Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635697-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210237739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:07:00 đến ngày 2021-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,083,174,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY LỚP HỌC 11 PHÒNG
1 Dọn dẹp mặt bằng công trình chuẩn bị thi công 3,676 100m2
2 Tạo mặt bằng thi công cọc 2,25 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 151,554 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 6,143 100m2
5 Quét vôi 3 nước trắng 602,2 m2
6 Nilon lót chống mất nước xi măng 6,023 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,988 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,961 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 15,373 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,227 tấn
11 Gia công các kết cấu thép tấm đầu cọc 0,706 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép tấm đầu cọc 0,706 tấn
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 24,858 100m
14 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 107 mối nối
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,341 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 2,341 m3
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,234 10m3/km
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,851 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,911 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,911 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 51,796 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,737 100m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 14,488 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,772 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,782 100m2
26 Rải ni lon lót chống mất nước xi măng 0,239 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,501 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,688 m2
29 Công tác ốp đá chẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột ( Cả chèn vữa xi măng ) 9,351 m2
30 Sơn dầu 2 lớp bề mặt tường ốp đá chẻ 9,351 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,967 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,118 100m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,605 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,242 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,421 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 16,794 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,93 100m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 211,208 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 61,179 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,449 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 581,82 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,612 m3
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,322 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,761 m3
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,138 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 6,373 m3
47 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,053 100m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 52,84 m2
49 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 37,428 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 78,686 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,505 100m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 850,4 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 18,348 m3
54 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, sê nô, lam, chiều cao 3,829 100m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 337,089 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 58,135 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 58,135 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 58,135 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 58,135 m2
60 Ngâm nước xi măng 58,135 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 6,504 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao 0,661 100m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 66,08 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,211 m3
65 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,374 100m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 2,544 m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,262 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,941 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,064 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,428 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,669 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,699 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,308 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,387 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,084 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,439 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,546 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,585 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,618 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,206 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,877 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,495 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,998 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,293 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,031 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,74 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,888 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,88 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,107 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,068 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,197 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,984 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,055 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,013 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, đường kính cốt thép 0,166 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,152 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,144 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,049 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,466 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,319 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,043 tấn
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,561 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,73 100m2
107 Rải nilon lót chống mất nước xi măng 1,827 100m2
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 726 cái
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 50 cấu kiện
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,915 m3
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót 0,037 100m2
112 Rải nilon lót chống mất nước xi măng 0,274 100m2
113 Đào kênh mương, chiều rộng 0,193 100m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,244 m3
115 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót 0,11 100m2
116 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,189 m3
117 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,944 m3
118 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,44 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 15,24 m2
