Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp nhà ở tập thể CBCNV Xí nghiệp Địa chất Đông Triều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa chất mỏ TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp nhà ở tập thể CBCNV Xí nghiệp Địa chất Đông Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:22:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,482,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Theo TKBVTC | 52,92 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC | 497,371 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường sê nô, thu hồi bằng thủ công | Theo TKBVTC | 212,7 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, tường, bằng thủ công | Theo TKBVTC | 6.604,93 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trục C, D bằng thủ công | Theo TKBVTC | 264,726 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền gạch WC bằng thủ công | Theo TKBVTC | 93,6 | m² |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC | 256,896 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền WC bằng thủ công | Theo TKBVTC | 19,8 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo TKBVTC | 0,1953 | tấn |
| 13 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo TKBVTC | 94,2304 | m2 bề mặt kết cấu |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC | 3,42 | 100m² |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC | 10,4931 | 100m² |
| 16 | Phá dỡ hộp kỹ thuật bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo TKBVTC | 30,87 | m³ |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | 112,454 | m³ | |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | 1,1245 | 100m³ | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | 1,1245 | 100m³ | |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | 1,1245 | 100m³/km | |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | GCLD ván khuôn giằng bằng ván phủ phim | Theo TKBVTC | 0,1458 | 100m2 |
| 2 | GCLD thép giằng D | Theo TKBVTC | 0,1599 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVTC | 1,6038 | m³ |
| 4 | Trát ngoài sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 57,3 | m² |
| 5 | Trát trong sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 155,4 | m² |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo TKBVTC | 24,48 | m² |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo TKBVTC | 282,96 | m² |
| 8 | Căng lưới thủy tinh chống thấm | Theo TKBVTC | 93,6 | m² |
| 9 | Láng tạo dốc mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 282,96 | m² |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC | 4,9737 | 100m² |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC | 61,6 | m |
| 12 | Ke chống bão | Theo TKBVTC | 497 | cái |
| 13 | Tôn máng thu nước | Theo TKBVTC | 60,6 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo TKBVTC | 4.684,71 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo TKBVTC | 1.977,52 | m² |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC. | Theo TKBVTC | 154,44 | m² |
| 17 | Chống thấm lỗ thoát sàn WC | Theo TKBVTC | 52 | lỗ |
| 18 | Căng lưới thủy tinh chống thấm | Theo TKBVTC | 101,4 | m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVTC | 18,72 | m³ |
| 20 | Láng nền sàn WC chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 93,6 | m² |
| 21 | Lát nền WC gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 93,6 | m² |
| 22 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 31,7588 | m³ |
| 23 | Trát tường trục C,D chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 205,218 | m² |
| 24 | Ốp tường WC gạch granite 450x300 | Theo TKBVTC | 279,984 | m² |
| 25 | Khóa cửa | Theo TKBVTC | 117 | cái |
| 26 | Thay kính tủ PCCC | Theo TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 27 | Trụ cầu thang | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Thay gioăng cau su VK | Theo TKBVTC | 150 | m |
| 29 | Thay bản lề chữ A, chốt cửa VK | Theo TKBVTC | 48 | cái |
| 30 | Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 94,2304 | 1m² |
| 31 | Vệ sinh cửa + thu dọn | 30 | công | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha bình nóng lạnh, cường độ dòng điện 20A | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo TKBVTC | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC | 76 | bộ |
| 4 | Đèn trần WC | Theo TKBVTC | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trần hành lang | Theo TKBVTC | 76 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | LD ổ cắm đôi | Theo TKBVTC | 154 | cái |
| 8 | LD công tắc đơn | Theo TKBVTC | 13 | cái |
| 9 | LD công tắc đôi | Theo TKBVTC | 129 | cái |
| 10 | LD công tắc 3 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Thông hút bể phốt | Theo TKBVTC | 2 | ca |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt mắc áo inox | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo TKBVTC | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi nước tay gạt | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 15 | Xi phông | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 16 | Dây cấp | Theo TKBVTC | 200 | cái |
| 17 | Kép đồng D27 | Theo TKBVTC | 240 | cái |
| 18 | Tê kẽm D27 | Theo TKBVTC | 40 | cái |
| 19 | LD ống PPR D20mm | Theo TKBVTC | 3,12 | 100m |
| 20 | LD ống PPR D25mm | Theo TKBVTC | 1,68 | 100m |
| 21 | LD ống PPR D40mm | Theo TKBVTC | 1,55 | 100m |
| 22 | LD cút PPR D20mm | Theo TKBVTC | 390 | cái |
| 23 | LD cút PPR D40mm | Theo TKBVTC | 22 | cái |
| 24 | LD Tê PPR D20mm | Theo TKBVTC | 156 | cái |
| 25 | LD Tê PPR D25mm | Theo TKBVTC | 39 | cái |
| 26 | LD Tê PPR D40mm | Theo TKBVTC | 15 | cái |
| 27 | LD Côn PPR D20/25mm | Theo TKBVTC | 39 | cái |
| 28 | LD Côn PPR D25/40mm | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 29 | LD van 2 chiều PPR D20mm | Theo TKBVTC | 78 | cái |
| 30 | LD van 2 chiều PPR D25mm | Theo TKBVTC | 53 | cái |
| 31 | LD van 2 chiều PPR D40mm | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 32 | LD ống PVC D110mm | Theo TKBVTC | 1,88 | 100m |
| 33 | LD ống PVC D90mm | Theo TKBVTC | 3,09 | 100m |
| 34 | LD ống PVC D76mm | Theo TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 35 | LD cút 135 PVC D110mm | Theo TKBVTC | 90 | cái |
| 36 | LD cút 90 PVC D90mm | Theo TKBVTC | 39 | cái |
| 37 | LD cút 90 PVC D110mm | Theo TKBVTC | 30 | cái |
| 38 | LD cút 90 PVC D76mm | Theo TKBVTC | 117 | cái |
| 39 | LD tê 135 PVC D110mm | Theo TKBVTC | 91 | cái |
| 40 | LD tê 90 PVC D110mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 41 | LD tê 90 PVC D90mm | Theo TKBVTC | 39 | cái |
| 42 | LD tê 90 PVC D90/90/76mm | Theo TKBVTC | 39 | cái |
| 43 | LD tê 90 PVC D76mm | Theo TKBVTC | 39 | cái |
| 44 | LD côn PVC D110/90 | Theo TKBVTC | 39 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LD Ống PVC D110mm | Theo TKBVTC | 0,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi