Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635583-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20210634247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:41:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,802,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4408928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.362.083.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.724.166.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Mày đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 16 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả KT theo chương V15,336100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả KT theo chương V15,336100m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,607100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,607100m3
5Mua đất đắp K98Mô tả KT theo chương V917,7894m3
6Mua đất đắp K95Mô tả KT theo chương V3.952,2858m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V30,6807100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả KT theo chương V7,0018100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTNC 19
1Làm móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả KT theo chương V3,3613100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại IMô tả KT theo chương V1,6318100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V12,2901100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V12,2901100m2
5Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V2,0426100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V2,0426100tấn
D VỈA HÈ
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V86,003m3
2Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V860,03m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 0,4x0,4, chiều dày 5,0 cmMô tả KT theo chương V860,03m2
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,28m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,952m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,8856100m2
E BÓ VỈA, HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả KT theo chương V13,475m3
2Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V134,75m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V18,941m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V2,5107100m2
5Lắp dựng bó vỉaMô tả KT theo chương V403m
6Bê tông móng cửa thu nước, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V1,0125m3
7Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,2374m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa thu nướcMô tả KT theo chương V0,1571100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0673tấn
10Sản xuất tấm gang chắn rácMô tả KT theo chương V0,3893tấn
11Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả KT theo chương V0,3893tấn
F ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V11,55m3
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V115,5m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,775m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnhMô tả KT theo chương V0,616100m2
5Lắp dựng đan rãnh đúc sẵnMô tả KT theo chương V770cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả KT theo chương V4cái
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm và cột biển báo D80, L=2,5mMô tả KT theo chương V4bộ
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mmMô tả KT theo chương V19,7m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mmMô tả KT theo chương V31,16m2
H THOÁT NƯỚC
I MƯƠNG B=0,6M VÀ B=0,8M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả KT theo chương V147,1999m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,472100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V4,3654100m3
4Mua đất đắp K95Mô tả KT theo chương V562,3508100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V76,8242m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V239,3027m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V56,0135m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả KT theo chương V15,2657tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V6,9901tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V1.186cấu kiện
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mươngMô tả KT theo chương V27,2775100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V2,1065100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V10,8308m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả KT theo chương V20đoạn ống
J HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,8456100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,2819100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,014m3
4Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V17,6525m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,3898tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả KT theo chương V1,0276tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,1053100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaMô tả KT theo chương V1,3446100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V36cấu kiện
K CỐNG HỘP BXH=0,75X0,75M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2456100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,0819100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V6,7807m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,4454m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V5,752m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5198m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,7422m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V1,0408tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7833tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V1,2416100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V28,56m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V8cấu kiện
13Lắp cống hộp, trọng lượng 1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V16cấu kiện
L CỐNG HỘP B=2X1,5M
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,55100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,55100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V44,28m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V20,0962m3
5Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V34,3025m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1163tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả KT theo chương V4,8019tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả KT theo chương V1,8365100m2
9Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V40,9432m2
10Quét nhựa bitum chống thấmMô tả KT theo chương V113,76m2
M CẤP NƯỚC
N ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,4025m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V9,1243m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,24100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V2,15100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V3,2100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V2,15100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả KT theo chương V3,2100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V5,35100m
9Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 90mmMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 63mmMô tả KT theo chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mmMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mmMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính cút 90mmMô tả KT theo chương V6cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính cút 63mmMô tả KT theo chương V6cái
17Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mmMô tả KT theo chương V0,51100m
O HỐ VAN CHẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V0,8222m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,2741m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,1767m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0058100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,2468m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V1,76m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,004100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,0068tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0615m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả KT theo chương V2cái
13Khâu nối D90Mô tả KT theo chương V2cái
14Khâu nối D63Mô tả KT theo chương V4cái
P ĐIỆN SINH HOẠT
Q PHẦN MÓNG
1Móng tủ công tơ hạ áp M-TCTMô tả KT theo chương V4Móng
2Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐMô tả KT theo chương V15m
3Tiếp địa RC-2Mô tả KT theo chương V4Vị trí
R PHẦN CỘT, XÀ, DÂY NÉO
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x120mm2Mô tả KT theo chương V250,92m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2Mô tả KT theo chương V64,26m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2Mô tả KT theo chương V20,4m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2Mô tả KT theo chương V71,4m
5Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thếMô tả KT theo chương V4m
6Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x120Mô tả KT theo chương V2Bộ
7Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95Mô tả KT theo chương V2Bộ
8Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70Mô tả KT theo chương V2Bộ
9Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50Mô tả KT theo chương V2Bộ
10Tủ công tơ hạ áp chứa 6 đến 9 công tơ (chưa bao gồm công tơ)Mô tả KT theo chương V4tủ
11Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHMô tả KT theo chương V72Cái
12Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả KT theo chương V8Cái
13Biển tên tủ công tơ BB-TCTMô tả KT theo chương V4Cái
14Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa M50Mô tả KT theo chương V8Bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V71,4m
16Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả KT theo chương V20,4m
17Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả KT theo chương V315,18m
18Ống thép bảo vệ cáp DT-D90Mô tả KT theo chương V15m
S PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả KT theo chương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp địaMô tả KT theo chương V4Vị trí
3Thí nghiệm át tô mát Mô tả KT theo chương V4cái
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC6-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 8m.Mô tả KT theo chương V8cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V80m
4Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 8m)Mô tả KT theo chương V8bộ
5Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V16đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V16đầu cáp
7Đánh số cộtMô tả KT theo chương V8cột
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100AMô tả KT theo chương V1tủ
9Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V8móng
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1móng
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V15,225m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V247,66m
13Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V247,66m
14Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V6bộ
15Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả KT theo chương V2bộ
16Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả KT theo chương V1bộ
17Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V189m
18Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (Đi trong ống thép D150) (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V15m
19Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cápMô tả KT theo chương V222,885m
20Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly)Mô tả KT theo chương V15m
21Đầu cốt đồng M6 - 1 bulongMô tả KT theo chương V64cái
22Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V16cái
23Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V8cái
24Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả KT theo chương V9bộ
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả KT theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4408928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.362.083.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.724.166.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥16 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Mày đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy lu rung 16 -25 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn xoay chiều ≥23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->