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào ) 1,14 100m3
121 Cung cấp cát tôn nền 45,521 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,922 m3
123 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,324 100m2
124 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 35,476 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,079 m3
126 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,02 100m2
127 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,945 m3
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 871,372 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 85,904 m2
130 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 88,157 m3
131 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,296 m3
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.139,662 m2
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 245,97 m2
134 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,33 m3
135 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,8 m2
136 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,265 m3
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,629 m2
138 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,3 m3
139 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,54 m2
140 Rải nilon lót 3,683 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 22,383 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,026 tấn
143 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 nhám 931,01 m2
144 Công tác ốp gạch Ceramic 130x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 68,016 m2
145 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,797 m3
146 Láng granitô bậc cấp 35,013 m2
147 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 nhám, vữa XM mác 75 15,2 m2
148 Lát bậc cầu thang Gạch Granite 300x600 mũi bậc, vữa XM mác 75 37,26 m2
149 Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 7,353 m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,518 m3
151 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền 0,034 100m2
152 Rải Nilon lót chống mất nước 0,052 100m2
153 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,697 m3
154 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,708 m2
155 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,069 m3
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 1,72 m2
157 Công tác ốp gạch gốm thẻ 60x240x9 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 0,86 m2
158 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,345 m3
159 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,3 m2
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,202 m3
161 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,286 100m2
162 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,136 100m2
163 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 28,08 m2
164 Công tác ốp gạch gốm thẻ 60x240x9 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 3,87 m2
165 Rải nilon lót chống mất nước bê tông 5,222 100m2
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Xoa phẳng mặt, lăn nhám ) 41,776 m3
167 Kẻ ron sân đan bê tông 29,56 10m
168 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,43 m3
169 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,208 m3
170 Rải nilon lót chống mất nước bê tông 0,51 100m2
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,062 m3
172 Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào tường, trụ, cột 20,142 m2
173 Đấp VXM tạo hình quyễn sách 2,16 m2
174 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 53 m
175 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 308,28 m
176 Kẻ ron tường bằng thủ công 183,664 m
177 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2.050,911 m2
178 Bả bằng bột bả vào tường 3.365,434 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.628,355 m2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 787,99 m2
181 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,772 tấn
182 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,772 tấn
183 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao 0,506 100m2
184 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm 4,105 100m2
185 Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm 2,201 tấn
186 Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm 2,201 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
188 Gia công bán kèo thép hình 0,024 tấn
189 Lắp dựng bán kèo thép hộp 0,024 tấn
190 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,038 tấn
191 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,038 tấn
192 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm 0,106 100m2
193 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5ly 62,92 m2
194 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 5ly 107,52 m2
195 Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa 28,6 m2
196 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 233,36 m2
197 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính phản quang hệ 1000, kính 2 lớp dày 6.38mm, phản quang 13,72 m2
198 Cung cấp và lắp dựng cửa kéo nhôm không lá sơn tĩnh điện 19,74 m2
199 Cung cấp khoá bóp 22 1bộ
200 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 220 0,243 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 1,219 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 0,941 100m
203 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 10 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 8 cái
205 Lắp quả cầu chắn rác 18 cái
206 Lắp đặt niềng kẹp ống nước 45 cái
207 Lắp dựng khung sắt lan can 7,269 m2
208 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,269 m2
209 Lắp dựng lan can Inox ống phi 60 kết hợp phi 27 ( Cả phụ kiện ) 1,96 m2
210 Lắp đặt nẹp nhôm V30 53,6 m
211 Lắp tol phẳng đậy khe lún dày 0.5mm 0,017 100m2
212 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,071 100m2
213 Lắp đặt tủ điện cao 500x rộng 400 sâu 210 1 hộp
214 Lắp đặt tủ điện 8PL 2 hộp
215 Lắp đặt MCCB 2P-75A 1 cái
216 Lắp đặt MCB 2P - 32A, 40A 2 cái
217 Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A 17 cái
218 Lắp đặt đèn chiếu bảng 1.2m đơn bóng Led 18W 22 bộ
219 Lắp đặt đèn 1.2m đơn bóng Led - 18W 17 bộ
220 Lắp đặt đèn Led TUBE chiếu sáng - 2x20W 66 bộ
221 Lắp đặt đèn Led TUBE - 2x18W 4 bộ
222 Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m và hộp số 46 cái
223 Lắp mặt hai công tắc 1 chiều 4 cái
224 Lắp mặt ba công tắc 1 chiều 14 cái
225 Lắp mặt một công tắc 2 chiều 4 cái
226 Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 24 cái
227 Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm 54 hộp
228 Lắp đặt hộp nối 200x200 12 hộp
229 Lắp đặt hộp nối 2-4 đường 137 hộp
230 Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) 582 m
231 Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) 152 m
232 Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) 194 cái
233 Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng ) 50 cái
234 Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/40 54 m
235 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 2.148 m
236 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) 114 m
237 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 288 m
238 Lắp dây cáp điện CV 6mm2 ( Tiếp đất ) 180 m
239 Lắp dây cáp điện CV 6mm2 360 m
240 Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x25.0mm2) 55 m
