Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng Cầu tràn Đắk Đâm và cầu Canh Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng Cầu tràn Đắk Đâm và cầu Canh Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:17:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CANH SƠN | |||
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Bóc phong hóa và đào nền bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V | 1,2472 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V | 1,2472 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 7,5957 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 8,5831 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Theo Chương V | 7,5957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; đơn giá: 1,0x1,5=1,5) | Theo Chương V | 113,2975 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; đơn giá: 4,0x1,5=6,0) | Theo Chương V | 113,2975 | 10m³/1km |
| 8 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,3582 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất HT chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 19,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 0,9523 | 100m2 |
| 13 | Gia cố lề, mái BT M200, đá 1x2 dày 12cm | Theo Chương V | 27,1 | m3 |
| 14 | Bạt nhựa | Theo Chương V | 273,6 | m2 |
| 15 | Chân khay mái và khóa mái BT M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 14,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V | 0,7154 | 100m2 |
| 17 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV | Theo Chương V | 3 | Ca |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V | 8,21 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 21 | BTCT cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0359 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 26 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo Chương V | 15,93 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Chương V | 26 | cái |
| 28 | Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 | Theo Chương V | 2,98 | 1m3 |
| 29 | Dăm sạn ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 30 | Cát thô ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 31 | Ống nhựa D34 | Theo Chương V | 20,4 | md |
| C | Sửa chữa hư hỏng mố cầu thượng lưu bờ hữu, hạ lưu bờ tả và thượng lưu bờ tả: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tứ nón đá xây hiện trạng) | Theo Chương V | 17,136 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,6606 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,7465 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Theo Chương V | 0,6606 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; đơn giá: 1,0x1,5=1,5) | Theo Chương V | 9,8535 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; đơn giá: 4,0x1,5=6,0) | Theo Chương V | 9,8535 | 10m³/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 1,6395 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất HT chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào chân khay) | Theo Chương V | 0,8216 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 12 | Chân khay mái BT M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 10,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV | Theo Chương V | 13 | Ca |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V | 28 | 1 rọ |
| 16 | Gia cố lề, mái & khóa mái BT M200, đá 1x2 dày 12cm | Theo Chương V | 23,72 | m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa mái và chân khay | Theo Chương V | 168,99 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thi công khóa mái | Theo Chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép chân khay, mái & khóa mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 1,0125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép chân khay, mái & khóa mái, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,4724 | tấn |
| 21 | Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 | Theo Chương V | 2,98 | 1m3 |
| 22 | Dăm sạn ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 23 | Cát thô ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 24 | Ống nhựa D34 | Theo Chương V | 8,8 | md |
| D | Gia cố mái kè phía sau mố hạ lưu bờ tả: | |||
| 1 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,4549 | 100m3 |
| 3 | Mua đất | Theo Chương V | 0,4026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; đơn giá: 1,0x1,5=1,5) | Theo Chương V | 6,0052 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; đơn giá: 4,0x1,5=6,0) | Theo Chương V | 6,0052 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất HT chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 8 | Chân khay mái BT M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V | 10 | 1 rọ |
| 11 | Gia cố lề, mái & khóa mái BT M200, đá 1x2 dày 12cm | Theo Chương V | 12,95 | m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa mái và chân khay | Theo Chương V | 114,51 | m2 |
| 13 | Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 | Theo Chương V | 0,79 | 1m3 |
| 14 | Dăm sạn ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Cát thô ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa D34 | Theo Chương V | 5,4 | md |
| 17 | Bê tông đáy, thành kênh M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 18 | Lót bạt nhựa đáy kênh | Theo Chương V | 25,62 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thi công kênh | Theo Chương V | 0,7865 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thanh giằng kênh M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng thanh giằng | Theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV | Theo Chương V | 3 | Ca |
