Gói thầu: Đầu tư mới 02 Phòng tin học - Khoa Kinh Tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635826-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su
Tên gói thầu Đầu tư mới 02 Phòng tin học - Khoa Kinh Tế
Số hiệu KHLCNT 20210635789
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:23:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,274,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cung cấp và lắp đặt máy tính đồng bộ để bàn 60 Bộ *Cấu hình chi tiết CPU - CPU: Intel Core i5-10400 ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng ) - RAM: 1 x 4GB DDR4 3200MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD - Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 NVMe , 3 x 3.5" SATA - Cổng kết nối: 4 x USB 3.1 , 4 x USB 2.0 , 2 x 3.5 mm , LAN 1 Gb/s - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.2 ; WiFi 802.11ac - Đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - Khối lượng: 3.692 kg - Kích thước: 9.5 x 30.3 x 27 cm - Phụ kiện đi kèm: Keyboard + Mouse USB *Cấu hình chi tiết màng hình: 19.5" - Kích thước: 19.5" - Độ phân giải: 1366 x 768 ( 16:9 ) - Góc nhìn: 90 (H) / 65 (V) - Thời gian phản hồi: 5 ms
2 Cụm bàn làm việc 2 người bao gồm ghế 30 Bộ - Bàn kích thước 2.400x600x750 + 2 hộc cố định phân tầng 610x400x500 - Chân bàn, giằng bàn trên, giằng bàn dưới, giằng gác chân sắt vuông 40 x 40 dầy 1,2 ly sơn tĩnh điện - Mặt bàn gỗ cao su, 04 vách ngăn gỗ cao su cao 400 - Ghế gỗ cao su (01 bộ gồm 2 ghế gỗ cao su 3 đai)
3 Hệ thống mạng gồm swich 16 port, dây dẫn đã bấm đầu và lắp đặt cho 1 phòng 30 máy 2 HT - Swich 16 port: Hỗ trợ 10 megabit / giây (Mbps), 100 Mbps và tối đa 1 gigabit / giây (1000 Mbps) thiết bị trong cùng một mạng.Tự động dò tìm cáp, do đó bạn không phải lo lắng về việc sử dụng sai loại cáp. Khả năng tương thích với các thiết bị mạng từ các nhà cung cấp khác - Chuyển đổi 16 cổng 10 / 100Mbps CISCO SF95-16. 16 bit cáp tự động chuyển chế độ (MDI / MDI-X). Tốc độ truyền tảithông tin cho mỗi Port là 200Mbps. 16 cổng 10/100/1000Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Hoạt động ở 2 chế độ half- or full-duplex cho mỗi cổng. Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), nhãn hiệu CE, FCC Phần 15 (CFR 47) Loại A. - Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz. Thiết kế để bàn hoặc lắp trên Rack. Kích thước: 279.4 x 26 x 110 mm. - Cáp mạng LAN CAT 6 UPT cao cấp màu Đen Ugreen LAN11257NW109
4 Ổn áp 2 cái - Điện áp vào 1 pha: 90V ~ 250V. Điện áp ra 1 pha: 110V – 220VKích thước (DxRxC)mm: (410x240x355)mm. Trọng lương: 26Kg. Tần số: 49Hz – 62Hz - Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s. Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat - Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100%. Mầu sắc: Mầu ghi sáng. Số Aptomat: 02 Cái - Aptomat A.V.S: Ổn áp lioa chạy ở chế độ ổn áp. Aptomat DIRECT: Ổn áp lioa chạy ở chế độ trực tiếp ( Không có tác dụng ổn áp). Dòng cực đại : 35A - Đồng hồ đo điện áp (V): Có 02 chế độ đo điện áp đầu ra hoặc đo điện áp đầu vào - Điện áp ra: Điện áp lấy ra 04 cọc đấu sau máy hoặc 02 ổ cắm trước mặt máy - Nhiệt độ môi trường: - 5 độ C đến + 40 độ C - Nguyên lý điều khiển: Động cơ mô tơ 12V - Ổn áp lioa có tác dụng :Luôn ổn định áp đầu ra là 220v – 110v giúp cho thiết bị điện phát huy được hết các tác dụng, nâng cao tuổi thọ. Bảo vệ quá tải, ngắn mạch bằng aptomat nên các thiết bị điện được bảo vệ an toàn tuyệt đối không lo bị sự cố về điện. Bảo vệ quá áp bằng mạch điều khiển Aptomat nên các các thiết bị điện được bảo vệ tuyệt đối không lo bị cháy do điện áp đầu ra tăng cao
5 Hệ thống dây cấp nguồn cho thiết bị trong phòng 2 HT Dây điện cadivi, ổ cắm sino
6 Cung cấp lắp đặt Máy lạnh Inverter bao gồm ống đồng và lắp đặt. 4 Cái - Xuất xứ : Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan - Loại Gas lạnh : R-32 - Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất làm lạnh : 1.5 Hp (1.5 Ngựa) - 12.283 Btu/h - Sử dụng cho phòng : Diện tích 16 - 20 m2 hoặc 48 - 60 m3 khí - Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz - Công suất tiêu thụ điện : 1,33 kW - Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6.35 / 9.52 - Chiều dài ống gas tối đa (m) : 20 (m) - Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 12 (m) *DÀN LẠNH - Kích thước dàn lạnh (mm) : 280 x 838 x 228 (mm) - Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 8,5 (Kg) *DÀN NÓNG - Kích thước dàn nóng (mm) : 538 x 699 x 249 (mm) - Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 22,5 (Kg)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị tối thiểu là 890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 890.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên trong liên danh ≥ 1.780.000.000 đồng; * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hóa đơn GTGT của hợp đồng trên; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô những hợp đồng trên. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Đại lý hoặc đại diện (ưu tiên trên địa bàn tỉnh) để đảm bảo có khả năng bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; * Tài liệu chứng minh đơn vị ủy quyền: + Hợp đồng nguyên tắc hoặc Giấy ủy quyền; + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị được ủy quyền có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->