Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nhựa hóa, nâng cấp đường Đìa Việt (K. T35 - K. TT-LG)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633589-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nhựa hóa, nâng cấp đường Đìa Việt (K. T35 - K. TT-LG)
Số hiệu KHLCNT 20210633569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí phát triển và bảo vệ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:17:00 đến ngày 2021-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,876,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,100,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (KM 3+379.89-KM 4+901.9)
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
2 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,596 100m3
3 Đắp đất lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,852 100m3
4 Đào khai thác đất từ lòng kênh (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,575 100m3
5 Lu lèn nền đường hiện hữu K=0,95, cho 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,865 100m3
6 Bù vênh nền đường bằng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,171 100m3
7 Lớp CPĐD dày 15cm lớp dưới, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,933 100m3
8 Lớp CPĐD dày 10cm lớp trên, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,288 100m3
9 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,885 100m2
10 Láng nhựa 3 lớp bằng nhựa pha dầu, TC 4.5KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,885 100m2
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (KM 4+942.26-KM6+368.93)
1 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,301 100m3
2 Đắp đất lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 100m3
3 Đào khai thác đất từ lòng kênh (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,379 100m3
4 Lu lèn nền đường hiện hữu K=0,95, cho 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,038 100m3
5 Bù vênh nền đường bằng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,404 100m3
6 Lớp CPĐD dày 15cm lớp dưới, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,519 100m3
7 Lớp CPĐD dày 10cm lớp trên, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 100m3
8 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,126 100m2
9 Láng nhựa 3 lớp bằng nhựa pha dầu, TC 4.5KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,126 100m2
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (KM 6+368.93-KM 6+576.07)
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m3
2 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m3
3 Đắp đất lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,092 100m3
4 Đắp đất (giá tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.247,196 m3
5 Lu lèn nền đường hiện hữu K=0,95, cho 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 100m3
6 Bù vênh nền đường bằng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
7 Lớp CPĐD dày 15cm lớp dưới, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 100m3
8 Lớp CPĐD dày 10cm lớp trên, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 100m3
9 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,873 100m2
10 Láng nhựa 3 lớp bằng nhựa pha dầu, TC 4.5KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,873 100m2
D PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: (KM 6+580-KM 7+553.04)
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
2 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,588 100m3
3 Đắp đất lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,145 100m3
4 Đào khai thác đất từ lòng kênh (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,275 100m3
5 Lu lèn nền đường hiện hữu K=0,95, cho 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,217 100m3
6 Bù vênh nền đường bằng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,631 100m3
7 Lớp CPĐD dày 15cm lớp dưới, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,108 100m3
8 Lớp CPĐD dày 10cm lớp trên, đầm chặt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 100m3
9 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu, TC 1KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,056 100m2
10 Láng nhựa 3 lớp bằng nhựa pha dầu, TC 4.5KG/M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,056 100m2
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: BIỂN BÁO
1 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=2,85m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: CỌC TIÊU
1 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,631 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs(2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,686 m3
3 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
5 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 m2
G PHẦN GIA CỐ CỪ TRÀM CHÂN TALUY
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,084 100m
2 Cừ tràm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.681,66 m
3 Thép Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,104 kg
H PHẦN CỐNG NGANG (KM6+440.98)
1 Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5 100m
2 Cừ tràm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.497,5 m
3 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,975 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố L=4m, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 100m
5 Lớp cát đệm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,023 m3
6 Bê tông chèn đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
7 Bê tông cốt thép đá 1x2, M250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
8 Cốt thép móng cống, tường đầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
9 Cốt thép móng cống, tường đầu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 tấn
10 Lắp đặt cống BT rung ép D100, đoạn 2.5m (H30-XB80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
11 Nối ống BT bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
12 Vữa xi măng M100 trát mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
13 Đắp đất trả lưng cống (50%máy) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,507 100m3
14 Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,507 100m3
15 Đào đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
16 Phá đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
17 Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
18 Đắp đất (giá tham khảo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,95 m3
19 Lắp dựng tháo gỡ gỗ vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
20 Hao hụt gỗ vòng vây (tạm tính 50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
21 Thép neo Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 kg
22 Đóng cừ tràm L=4m, ngập đất 2,5m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m
23 Đóng cừ tràm L=4m, không ngập đất 2m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m
24 Hao hụt cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1814E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.362E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Dữ liệu chứng minh. + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->