| E | Khối lượng cống D1000 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Chương V | 2 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Bê tông sân cống và mái M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thi công sân cống và mái | Theo Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thi công tường đầu, tường cánh | Theo Chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 0,3454 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V | 0,3454 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V | 0,3454 | 10 tấn/1km |
| F | CẦU TRÀN ĐĂK ĐÂM | |||
| G | Đường thi công, tháo dở kết cấu hiện trạng và Hố móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Tháo dỡ mặt đường hiện trạng và đoạn mái tràn xử lý tiếp giáp, tường cánh và sân cầu tràn) | Theo Chương V | 78,336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 19,584 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Quy đổi từ bê tông phá dỡ) | Theo Chương V | 0,9792 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (Quy đổi từ bê tông phá dỡ) | Theo Chương V | 0,9792 | 100m3 |
| 5 | Cắt sân cầu tràn thượng, hạ lưu | Theo Chương V | 1,29 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (VL khấu hao 50%) | Theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Chương V | 4 | mối nối |
| 8 | Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Theo Chương V | 11,948 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận đụng đất đào hố móng) | Theo Chương V | 1,7201 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường thi công; đê quai bên phải tuyến bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V | 5,6072 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đổ bãi thải) | Theo Chương V | 4,6207 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mái đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 1,7025 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,9238 | 100m3 |
| 14 | Mua đất | Theo Chương V | 1,7025 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; hệ số: 1,0x1,5=1,5) | Theo Chương V | 25,3945 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; hệ số: 4,0x1,5=6,0) | Theo Chương V | 25,3945 | 10m³/1km |
| 17 | Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV | Theo Chương V | 60 | Ca |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 1,0362 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V | 1,0362 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V | 1,0362 | 10 tấn/1km |
| H | Cầu bản hộp: Mố và trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 37,13 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK | Theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK | Theo Chương V | 1,6583 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK >18mm | Theo Chương V | 1,9187 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mố, trụ, tường cánh | Theo Chương V | 1,0561 | 100m2 |
| I | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK >10mm | Theo Chương V | 4,9157 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Theo Chương V | 0,5705 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 7 | Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 32 | m2 |
| J | Bản đáy cầu: | |||
| 1 | Bê tông đệm đáy cầu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy cầu, ĐK | Theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 4 | Cốt thép đáy cầu, ĐK | Theo Chương V | 3,2404 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cầu | Theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| K | Tường cánh sân cầu: | |||
| 1 | Bê tông đệm tường cánh M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 5,89 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ, tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 35,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ, tường cánh (VK thép) | Theo Chương V | 0,8512 | 100m2 |
| L | Sân cầu thượng hạ lưu: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng chân khay và sân cầu, đá 4x6 | Theo Chương V | 19,96 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 | Theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 | Theo Chương V | 33,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép chân khay | Theo Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V | 75 | 1 rọ |
| 6 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất II | Theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép V-(63x63x5)mm: trọng lượng 9,62 kg/m: | Theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V | 12,5 | m2 |
| M | Bản vượt và dầm kê: | |||
| 1 | Đắp cát sau lưng mố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,5257 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 3 | Bê tông bản vượt, dần kê M300, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V | 6,61 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản vượt, dầm kê, ĐK | Theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản vượt, dầm kê, ĐK | Theo Chương V | 0,4116 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản vượt, dầm kê | Theo Chương V | 0,0637 | 100m2 |
| N | Đường đầu cầu phía & Gia cố mái thượng hạ lưu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 6 | Khe dãn mặt đường | Theo Chương V | 14 | md |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, thủy chí M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 8 | BTCT cọc tiêu, thủy chí M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,0823 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cọc tiêu, thủy chí | Theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, thủy chí | Theo Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo Chương V | 17,21 | m2 |
| 14 | Lắp Lắp đặt cọc tiêu, thủy chí | Theo Chương V | 19 | cái |
| 15 | Đào móng thi công biển báo | Theo Chương V | 2,18 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4 biển báo | Theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng biển báo | Theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Biển báo tròn P.115 | Theo Chương V | 2 | Ck |
| 19 | Bu lông | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Ống mạ kẽm D90 ( tính cho 1m tới =132.00 đồng/m ) | Theo Chương V | 6,4 | Ck |
| 21 | Bê tông chân khay, M200, PC40, đá 2x4 bên trái tuyến | Theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2 lề, mái đường mái dày 20cm và tường khóa mái bên trái tuyến | Theo Chương V | 29,46 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay, tường khóa | Theo Chương V | 0,4255 | 100m2 |
| 24 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V | 159,81 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,2002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,3786 | tấn |
| 27 | Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 | Theo Chương V | 0,7 | 1m3 |
| 28 | Dăm sạn ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Cát thô ở lọc nước mái | Theo Chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa D34 | Theo Chương V | 4,8 | md |
| O | Gia cố mái kè thượng lưu bên phải tuyến chiều dài L=68,63m | |||
| 1 | Đào thân đê và chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V | 7,8423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo Chương V | 7,5959 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Tháo dở đá hộc đoạn mái kè hiện trạng) | Theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V | 44 | 1 rọ |
| 6 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất II | Theo Chương V | 1,11 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép V-(63x63x5)mm: trọng lượng 9,62 kg/m: | Theo Chương V | 1,11 | 100m |
| 8 | Bê tông giằng đinh, chân và giằng xiên M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 18,37 | m3 |
| 9 | BT chân khay M200,đá 2x4 | Theo Chương V | 19,75 | m3 |
| 10 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V | 24,69 | m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng đinh, chân và giằng xiên | Theo Chương V | 1,2222 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn chân khay mái (VK thép) | Theo Chương V | 0,9875 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,9136 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V | 6,92 | m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V | 2,4205 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Theo Chương V | 20,11 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo Chương V | 40,23 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 20 | BT M200, đá 1x2 mái dày 20cm | Theo Chương V | 18,58 | m3 |
| 21 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V | 92,9 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1845 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,3488 | tấn |
| 24 | Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 | Theo Chương V | 0,88 | 1m3 |
| 25 | Dăm sạn ổ lọc nước mái | Theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 26 | Cát thô ở lọc nước mái | Theo Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 27 | Ống nhựa D34 | Theo Chương V | 6 | md |
| P | Hoàn trả mặt bằng thi công: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào hoàn trả mặt bằng đường thi công, đê quai và đào thanh thải dòng chảy hạ lưu) | Theo Chương V | 14,6072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng bên phải tuyến bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) | Theo Chương V | 1,995 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đổ bãi thải) | Theo Chương V | 12,6122 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống (chỉ tính phần nhân công và cần cẩu) | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| Q | Di dời ống cấp nước | |||
| 1 | Cắt ống thép cấp nước - Chiều dày thép 6 - 10mm | Theo chương V | 6,56 | m |
| 2 | Cung cấp ống thép cấp nước loại 6m D220xd6.35 mm; D300xd8 mm: | Theo chương V | 1.232,98 | Kg |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 2 ; Hệ số: 1,0x0,68=0,68) | Theo chương V | 0,1233 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 9km đường loại 2 ; Hệ số: 9,0x0,68=6,12) | Theo chương V | 0,1233 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 2km đường loại 2 ; vận chuyển 27,4km đường loại 4; vận chuyển 1km đường loại 5. Hệ số: 2,0x0,68+27,4x1,35+1x1,5=39,85) | Theo chương V | 0,1233 | 10 tấn/1km |
| 6 | Cung cấp thép tấm (tính cho phần vật liệu để sản xuất ra thành phẩm, không tính phần chi phí nhân công và máy) | Theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm (tính cho chi phí nhân công và máy theo khối lượng thành phẩm) | Theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 8 | Đường hàn cấu kiện thép | Theo chương V | 5,756 | 10m đường hàn |
| 9 | Khung đớ ống cấp nước thép V-(50x50x5)mm: trọng lượng 3,77 kg/m: | Theo chương V | 0,3535 | 100m |
| 10 | Gia công khung đỡ ống (Giá vật liệu đã trừ phần thép hình, thép tấm) | Theo chương V | 0,1333 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi