Gói thầu: Cung cấp thiết bị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban truyền hình tiếng dân tộc |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:23:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,006,597,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack tiêu chuẩn 37U | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 2 | Khối điều khiển máy phát | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 3 | Màn hình giám sát, điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 4 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 5 | GPS antenna cho Exciter | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 6 | Khối tiền khuếch đại (Phase and Gain) | 2 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 7 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 8 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 9 | Bộ lọc hài (Harmonic Filter) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 10 | Cắt sét và chống đột biến đường nguồn | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 11 | Vật tư cao tần lắp đặt từ máy phát đến bảng patch panel và tải giả | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 12 | Bộ trích đo băng tần UHF | 2 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 13 | Hệ thống làm mát bằng chất lỏng | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 14 | Bơm mồi cho hệ thống chất lỏng | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 15 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 16 | Bảng đo kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 17 | UPS cho Exciter và khối điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 18 | Bộ lọc kênh DVB-T2 | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 19 | Bảng patch Panel 3 cửa (chuyển mạch 3 cửa) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 20 | Tải giả công suất 2,5kW | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 21 | Hệ thống anten UHF | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW \ Hệ thống ống dẫn sóng cứng, anten, phi đơ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 22 | Cáp dẫn sóng dài 140m và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW \ Hệ thống ống dẫn sóng cứng, anten, phi đơ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 23 | Máy nén và sấy khí cho cáp dẫn sóng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW \ Hệ thống ống dẫn sóng cứng, anten, phi đơ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 24 | Vật tư cao tần lắp đặt từ bảng patch panel đến hệ thống anten | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW \ Hệ thống ống dẫn sóng cứng, anten, phi đơ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 25 | Đầu thu vệ tinh giải khóa mã đa chương trình DVB-S2 SD/HD Mpeg4. | 2 | Cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 26 | Hệ thống mã hóa, ghép kênh và xử lý tín hiệu HD, cấu hình dự phòng (1+1) | 2 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 27 | Switch mạng Layer 2, 24 cổng | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 28 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Analog sang SDI | 2 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 29 | Chảo thu vệ tinh dạng đặc cấu tạo bằng hợp kim nhôm, đường kính 3m (bao gồm: LNB C band extend, feedhorn, cắt sét đường tín hiệu, dây tín hiệu và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 30 | TV kiểm tra LCD 32" | 5 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 31 | TV kiểm tra LCD 55" | 1 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 32 | Bộ chia hình 16 kênh SD/HD, đầu vào IP - IP Multiviewer 16 channels | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống Baseband | 1 | Lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 34 | Cáp điện lực, cáp nối đất, aptomat, đầu cốt... cho máy phát hình DVB-T2 2,4kW. | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 35 | Tủ điện | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 36 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32A | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 37 | Ổn áp 3 pha: 380V+N AC, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 38 | Điều hòa áp trần 48.000 BTU loại 1 chiều, gas 410A, điều khiển gắn tường và phụ kiện lắp đặt | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 39 | Biến áp cách ly 3 pha, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 40 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 41 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 42 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Đắk Lắk \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 43 | Tủ rack tiêu chuẩn 37U | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 44 | Khối điều khiển máy phát | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 45 | Màn hình giám sát, điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 46 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 47 | GPS antenna cho Exciter | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 48 | Khối tiền khuếch đại (Phase and Gain) | 2 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 49 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 50 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 51 | Bộ lọc hài (Harmonic Filter) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 52 | Cắt sét và chống đột biến đường nguồn | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 53 | Vật tư cao tần lắp đặt từ máy phát đến bảng patch panel và tải giả | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 54 | Bộ trích đo băng tần UHF | 2 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 55 | Hệ thống làm mát bằng chất lỏng | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 56 | Bơm mồi cho hệ thống chất lỏng | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 57 