Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634848-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210621795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:14:00 đến ngày 2021-06-21 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐiỀU HÀNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,259 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1863 m3
3 Tháo dỡ hoa sắt tường rào theo chỉ giới H-I: Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4103 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,321 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4968 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,42 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,08 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,42 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1321 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô gió cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4536 m2
13 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,63 m2
14 Phá dỡ nền gạch đất nung + bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,9415 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,2359 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1308 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,834 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,0907 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0717 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0998 m2
23 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2186 m3
24 Phá dỡ nền gạch đất nung + bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
25 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8726 m2
26 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
27 Tháo dỡ hệ thống điện, bảng biển, bằng khen treo trong các phòng để thuận tiện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
28 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
29 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,848 m2
33 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,124 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,51 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6442 m2
36 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0622 m2
37 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô gió cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9742 m2
38 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3232 m2
39 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,76 m2
40 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + bốc xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 tấn
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3391 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7484 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1486 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,0876 m2
45 Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8918 m2
46 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0991 m3
47 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4984 m2
48 Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,783 m2
49 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m2
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐiỀU HÀNH
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3081 m2
6 Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,124 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,248 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,124 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3073 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
12 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0688 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,194 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,78 m2
15 Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,65 m
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,9415 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,236 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0717 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9132 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,5159 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,883 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,9057 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,7887 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,5159 m2
25 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2186 m3
26 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0998 m2
27 Tôn lòng sảnh bằng VXM mác 25, PCB 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
28 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1764 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0446 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6314 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,848 m2
32 Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,33 kg
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
37 Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,35 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,27 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,41 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,11 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,88 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
54 Lắp đặt tủ diện ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
56 Đế chôn công tắc, ổ cắm, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
57 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,21 m
58 Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Cọc đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
60 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Bình xứ trang trí chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,94 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Tứ thông PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Đầu nối nhựa ren ngoài D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Đầu nối CB thu PVC D48x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Rắc co D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Rắc co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Đầu nối nhựa PVC D48mm ren nhựa ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Van khóa nước D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Van khóa nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Kép nước inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lavabo + vòi xả + Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Dây cấp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Tê mạ đồng ren trong cấp vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,96 m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
4 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0622 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,256 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m2
8 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,536 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,76 m2
11 Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3392 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7484 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,4968 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6783 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1486 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,8269 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,4968 m2
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6326 m3
20 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8918 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5573 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,078 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3232 m2
24 Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,42 kg
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,48 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,08 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,04 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,11 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
42 Lắp đặt tủ diện ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
44 Đế chôn công tắc, ổ cắm, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7454 m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung + Bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,89 m2
4 Đào nền, cấp đất II + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,4206 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,81 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 m3
7 Mua đất cấp III đắp K90 + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,7 m3
8 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6508 1m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7425 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0587 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3777 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5154 m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6909 m3
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6952 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7569 m2
17 Mua đất phù xa trồng cây (Bao gồm vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3176 m2
18 Lót bạt tải xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,92 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,392 m3
20 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,92 m2
21 Đào kênh mương - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1258 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0419 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4796 m3
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2654 m3
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3897 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,662 m2
27 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5096 m2
28 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0891 m3
E HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6332 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3047 m3
4 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9525 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7661 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5444 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2351 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 m3
10 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0045 m3
12 Sản xuất cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,13 kg
13 Bản lê cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Tay cần inox bịt gỗ hai đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Bánh xe D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Mua và lắp đặt chữ tên trường bằng Mica nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2764 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3 m
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,04 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2764 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7588 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
31 Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3475 m3
32 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,637 m3
33 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6794 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1603 m3
35 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4483 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0567 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9816 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9007 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,7608 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6746 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,82 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,06 m
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9005 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5358 1m2
46 Mũi giáo gang, con tiện gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 cái
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,1666 m2
F HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2502 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1849 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1436 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8105 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2599 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8377 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4877 m3
11 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8001 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8368 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,52 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6276 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5908 m2
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2537 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2584 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5168 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2584 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
25 Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
26 Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 tấn
27 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3475 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m2
30 Tấm úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
31 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3482 m3
32 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8688 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,52 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0905 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2184 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7384 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0905 m2
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
51 Tổ điện nhựa mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đế chôn công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->