPL loại 1 dày 12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,7 m2
82 Gạch kính lấy sáng 200x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 viên
83 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
84 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 tấn
85 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,445 m2
86 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,993 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,993 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,796 100m2
89 Trần prima dày 4,5mm khung sườn bằng thép sơn tĩnh điện, ô vuông 600x600, sơn nước trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 458,98 m2
90 Diềm nhôm chữ T rộng 50 chắn khe lún Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 m
91 Nối cọc thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158 mối nối
92 Thép nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.182,067 kg
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,53 tấn
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,227 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,449 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,686 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,455 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,46 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,523 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,093 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,995 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,217 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,592 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,174 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,167 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,566 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,659 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,477 tấn
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,214 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,404 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,127 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,675 m2
17 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,352 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,786 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,537 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,571 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,056 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,768 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cấu kiện
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,532 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,579 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 179,5 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170 mối nối
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,14 m2
33 Bu lông (hố ga) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
36 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,38 100m
37 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
38 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
39 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
40 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
41 Cung cấp lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
42 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
43 Cung cấp lắp đặt đầu ren, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
44 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,397 100m
45 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,435 100m
46 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
47 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
48 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
49 Cung cấp lắp đặt tê thông hơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
51 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
52 Cung cấp lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
53 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
54 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
55 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
56 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,098 100m
57 Cung cấp lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
58 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
59 Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
60 Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
61 Cung cấp lắp đặt lavabo kệ đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
62 Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
63 Cung cấp lắp đặt phễu thu D200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
64 Cung cấp lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
65 Cung cấp lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
66 Cung cấp lắp đặt kệ xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
67 Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
68 Thùng nhựa chứa giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
69 Cung cấp lắp đặt giá treo Inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
70 Cung cấp lắp đặt van thau đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
71 Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
72 Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 5,0m3 (bồn đứng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB (150A) 2P, dòng cắt 25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực MCB (100A) 2P, dòng cắt 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực RCCB (100A) 2P, dòng cắt 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực (32A) 2P, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 2P, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
6 Cung cấp lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 2P, dòng cắt 4.5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
7 Cung cấp lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200)mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150)mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Cung cấp lắp đặt tủ điện Atomat EM4PL, 4 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 hộp
10 Cung cấp lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W + chóa phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
11 Cung cấp lắp đặt Led đôi 1,2m 2x20W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128 bộ
12 Cung cấp lắp đặt Led đơn 1,2m 1x20W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
13 Cung cấp lắp đặt Downligh nổi +bóng 15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 bộ
14 Cung cấp lắp đặt quạt trần 1,4M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 bộ
15 Cung cấp lắp đặt điều tốc vặn S400V.X Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 bộ
16 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
17 Cung cấp lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Cung cấp lắp đặt ổ cắp 3 chấu 250V-16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
19 Cung cấp lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x35 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
20 Cung cấp lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x25,0 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
21 Cung cấp lắp đặt dây điện đồng CV-1x6,0 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 594 m
22 Cung cấp lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.490 md
23 Cung cấp lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.031 md
24 Cung cấp lắp đặt ống luồn điện fi 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 md
25 Cung cấp lắp đặt ống luồn điện fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 429 md
26 Cung cấp lắp đặt ống luồn điện fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 451 md
27 Cung cấp lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 cái
28 Cung cấp lắp đặt mặt nạ 181/X - 183/X Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 cái
29 Cung cấp lắp đặt hộp chia ngã Þ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176 cái
30 Cung cấp lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
31 Cung cấp lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
32 Cung cấp lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
33 Cung cấp lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
34 Cung cấp lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm² tiếp đất an toàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 md
35 Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
36 Ống Inox đèn bảng D16x1 + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
37 Ống Inox treo đèn D16x1 + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128 bộ
38 Vis các loại… Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Con
39 Tắc kê các loại... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Con
40 Băng keo điện loại tốt…. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Cuộn
41 Giá treo+ sứ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
42 Giá treo quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 Bộ
43 Máy bơm 2HP + phao cơ + phao điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
D HẠNG MỤC: PCCC
1 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bình
2 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bình
3 Cung cấp lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bảng
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Cung cấp lắp đặt kim thu sét, bán kính 107m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Cáp thoát sét dây đồng trần 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
3 Cung cấp lắp đặt puly 40x60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Vis cố định puly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 con
5 Cung cấp lắp đặt cọc đồng thoát sét fi 16, L+2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Mối
7 Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bao
8 Cung cấp lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi42 dày 2,5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 m
9 Cung cấp lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi49 dày 2,5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 m
10 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 m
11 Keo dán ống 100gr Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tuýp
12 Dây cáp thép neo 11mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
13 Tăng đo dây chằng fi 14, L=200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
14 Bas lắp dây chằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
15 Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
16 Cung cấp lắp đặt thiết bị đếm sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Vít thép + móc đóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bịt
F HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,068 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,357 100m2
3 Nylon chống mất nước xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,67 100m2
4 Xoa phẳng mặt lăn nhám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 367 m2
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 10m
G HẠNG MỤC THỬ TỈNH
1 Chi phí Thử tĩnh cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3474E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.214E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.870.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên Công trình có kết cấu móng cọc, khung sàn BTCT, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, phòng cháy chữa cháy, chống sét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.290.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->