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 58 | Bảng đo kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 59 | UPS cho Exciter và khối điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 60 | Bộ lọc kênh DVB-T2 | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 61 | Bảng patch Panel 3 cửa (chuyển mạch 3 cửa) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 62 | Vật tư cao tần lắp đặt từ bảng patch panel đến hệ thống anten | 1 | Lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống ống dẫn sóng cứng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 63 | Đầu thu vệ tinh giải khóa mã đa chương trình DVB-S2 SD/HD Mpeg4. | 2 | Cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 64 | Hệ thống mã hóa, ghép kênh và xử lý tín hiệu HD, cấu hình dự phòng (1+1) | 2 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 65 | Switch mạng Layer 2, 24 cổng | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 66 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Analog sang SDI | 2 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 67 | Chảo thu vệ tinh dạng đặc cấu tạo bằng hợp kim nhôm, đường kính 3m (bao gồm: LNB C band extend, feedhorn, cắt sét đường tín hiệu, dây tín hiệu và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 68 | TV kiểm tra LCD 32" | 5 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 69 | TV kiểm tra LCD 55" | 1 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 70 | Bộ chia hình 16 kênh SD/HD, đầu vào IP - IP Multiviewer 16 channels | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 71 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống Baseband | 1 | Lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 72 | Cáp điện lực, cáp nối đất, aptomat, đầu cốt... cho máy phát hình DVB-T2 2,4kW | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 73 | Tủ điện | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 74 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32A | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 75 | Ổn áp 3 pha: 380V+N AC, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 76 | Điều hòa áp trần 48.000 BTU loại 1 chiều, gas 410A, điều khiển gắn tường và phụ kiện lắp đặt | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 77 | Biến áp cách ly 3 pha, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 78 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 79 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 80 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Nghệ An \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 81 | Tủ rack tiêu chuẩn 37U | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 82 | Khối điều khiển máy phát | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 83 | Màn hình giám sát, điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 84 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 85 | GPS antenna cho Exciter | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 86 | Khối tiền khuếch đại (Phase and Gain) | 2 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 87 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 88 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 89 | Bộ lọc hài (Harmonic Filter) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 90 | Cắt sét và chống đột biến đường nguồn | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 91 | Vật tư cao tần lắp đặt từ máy phát đến bảng patch panel và tải giả | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 92 | Bộ trích đo băng tần UHF | 2 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 93 | Hệ thống làm mát bằng chất lỏng | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 94 | Bơm mồi cho hệ thống chất lỏng | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 95 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 96 | Bảng đo kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 97 | UPS cho Exciter và khối điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 98 | Bộ lọc kênh DVB-T2 | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 99 | Bảng patch Panel 3 cửa (chuyển mạch 3 cửa) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 100 | Vật tư cao tần lắp đặt từ bảng patch panel đến hệ thống anten | 1 | Lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống ống dẫn sóng cứng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 101 | Đầu thu vệ tinh giải khóa mã đa chương trình DVB-S2 SD/HD Mpeg4. | 2 | Cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 102 | Hệ thống mã hóa, ghép kênh và xử lý tín hiệu HD, cấu hình dự phòng (1+1) | 2 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 103 | Switch mạng Layer 2, 24 cổng | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 104 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Analog sang SDI | 2 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 105 | Chảo thu vệ tinh dạng đặc cấu tạo bằng hợp kim nhôm, đường kính 3m (bao gồm: LNB C band extend, feedhorn, cắt sét đường tín hiệu, dây tín hiệu và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 106 | TV kiểm tra LCD 32" | 5 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 107 | TV kiểm tra LCD 55" | 1 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 108 | Bộ chia hình 16 kênh SD/HD, đầu vào IP - IP Multiviewer 16 channels | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 109 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống Baseband | 1 | Lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 110 | Cáp điện lực, cáp nối đất, aptomat, đầu cốt... cho máy phát hình DVB-T2 2,4kW | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 111 | Tủ điện | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 112 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32A | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 113 | Ổn áp 3 pha: 380V+N AC, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 114 | Điều hòa áp trần 48.000 BTU loại 1 chiều, gas 410A, điều khiển gắn tường và phụ kiện lắp đặt | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 115 | Biến áp cách ly 3 pha, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 116 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 117 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 118 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Quảng Nam \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 119 | Tủ rack tiêu chuẩn 37U | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 120 | Khối điều khiển máy phát | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 121 | Màn hình giám sát, điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 122 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 123 | GPS antenna cho Exciter | 2 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 124 | Khối tiền khuếch đại (Phase and Gain) | 2 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 125 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 126 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 4 | khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 127 | Bộ lọc hài (Harmonic Filter) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 128 | Cắt sét và chống đột biến đường nguồn | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 129 | Vật tư cao tần lắp đặt từ máy phát đến bảng patch panel và tải giả | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 130 | Bộ trích đo băng tần UHF | 2 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 131 | Hệ thống làm mát bằng chất lỏng | 1 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 132 | Bơm mồi cho hệ thống chất lỏng | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 133 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 134 | Bảng đo kiểm tra trước khi xuất xưởng | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 135 | UPS cho Exciter và khối điều khiển | 1 | cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 136 | Bộ lọc kênh DVB-T2 | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 137 | Bảng patch Panel 3 cửa (chuyển mạch 3 cửa) | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Máy phát hình số mặt đất UHF chuẩn DVB-T2 công suất 2,4kW (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 138 | Bộ cộng kênh DTV, khoảng cách kênh 8MHz, đầu vào băng hẹp công suất 5kW, băng rộng công suất 10kW. | 1 | bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống bộ cộng kênh và ống dẫn sóng cứng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 139 | Vật tư cao tần lắp đặt từ bảng patch panel đến hệ thống anten | 1 | Lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống bộ cộng kênh và ống dẫn sóng cứng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 140 | Đầu thu vệ tinh giải khóa mã đa chương trình DVB-S2 SD/HD Mpeg4. | 2 | Cái | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 141 | Hệ thống mã hóa, ghép kênh và xử lý tín hiệu HD, cấu hình dự phòng (1+1) | 2 | Hệ thống | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) | |
| 142 | Switch mạng Layer 2, 24 cổng | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 143 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Analog sang SDI | 2 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 144 | Chảo thu vệ tinh dạng đặc cấu tạo bằng hợp kim nhôm, đường kính 3m (bao gồm: LNB C band extend, feedhorn, cắt sét đường tín hiệu, dây tín hiệu và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 145 | TV kiểm tra LCD 32" | 5 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 146 | TV kiểm tra LCD 55" | 1 | chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 147 | Bộ chia hình 16 kênh SD/HD, đầu vào IP - IP Multiviewer 16 channels | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 148 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống Baseband | 1 | Lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thu tín hiệu từ vệ tinh, mã hóa MPEG-4 cho 01 kênh HD, ghép kênh (Cấu hình dự phòng nóng 1+1) và các thiết bị kiểm tra tín hiệu (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 149 | Cáp điện lực, cáp nối đất, aptomat, đầu cốt... cho máy phát hình DVB-T2 2,4kW | 1 | lô | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 150 | Tủ điện | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 151 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32A | 1 | Bộ | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 152 | Ổn áp 3 pha: 380V+N AC, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 153 | Điều hòa áp trần 48.000 BTU loại 1 chiều, gas 410A, điều khiển gắn tường và phụ kiện lắp đặt | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 154 | Biến áp cách ly 3 pha, công suất 30kVA | 1 | Chiếc | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Hệ thống thiết bị phụ trợ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 155 | Khối nguồn cung cấp cho khối khuếch đại công suất | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 156 | Khối khuếch đại công suất băng hẹp hiệu suất cao | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | ||
| 157 | Exciter đa chuẩn thế hệ mới, được cài đặt chế độ phát sóng số mặt đất DVB-T2 | 1 | Khối | Hệ thống máy phát hình số mặt đất DVB-T2 công suất 2,4kW UHF và thiết bị phụ trợ tại Tây Ninh \ Vật tư linh kiện dự phòng cho máy phát sóng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại Chương V) | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình)
+ Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành thì gửi kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.
+ Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu của E-HSMT. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ kiện thay thế trong vòng 5 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi