Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng Cầu tràn Đắk Đâm và cầu Canh Sơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623832-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Khối lượng xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng Cầu tràn Đắk Đâm và cầu Canh Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20210623784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:17:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,826,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CANH SƠN
B Mặt đường:
1 Bóc phong hóa và đào nền bằng máy đào 0,8m3 Theo Chương V 1,2472 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V 1,2472 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 7,5957 100m3
4 Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 8,5831 100m3
5 Mua đất Theo Chương V 7,5957 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; đơn giá: 1,0x1,5=1,5) Theo Chương V 113,2975 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; đơn giá: 4,0x1,5=6,0) Theo Chương V 113,2975 10m³/1km
8 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Chương V 0,3582 100m3
9 Đắp đất HT chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,165 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 19,05 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,0694 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V 0,9523 100m2
13 Gia cố lề, mái BT M200, đá 1x2 dày 12cm Theo Chương V 27,1 m3
14 Bạt nhựa Theo Chương V 273,6 m2
15 Chân khay mái và khóa mái BT M200, đá 2x4 Theo Chương V 14,25 m3
16 Ván khuôn chân khay Theo Chương V 0,7154 100m2
17 Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV Theo Chương V 3 Ca
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 8,21 m2
19 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Chương V 0,54 100m2
20 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Theo Chương V 1,17 m3
21 BTCT cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,66 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0359 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0923 tấn
24 Ván khuôn móng cọc tiêu Theo Chương V 0,1872 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo Chương V 0,0998 100m2
26 Sơn cọc tiêu bê tông Theo Chương V 15,93 m2
27 Lắp dựng cọc tiêu Theo Chương V 26 cái
28 Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V 2,98 1m3
29 Dăm sạn ổ lọc nước mái Theo Chương V 0,78 m3
30 Cát thô ổ lọc nước mái Theo Chương V 0,022 100m3
31 Ống nhựa D34 Theo Chương V 20,4 md
C Sửa chữa hư hỏng mố cầu thượng lưu bờ hữu, hạ lưu bờ tả và thượng lưu bờ tả:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tứ nón đá xây hiện trạng) Theo Chương V 17,136 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 4,284 m3
3 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,6606 100m3
4 Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 0,7465 100m3
5 Mua đất Theo Chương V 0,6606 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; đơn giá: 1,0x1,5=1,5) Theo Chương V 9,8535 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; đơn giá: 4,0x1,5=6,0) Theo Chương V 9,8535 10m³/1km
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V 1,6395 100m3
9 Đắp đất HT chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,3599 100m3
10 Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào chân khay) Theo Chương V 0,8216 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V 0,458 100m3
12 Chân khay mái BT M200, đá 2x4 Theo Chương V 10,02 m3
13 Ván khuôn chân khay Theo Chương V 0,501 100m2
14 Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV Theo Chương V 13 Ca
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V 28 1 rọ
16 Gia cố lề, mái & khóa mái BT M200, đá 1x2 dày 12cm Theo Chương V 23,72 m3
17 Lót bạt nhựa mái và chân khay Theo Chương V 168,99 m2
18 Ván khuôn thi công khóa mái Theo Chương V 0,2816 100m2
19 Lắp dựng cốt thép chân khay, mái & khóa mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 1,0125 tấn
20 Lắp dựng cốt thép chân khay, mái & khóa mái, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,4724 tấn
21 Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V 2,98 1m3
22 Dăm sạn ổ lọc nước mái Theo Chương V 1,36 m3
23 Cát thô ổ lọc nước mái Theo Chương V 0,0162 100m3
24 Ống nhựa D34 Theo Chương V 8,8 md
D Gia cố mái kè phía sau mố hạ lưu bờ tả:
1 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,0403 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 0,4549 100m3
3 Mua đất Theo Chương V 0,4026 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; đơn giá: 1,0x1,5=1,5) Theo Chương V 6,0052 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; đơn giá: 4,0x1,5=6,0) Theo Chương V 6,0052 10m³/1km
6 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V 0,3294 100m3
7 Đắp đất HT chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,1556 100m3
8 Chân khay mái BT M200, đá 2x4 Theo Chương V 7,32 m3
9 Ván khuôn chân khay Theo Chương V 0,366 100m2
10 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V 10 1 rọ
11 Gia cố lề, mái & khóa mái BT M200, đá 1x2 dày 12cm Theo Chương V 12,95 m3
12 Lót bạt nhựa mái và chân khay Theo Chương V 114,51 m2
13 Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V 0,79 1m3
14 Dăm sạn ổ lọc nước mái Theo Chương V 0,21 m3
15 Cát thô ổ lọc nước mái Theo Chương V 0,0058 100m3
16 Ống nhựa D34 Theo Chương V 5,4 md
17 Bê tông đáy, thành kênh M200, đá 1x2 Theo Chương V 9,23 m3
18 Lót bạt nhựa đáy kênh Theo Chương V 25,62 m2
19 Ván khuôn thi công kênh Theo Chương V 0,7865 100m2
20 Bê tông thanh giằng kênh M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,25 m3
21 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0341 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng Theo Chương V 0,033 100m2
23 Lắp dựng thanh giằng Theo Chương V 11 cái
24 Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV Theo Chương V 3 Ca
E Khối lượng cống D1000
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 1,86 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo Chương V 2 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo Chương V 2 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo Chương V 3 cái
5 Bê tông sân cống và mái M200, đá 2x4 Theo Chương V 1,57 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 Theo Chương V 1,34 m3
7 Ván khuôn thi công sân cống và mái Theo Chương V 0,0265 100m2
8 Ván khuôn thi công tường đầu, tường cánh Theo Chương V 0,0759 100m2
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V 0,3454 10 tấn/1km
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V 0,3454 10 tấn/1km
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V 0,3454 10 tấn/1km
F CẦU TRÀN ĐĂK ĐÂM
G Đường thi công, tháo dở kết cấu hiện trạng và Hố móng
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Tháo dỡ mặt đường hiện trạng và đoạn mái tràn xử lý tiếp giáp, tường cánh và sân cầu tràn) Theo Chương V 78,336 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 19,584 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Quy đổi từ bê tông phá dỡ) Theo Chương V 0,9792 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (Quy đổi từ bê tông phá dỡ) Theo Chương V 0,9792 100m3
5 Cắt sân cầu tràn thượng, hạ lưu Theo Chương V 1,29 10m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm (VL khấu hao 50%) Theo Chương V 6 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo Chương V 4 mối nối
8 Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II Theo Chương V 11,948 100m3
9 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận đụng đất đào hố móng) Theo Chương V 1,7201 100m3
10 Đắp nền đường thi công; đê quai bên phải tuyến bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Chương V 5,6072 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đổ bãi thải) Theo Chương V 4,6207 100m3
12 Đắp đất mái đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 1,7025 100m3
13 Đào xúc đất tại mỏ đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 1,9238 100m3
14 Mua đất Theo Chương V 1,7025 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 5 ; hệ số: 1,0x1,5=1,5) Theo Chương V 25,3945 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 4km đường loại 5 ; hệ số: 4,0x1,5=6,0) Theo Chương V 25,3945 10m³/1km
17 Bơm nước hố móng, máy bơm nước diezel 20CV Theo Chương V 60 Ca
18 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V 1,0362 10 tấn/1km
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V 1,0362 10 tấn/1km
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V 1,0362 10 tấn/1km
H Cầu bản hộp: Mố và trụ cầu
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 3,55 m3
2 Bê tông móng, mố, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 37,13 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK Theo Chương V 0,0061 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK Theo Chương V 1,6583 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, tường cánh, ĐK >18mm Theo Chương V 1,9187 tấn
6 Ván khuôn thép mố, trụ, tường cánh Theo Chương V 1,0561 100m2
I Bản mặt cầu:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 18,9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,81 m3
3 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK Theo Chương V 0,0146 tấn
4 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK >10mm Theo Chương V 4,9157 tấn
5 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Theo Chương V 0,5705 100m2
6 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo Chương V 0,0975 100m2
7 Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 32 m2
J Bản đáy cầu:
1 Bê tông đệm đáy cầu M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 9,68 m3
2 Bê tông bản đáy trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 14,52 m3
3 Cốt thép đáy cầu, ĐK Theo Chương V 0,0341 tấn
4 Cốt thép đáy cầu, ĐK Theo Chương V 3,2404 tấn
5 Ván khuôn thép đáy cầu Theo Chương V 0,066 100m2
K Tường cánh sân cầu:
1 Bê tông đệm tường cánh M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 5,89 m3
2 Bê tông bệ, tường cánh trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 35,19 m3
3 Ván khuôn bệ, tường cánh (VK thép) Theo Chương V 0,8512 100m2
L Sân cầu thượng hạ lưu:
1 Làm lớp đá đệm móng chân khay và sân cầu, đá 4x6 Theo Chương V 19,96 m3
2 Bê tông chân khay sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 Theo Chương V 23,04 m3
3 Bê tông sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 Theo Chương V 33,72 m3
4 Ván khuôn thép chân khay Theo Chương V 1,035 100m2
5 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V 75 1 rọ
6 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất II Theo Chương V 1,5 100m
7 Đóng cọc thép V-(63x63x5)mm: trọng lượng 9,62 kg/m: Theo Chương V 1,5 100m
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 12,5 m2
M Bản vượt và dầm kê:
1 Đắp cát sau lưng mố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,5257 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo Chương V 5,41 m3
3 Bê tông bản vượt, dần kê M300, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 6,61 m3
4 Cốt thép bản vượt, dầm kê, ĐK Theo Chương V 0,0127 tấn
5 Cốt thép bản vượt, dầm kê, ĐK Theo Chương V 0,4116 tấn
6 Ván khuôn bản vượt, dầm kê Theo Chương V 0,0637 100m2
N Đường đầu cầu phía & Gia cố mái thượng hạ lưu
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V 0,105 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V 0,525 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 10,5 m3
4 Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 1,44 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,1384 100m2
6 Khe dãn mặt đường Theo Chương V 14 md
7 Bê tông móng cọc tiêu, thủy chí M150, đá 2x4 Theo Chương V 1,42 m3
8 BTCT cọc tiêu, thủy chí M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,63 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0327 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thủy chí ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0823 tấn
11 Ván khuôn móng cọc tiêu, thủy chí Theo Chương V 0,14 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, thủy chí Theo Chương V 0,0851 100m2
13 Sơn cọc tiêu bê tông Theo Chương V 17,21 m2
14 Lắp Lắp đặt cọc tiêu, thủy chí Theo Chương V 19 cái
15 Đào móng thi công biển báo Theo Chương V 2,18 1m3
16 Bê tông móng M150, đá 2x4 biển báo Theo Chương V 0,45 m3
17 Ván khuôn móng biển báo Theo Chương V 0,036 100m2
18 Biển báo tròn P.115 Theo Chương V 2 Ck
19 Bu lông Theo Chương V 2 Cái