241 Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 25 m
242 Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp 4 bộ
243 Lắp đặt ty treo đèn M4 50 cái
244 Cắt tường xây gạch và bê tông 16,128 1m
245 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,614 m3
246 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,544 m3
247 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,749 m3
248 Vệ sinh tường sơn nước cũ trong nhà 701,272 m2
249 Vệ sinh tường sơn nước cũ ngoài nhà 651,254 m2
250 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ 1.352,526 1m2
251 Vệ sinh cửa cũ 237,44 m2
252 Cung cấp và lắp dựng cửa kéo nhôm không lá sơn tĩnh điện 9,52 m2
253 Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 2,448 m2
254 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,589 100m2
B HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.043 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 198 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 370 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS d20 189 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Co, tê d20 156 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4 hộp
9 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt 7,8 10 đầu
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn 1,8 5 nút
11 Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy 1 5 chuông
12 Lắp đặt dây đơn 10 m
13 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Trung tâm báo cháy 10 zone 1 1 trung tâm
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1,4 5 đèn
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố 7 bộ
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét D=16, L=2.4M & ốc xiết cáp 1 cọc
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 305 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,5 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 7,5 m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm 0,06 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm 2,72 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm 0,89 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm: Ống STK d34 dày 3.2mm 0,06 100m
24 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 6 cái
25 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 70 cái
26 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm: Co vuông, tê, măng song d60 37 cái
27 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm: Co vuông, tê d34 4 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm: Mặt bít d60 11 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm: Mặt bít d90 4 cái
30 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm: Côn giãm đồng tâm d90 2 cái
31 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm: Côn giãm lệch tâm d114 2 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm: Van 1 chiều d90 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm: Van khóa d90 2 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm: Van khóa d60 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm: Van khóa d34 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm: Khớp chống rung d114 2 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm: Khớp chống rung d90 2 cái
38 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm: Y lọc d114 2 cái
39 Lắp đặt BE, đường kính 110mm: Creppin d114 2 cái
40 Van an toàn d60 1 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
42 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy 1 cái
43 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy 1 cái
44 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 20m+lăng phun 11 cái
45 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg 12 cái
46 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg 12 cái
47 Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy 12 cái
48 Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC 12 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,5 m2
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 18 m
51 Cáp điện CVV 1C(2x2.5mm²) 20 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
53 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M 2 1 máy
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,5 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,215 100m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,5 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 8,5 m3
58 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu: thép V40x40 dày 2.8mm 0,07 tấn
59 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Đai giữ ống 18 cái
60 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại: Rack sứ đơn 2 sứ
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,03 100m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,324 m3
63 Rải nilon làm móng công trình 0,032 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,324 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,512 m3
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,04 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,12 m3
68 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,12 100m2
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,018 100m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,53 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,06 100m2
75 Rải ni lon lót chống mất nước xi măng 0,018 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,055 tấn
79 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm 0,033 tấn
80 Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm 0,033 tấn
81 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 0,043 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 0,043 tấn
83 Gia công cột bằng thép tấm 0,011 tấn
84 Lắp dựng cột thép các loại 0,011 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,72 m2
86 Cung cấp xà gồ, khung vách thép hộp mạ kẽm 0,146 tấn
87 Lắp dựng xà gồ, khung vách thép hộp mạ kẽm 0,146 tấn
88 Cung cấp bulon D12, L=400 16 Cái
89 Gia công cột bằng thép hình 0,002 tấn
90 Lắp dựng cột thép các loại 0,002 tấn
91 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm 0,279 100m2
92 Lắp máng tol phẳng dày 1mm 0,024 100m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Chỉ tính công lắp đặt ) 2,42 m2
94 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,645 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,074 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,636 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 19,71 m2
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,007 100m3
99 Rải nilon lót làm móng công trình 0,053 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,423 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,001 tấn
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,76 m2
C THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 60 tấn/lần
2 Trung chuyển đối trọng và giàng chất tải vào và ra khỏi công trình 6,5 10 tấn/km
3 Vận chuyển đối trọng và dàn chất tải bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 65 10 tấn/km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 26 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 26 cấu kiện
D MÁY BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.062E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.12E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->