Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607378-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210585111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:29:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,551,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ***nền mặt đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TKBVTC 5,6741 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II TKBVTC 200,39 1m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II TKBVTC 18,0355 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV TKBVTC 5,447 1m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV TKBVTC 0,4902 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 2,9655 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 26,6893 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 TKBVTC 11,5652 100m3
9 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất TKBVTC 4.413,968 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TKBVTC 5,7947 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TKBVTC 6,9424 100m3
12 Lớp ni lông TKBVTC 7.414,41 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 TKBVTC 1.714,5 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TKBVTC 5,656 100m2
B ***Gia cố phòng hộ taluy: Tường kè
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 154,93 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II TKBVTC 13,9435 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TKBVTC 250,6088 100m
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I TKBVTC 62,6522 100m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 1,9744 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC 50,12 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 292,91 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 401,68 m3
C Ốp mái taluy
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TKBVTC 285,2291 100m
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I TKBVTC 71,3073 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC 118,03 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 197,71 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 351,26 m3
D ***Thoát nước: Rãnh BTCT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TKBVTC 26,33 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TKBVTC 2,3699 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,8837 100m3
4 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất TKBVTC 114,881 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 21,84 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 63,71 m3
7 Ván khuôn rãnh BTCT TKBVTC 13,5353 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK TKBVTC 2,2168 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK TKBVTC 3,8302 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 TKBVTC 60,33 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan TKBVTC 1,0483 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 3,8711 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TKBVTC 21,84 m3
14 Lắp đặt rãnh BTCT TKBVTC 273 1cấu kiện
15 Lắp đặt tấm đan TKBVTC 273 1cấu kiện
E ***Hố ga cống tròn
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 8,15 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II TKBVTC 0,7334 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,3405 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC 5,18 m3
5 Ván khuôn đáy hố ga TKBVTC 0,288 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 10,37 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 21,91 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 60,96 m2
9 ván khuôn mũ hố ga TKBVTC 0,408 100m2
10 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 TKBVTC 5,46 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TKBVTC 0,48 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TKBVTC 0,906 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TKBVTC 5 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TKBVTC 50 1cấu kiện
F ***Thoát nước ngang ( cống qua đường)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 29,66 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II TKBVTC 2,6694 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TKBVTC 73,7702 100m
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I TKBVTC 18,4426 100m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,9498 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC 14,76 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 111,9 m3
8 Xây tường đầu cầu bằng đá hộc, cao TKBVTC 66,78 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm TKBVTC 27 1 đoạn ống
G Dàn van cống mương D600
1 Bu lông M24x200 TKBVTC 3 cái
2 Nẹp cao su TKBVTC 2,73 m
3 Máy nâng V1 TKBVTC 3 cái
4 Thép tấm TKBVTC 117,36 kg
5 Thép hình TKBVTC 376,05 kg
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TKBVTC 0,0684 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,0158 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,1853 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 0,66 m3
H Cống tròn D800
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm TKBVTC 3 1 đoạn ống
I Cống hộp
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm TKBVTC 8 1 đoạn cống
J Cống tròn D1500
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm TKBVTC 9 1 đoạn ống
K Dàn van cống D1500
1 Bu lông M24x200 TKBVTC 1 cái
2 Nẹp cao su TKBVTC 1,66 m
3 Máy nâng V1 TKBVTC 1 cái
4 Thép tấm TKBVTC 132,81 kg
5 Thép hình TKBVTC 256,92 kg
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TKBVTC 0,0402 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,009 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,0892 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 0,4 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn thao tác TKBVTC 0,5689 100m2
11 Lắp dựng cốt sàn thao tác TKBVTC 0,2467 tấn
12 Lắp dựng cốt sàn thao tác TKBVTC 3,5779 tấn
13 Bê tông sàn thao tác TKBVTC 3,73 m3
L Vận chuyển
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TKBVTC 5,6741 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I TKBVTC 5,6741 100m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II TKBVTC 12,773 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II TKBVTC 12,773 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV TKBVTC 0,0545 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV TKBVTC 0,0545 100m3/1km
M An toàn giao thông
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TKBVTC 0,8558 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 6,18 m3
3 Thi công cọc tiêu BTCT TKBVTC 116 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TKBVTC 116 1cấu kiện
5 Sơn cọc tiêu TKBVTC 51,52 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm TKBVTC 7 cái
N Đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc tre cao 1.2m TKBVTC 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ TKBVTC 11,34 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TKBVTC 0,54 m3
4 Biển báo công trường số 441 KT800x1400 TKBVTC 2 biển
5 Biển tam giác TKBVTC 6 biển
6 Dây thừng TKBVTC 440 md
7 Cờ nheo TKBVTC 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông TKBVTC 6 cái
9 Áo phản quang TKBVTC 2 cái
10 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: TKBVTC 200 m
11 Bóng điện 100W TKBVTC 6 cái
12 Điện năng TKBVTC 2.300 KW
13 Người điều hành giao thông TKBVTC 240 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.565E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->