20 Ống mạ kẽm D90 ( tính cho 1m tới =132.00 đồng/m ) Theo Chương V 6,4 Ck
21 Bê tông chân khay, M200, PC40, đá 2x4 bên trái tuyến Theo Chương V 6,84 m3
22 Bê tông M200, đá 1x2 lề, mái đường mái dày 20cm và tường khóa mái bên trái tuyến Theo Chương V 29,46 m3
23 Ván khuôn chân khay, tường khóa Theo Chương V 0,4255 100m2
24 Lót bạt nhựa Theo Chương V 159,81 m2
25 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,2002 tấn
26 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,3786 tấn
27 Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V 0,7 1m3
28 Dăm sạn ổ lọc nước mái Theo Chương V 0,18 m3
29 Cát thô ở lọc nước mái Theo Chương V 0,0052 100m3
30 Ống nhựa D34 Theo Chương V 4,8 md
O Gia cố mái kè thượng lưu bên phải tuyến chiều dài L=68,63m
1 Đào thân đê và chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V 7,8423 100m3
2 Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,2464 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo Chương V 7,5959 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Tháo dở đá hộc đoạn mái kè hiện trạng) Theo Chương V 4,67 m3
5 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V 44 1 rọ
6 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất II Theo Chương V 1,11 100m
7 Đóng cọc thép V-(63x63x5)mm: trọng lượng 9,62 kg/m: Theo Chương V 1,11 100m
8 Bê tông giằng đinh, chân và giằng xiên M200, đá 1x2 Theo Chương V 18,37 m3
9 BT chân khay M200,đá 2x4 Theo Chương V 19,75 m3
10 Lót bạt nhựa Theo Chương V 24,69 m2
11 Ván khuôn giằng đinh, chân và giằng xiên Theo Chương V 1,2222 100m2
12 Ván khuôn chân khay mái (VK thép) Theo Chương V 0,9875 100m2
13 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,215 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,9136 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 6,92 m2
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V 2,4205 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 Theo Chương V 20,11 m3
18 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo Chương V 40,23 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 12,1 m3
20 BT M200, đá 1x2 mái dày 20cm Theo Chương V 18,58 m3
21 Lót bạt nhựa Theo Chương V 92,9 m2
22 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1845 tấn
23 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,3488 tấn
24 Đào đất thi công ổ lọc, thủ công, đất C3 Theo Chương V 0,88 1m3
25 Dăm sạn ổ lọc nước mái Theo Chương V 0,23 m3
26 Cát thô ở lọc nước mái Theo Chương V 0,0065 100m3
27 Ống nhựa D34 Theo Chương V 6 md
P Hoàn trả mặt bằng thi công:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào hoàn trả mặt bằng đường thi công, đê quai và đào thanh thải dòng chảy hạ lưu) Theo Chương V 14,6072 100m3
2 Đắp đất tạo mặt bằng bên phải tuyến bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) Theo Chương V 1,995 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Đổ bãi thải) Theo Chương V 12,6122 100m3
4 Tháo dỡ ống cống (chỉ tính phần nhân công và cần cẩu) Theo chương V 6 cấu kiện
Q Di dời ống cấp nước
1 Cắt ống thép cấp nước - Chiều dày thép 6 - 10mm Theo chương V 6,56 m
2 Cung cấp ống thép cấp nước loại 6m D220xd6.35 mm; D300xd8 mm: Theo chương V 1.232,98 Kg
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1km đường loại 2 ; Hệ số: 1,0x0,68=0,68) Theo chương V 0,1233 10 tấn/1km
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 9km đường loại 2 ; Hệ số: 9,0x0,68=6,12) Theo chương V 0,1233 10 tấn/1km
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 2km đường loại 2 ; vận chuyển 27,4km đường loại 4; vận chuyển 1km đường loại 5. Hệ số: 2,0x0,68+27,4x1,35+1x1,5=39,85) Theo chương V 0,1233 10 tấn/1km
6 Cung cấp thép tấm (tính cho phần vật liệu để sản xuất ra thành phẩm, không tính phần chi phí nhân công và máy) Theo chương V 0,0177 tấn
7 Sản xuất thép tấm (tính cho chi phí nhân công và máy theo khối lượng thành phẩm) Theo chương V 0,0177 tấn
8 Đường hàn cấu kiện thép Theo chương V 5,756 10m đường hàn
9 Khung đớ ống cấp nước thép V-(50x50x5)mm: trọng lượng 3,77 kg/m: Theo chương V 0,3535 100m
10 Gia công khung đỡ ống (Giá vật liệu đã trừ phần thép hình, thép tấm) Theo chương V 0,1333 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->