Gói thầu: Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538184 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 13:50:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,979,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Thí nghiệm vật liệu đường dây 110kV | Vị trí | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện | Thí nghiệm vật liệu đường dây 110kV | Bát | 8 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 35kV | Thí nghiệm đường dây trung thế | Bộ | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Điện trở tiếp đất | Thí nghiệm đường dây trung thế | Vị trí | 9 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Thí nghiệm chuỗi néo 35kV Polyme | Thí nghiệm đường dây trung thế | chuỗi | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Đo thông số đường dây | Theo yêu cầu của HSMT | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 25MVA | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đất | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Cái | 9 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Chống sét van 1 pha U=110kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Bộ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Tiếp đất cột thu sét | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Vị trí | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Biến điện áp (TU) 1 pha, phân áp bằng tụ, U =110kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Quả | 8 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Bát sứ các loại | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | bát | 60 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Sứ đứng 110kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Cái | 15 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 20 | Thanh cái (1 pha) 110kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 110kV | Phân đoạn | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 21 | Máy biến áp lực 3 pha 35/0,4kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Máy | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 22 | Máy cắt khí SF6 35kV 1 bộ 3 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Bộ | 5 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 23 | Dao cách ly 35kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đất | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Bộ | 5 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 24 | Dao cách ly 35kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Bộ | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 25 | Biến dòng điện U=35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Cái | 15 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 26 | Biến điện áp 1 pha 35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 27 | Chống sét van 1 pha U=35kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 28 | Chống sét van 1 pha U=10kV | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 29 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thí nghiệm nhất thứ phía 35kV ngoài trời | Bộ | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 30 | Ngăn MBA 110kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 110kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 31 | Ngăn đường dây 110kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 110kV | Ngăn | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 32 | Ngăn liên lạc 110kV | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 110kV | Ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 33 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 371,373 | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 35kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 34 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 375,377 | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 35kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 35 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 331 và TUC31,TD31 | Phần thí nghiệm nhị thứ phía 35kV | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 36 | Tủ cấp nguồn AC (có BCU) | Phần thí nghiệm hệ thống tự dùng | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 37 | Tủ cấp nguồn DC (có BCU) | Phần thí nghiệm hệ thống tự dùng | Tủ | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 38 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 39 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 40 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 41 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 42 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 43 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Phần thí nghiệm mẫu hóa | Mẫu | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 44 | Hệ thống mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 45 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 46 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 47 | Chống sét van 35kV, 1 pha | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp tự dùng 35kV | Bộ | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 48 | Cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu tại TBA 110kV Con Cuông, bổ sung tại trung tâm điều khiển xa của Công ty Điện lực Nghệ An, tại A1 và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện nghiệm thu đóng điện công trình | Phần cấu hình SCADA | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 49 | Phần mềm tích hợp điều khiển TBA (có bản quyền) | Phần mềm điều khiển | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.6E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 480.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 480.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thí nghiệm hiệu chỉnh/Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA VTTB trạm hoặc Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.240.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi