Gói thầu: Gói thầu số 2: Thí nghiệm điện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thí nghiệm điện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:01:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 907,082,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha 110/11kV, 2 cuộn dây, 66MVA (M1, M2) | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | máy | 2 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 110/6,9kV, 2 cuộn dây, 18MVA (ST) | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | máy | 1 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 11/6,9kV, 10MVA | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | máy | 2 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 4 | Máy ngắt SF6 110KV 3 pha (131,132,133,112,171,172,173) | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | bộ | 7 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | bộ | 20 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 6 | Máy biến dòng điện 110KV | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | máy | 1 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 7 | Máy biến dòng điện 110KV | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | máy | 23 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 8 | Máy biến điện áp 110KV | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | máy | 1 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 9 | Máy biến điện áp 110KV | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | máy | 32 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 10 | Chống sét van 110 KV | PHÍA 110KV (yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định và dán tem) | bộ | 18 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | PHẦN MẪU HÓA | mẫu | 5 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | PHẦN MẪU HÓA | mẫu | 5 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 13 | Tgδ của dầu cách điện | PHẦN MẪU HÓA | mẫu | 5 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 14 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | PHẦN MẪU HÓA | mẫu | 5 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 15 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | PHẦN MẪU HÓA | mẫu | 5 | PHẦN THIẾT BỊ SƠ CẤP |
| 16 | Bảo vệ so lệch máy biến áp 87 | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 17 | Bảo vệ quá tải | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 18 | Ghi sự cố | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 19 | Đo lường | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 20 | Bảo vệ so lệch máy biến áp 87 | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA tự dùng | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 21 | Bảo vệ quá tải | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA tự dùng | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 22 | Ghi sự cố | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA tự dùng | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 23 | Đo lường | Rơ le so lệch kỹ thuật số P632 bảo vệ MBA tự dùng | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 24 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 25 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 26 | Bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 27 | Ghi sự cố, sự kiện | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 28 | Đo lường | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 29 | Bảo vệ so lệch chạm đất bên trong MBA | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 30 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 31 | Rơ le lock-out MVAJ105 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 4 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 32 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 4 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 33 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến áp | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 34 | Đồng hồ nhiệt độ máy biến áp | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 4 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 35 | Ampemet loại AC | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 36 | Volmet loại AC | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 37 | Hợp bộ đo lường đa chức năng Micom 300 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 38 | Đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 39 | Mạch dòng điện | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 10 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 40 | Mạch điện áp | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 4 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 41 | Mạch bảo vệ | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 10 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 42 | Mạch tín hiệu | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 43 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 6 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 44 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 45 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 46 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 47 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn biến áp tăng áp 110/11kV |
| 48 | Bảo vệ so lệch máy biến áp 87 | Rơ le so lệch kỹ thuật số P633 bảo vệ MBA | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 49 | Bảo vệ quá tải | Rơ le so lệch kỹ thuật số P633 bảo vệ MBA | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 50 | Ghi sự cố | Rơ le so lệch kỹ thuật số P633 bảo vệ MBA | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 51 | Đo lường | Rơ le so lệch kỹ thuật số P633 bảo vệ MBA | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 52 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 53 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 54 | Bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 55 | Ghi sự cố, sự kiện | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 56 | Đo lường | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 57 | Bảo vệ so lệch chạm đất bên trong MBA | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 58 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 59 | Rơ le lock-out MVAJ105 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 60 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 61 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến áp | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 62 | Đồng hồ nhiệt độ máy biến áp | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 2 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 63 | Ampemet loại AC | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 64 | Volmet loại AC | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 65 | Hợp bộ đo lường đa chức năng Micom 300 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 66 | Đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | Cái | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 67 | Mạch dòng điện | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 5 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 68 | Mạch điện áp | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 69 | Mạch bảo vệ | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 5 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 70 | Mạch tín hiệu | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 71 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 72 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 73 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 74 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 75 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn biến áp 110/6,9kV |
| 76 | Bảo vệ khoảng cách ( F21) pha-pha | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 77 | Bảo vệ khoảng cách pha-đất | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 78 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 79 | Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 80 | Rơ le kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số 25 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 81 | Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 82 | Ghi sự cố | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 83 | Đo lường | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P437 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 84 | Bảo vệ khoảng cách ( F21) pha-pha | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 85 | Bảo vệ khoảng cách pha-đất | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 86 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 87 | Rơ le kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số 25 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 88 | Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 89 | Ghi sự cố | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 90 | Đo lường | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 91 | Rơ le lock-out MVAJ055 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 6 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 92 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 6 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 93 | Rơ le kiểm tra đồng bộ thanh cái KAVS100 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 1 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 94 | Hợp bộ đo lường đa chức năng Micom 300 | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | bộ | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 95 | Vônmét loại AC | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | Cái | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 96 | Mạch điện áp | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | hệ thống | 9 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 97 | Mạch dòng điện | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | hệ thống | 9 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 98 | Mạch bảo vệ | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | hệ thống | 9 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 99 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | hệ thống | 9 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 100 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | hệ thống | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 101 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | hệ thống | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 102 | Mạch tín hiệu | Rơ le khoảng cách kỹ thuật số P442 | hệ thống | 3 | Ngăn lộ đường dây 110kV |
| 103 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 104 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 105 | Bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 106 | Ghi sự cố, sự kiện | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 107 | Đo lường | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 108 | Rơ le lock-out MVAJ055 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 109 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | bộ | 2 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 110 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 2 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 111 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 112 | Mạch dòng điện | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 6 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 113 | Mạch bảo vệ | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 3 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 114 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 115 | Mạch tín hiệu | Rơ le dòng điện kỹ thuật số P122 | hệ thống | 1 | Ngăn phân đoạn 110kV |
| 116 | Bảo vệ so lệch thanh cái MFAC34 | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV | bộ | 3 | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV |
| 117 | Rơ le lock-out MVAJ205 | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV | bộ | 1 | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV |
| 118 | Mạch dòng điện | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV | hệ thống | 8 | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV |
| 119 | Mạch bảo vệ | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV | hệ thống | 7 | Ngăn lộ bảo vệ so lệch TC 110KV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.1E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
910.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Quy mô có giá trị ≥ 635.000.000 VND
+ + Tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng thí nghiệm thiết bị điện trong các nhà máy điện hoặc trạm biến áp ≥110Kv.
Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi