Gói thầu: Gói thầu XL: Củng cố tường rào bảo vệ chống sạt lở, lấn chiếm, kè đá chống sạt lở; đường tuần tra

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635658-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu XL: Củng cố tường rào bảo vệ chống sạt lở, lấn chiếm, kè đá chống sạt lở; đường tuần tra
Số hiệu KHLCNT 20210585240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:23:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ
1 Đào móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8128 100m3
2 Đào móng kè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,32 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0874 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6786 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6786 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2245 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,796 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,617 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0785 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 tấn
12 Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
15 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
16 Bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m2
17 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 khe
18 Đào móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5478 100m3
19 Đào móng kè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,696 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3437 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5911 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5911 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9416 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,3816 m3
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,7424 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3196 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1698 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0996 tấn
29 Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m3
30 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 100m3
31 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m3
32 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
33 Bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4818 100m2
34 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 khe
35 Đào móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2394 100m3
36 Đào móng kè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,984 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7154 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8338 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8338 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5095 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,369 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,0185 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6815 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3209 tấn
46 Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
47 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
48 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
49 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m
50 Bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 100m2
51 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 khe
B TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7485 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2452 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7599 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7599 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7115 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7876 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8371 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4288 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4625 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0275 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2206 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6964 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8641 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3231 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3689 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0595 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3829 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3829 100m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9398 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6114 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6426 m3
25 Gia công khung thép L63x63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7569 tấn
26 Lắp dựng khung thép L63x63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7569 tấn
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5668 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,1668 m2
30 Sản xuất, lắp dựng thép gai đường kính D600 (bao gồm cả dây căng d4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,96 md
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1367 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5103 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3665 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3665 100m3
35 Khoan cấy thép trụ bằng hilti Mô tả kỹ thuật theo chương V 632 lỗ khoan
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5438 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,8126 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0997 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4428 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7466 m3
44 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1552 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1552 tấn
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,6 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,4388 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,0388 m2
49 Sản xuất, lắp dựng thép gai đường kính D600 (bao gồm cả dây căng d4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,36 md
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,9617 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,8407 m2
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2192 m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2192 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,9617 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.372,8024 m2
56 Gia công lắp đặt hoa sắt mũi mác đỉnh tường, quy cách theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
57 Sơn lại toàn bộ hoa sắt mũi mác đỉnh tường, sơn 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,61 m2
C ĐƯỜNG TUẦN TRA
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m3
2 Đào khuôn đường, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4036 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0591 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2794 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1001 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7935 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,52 m3
8 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
9 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.0 tỷ đồng (X = 2 x 3.0 = 6.0 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn N = 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6.0 tỷ đồng. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên của Bộ Quốc Phòng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT (với hợp đồng đã hoàn thành); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn =>80%). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->