Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS địa phương và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:26:00 đến ngày 2021-06-21 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,620,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 832,8402 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 364,4084 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Chương V - E HSMT | 31,935 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 194,164 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 479,9314 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V - E HSMT | 25 | công |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E HSMT | 77 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bể nước inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 968,1292 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 777,8852 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 609,6248 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 17,61 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 183,0442 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,6916 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3296 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3296 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ bản lề, tay nắm, clemon, khóa cửa cũ | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 34,146 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 575,4788 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 968,1292 | m2 |
| 24 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 777,8852 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 761,2176 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V - E HSMT | 40,4288 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 56,4144 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 510,618 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,935 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 183,0442 | 1m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 497,5414 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 194,164 | 1m2 |
| 33 | Bản lề cửa 85 NO | Chương V - E HSMT | 620 | cái |
| 34 | Clemon cửa đi (không khóa) | Chương V - E HSMT | 14 | cụm |
| 35 | Clemon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V - E HSMT | 56 | cụm |
| 36 | Khóa tay nắm | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 37 | Vệ sinh + đánh bóng lại granito bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 24,6876 | m2 |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V - E HSMT | 34,692 | m2 |
| 39 | Inox làm máng rửa tay KT 2000x450x200mm | Chương V - E HSMT | 104,3588 | kg |
| 40 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 | Chương V - E HSMT | 8 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường 4-6 module | Chương V - E HSMT | 10 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 75A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu 16A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 58 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200x14-50W | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220xH30-20W | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x12-36W | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-40W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt trẻ em | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Gương soi KT 700x2000mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi KT 700x2000mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 cửa lạnh | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 2 cửa nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 35 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn D 40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn D 25mm | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu 90 độ PPRD 40/25mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D20mm | Chương V - E HSMT | 117 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 1,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR D20mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu D110x75mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu D90x75mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu D75x48mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 135 độ D110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 135 độ D90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 135 độ D75mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 135 độ D48mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ D110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ D90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90 độ D75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 90 độ D48mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê 45 độ D110x110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê 45 độ D90x90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 45 độ D75x75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê 90 độ D110x110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 90 độ D90x90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 90 độ D75x75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê kiểm tra D90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu thu nước mưa | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90độ D90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 45độ D90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 3,9372 | 100m3 |
| 112 | Bê tông thương phẩm M100 | Chương V - E HSMT | 189,912 | m3 |
| 113 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 185,28 | m3 |
| 114 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.316 | m2 |
| 115 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2566 | 100m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,0964 | m3 |
| 118 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,948 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,48 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,669 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V - E HSMT | 690 | 1cấu kiện |
| 122 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 24,84 | m3 |
| 123 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,5743 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,6 | m2 |
| 125 | Song chắn rác Composite KT: 660x430x80mm | Chương V - E HSMT | 74 | cái |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 690 | 1cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển bùn 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 129 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 130 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7076 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,7552 | m2 |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7762 | m3 |
| 134 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy bơm nước chân không tự động | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93045E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8609E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình dân dụng cấp từ IVtrở lên; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành phần lớn theo hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.834.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.668.420.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi