Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:14:00 đến ngày 2021-06-21 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐiỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,259 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1863 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào theo chỉ giới H-I: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4103 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,321 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4968 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,08 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,42 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1321 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4536 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,63 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung + bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,9415 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2359 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1308 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,834 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,0907 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0717 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0998 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2186 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung + bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8726 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện, bảng biển, bằng khen treo trong các phòng để thuận tiện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,848 | m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,124 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,51 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6442 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0622 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9742 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3232 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,76 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ + bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | tấn |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3391 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7484 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1486 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0876 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8918 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0991 | m3 |
| 47 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4984 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,783 | m2 |
| 49 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐiỀU HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3081 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,124 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,248 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,124 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3073 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0688 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,194 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,78 | m2 |
| 15 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,9415 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,236 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0717 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9132 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,5159 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,883 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,9057 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,7887 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,5159 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2186 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0998 | m2 |
| 27 | Tôn lòng sảnh bằng VXM mác 25, PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 28 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1764 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0446 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6314 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,848 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,33 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,27 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,41 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,11 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,88 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 56 | Đế chôn công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,21 | m |
| 58 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 60 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Tứ thông PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đầu nối nhựa ren ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Đầu nối CB thu PVC D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Rắc co D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Rắc co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đầu nối nhựa PVC D48mm ren nhựa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Van khóa nước D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Van khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Kép nước inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lavabo + vòi xả + Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Tê mạ đồng ren trong cấp vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,96 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0622 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,256 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m2 |
| 8 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,536 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,76 | m2 |
| 11 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3392 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7484 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,4968 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6783 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1486 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8269 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,4968 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6326 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8918 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5573 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3232 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,42 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,48 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,08 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,04 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,11 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 44 | Đế chôn công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7454 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,89 | m2 |
| 4 | Đào nền, cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4206 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,81 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp III đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,7 | m3 |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6508 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7425 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0587 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3777 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5154 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | m3 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6952 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7569 | m2 |
| 17 | Mua đất phù xa trồng cây (Bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3176 | m2 |
| 18 | Lót bạt tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,92 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,392 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,92 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1258 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0419 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4796 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2654 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3897 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,662 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5096 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0891 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6332 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3047 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9525 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5444 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2351 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | m3 |
| 12 | Sản xuất cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,13 | kg |
| 13 | Bản lê cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tay cần inox bịt gỗ hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt chữ tên trường bằng Mica nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2764 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,04 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2764 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7588 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 31 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3475 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6794 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1603 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4483 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0567 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9816 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9007 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7608 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6746 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | m |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9005 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5358 | 1m2 |
| 46 | Mũi giáo gang, con tiện gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,1666 | m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2502 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1849 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1436 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8105 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2599 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8377 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8001 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8368 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,52 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6276 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5908 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2537 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2584 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5168 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2584 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 26 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3475 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 30 | Tấm úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3482 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8688 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,52 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0905 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2184 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7384 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0905 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 51 | Tổ điện nhựa mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đế chôn công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi