Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:41:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 180,393 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,235 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 28,853 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 320,593 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,039 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,669 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lớp cách ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,85 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 249,3 | m3 |
| 11 | Xoa mặt bê tông | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.216 | m2 |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37 | 10m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,87 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 205,7 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 669 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,111 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,401 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,458 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,446 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,446 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,446 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,745 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 27,94 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80,1 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 233,07 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch coto 240x60mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80,36 | m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 248 | m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,2 | 10m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,874 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,713 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,041 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,094 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,54 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,075 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,075 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,075 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,315 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,665 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 17,115 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,303 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,978 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,486 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,671 | m3 |
| 45 | Sản xuất kết cấu thép giằng cổ V50x4mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,204 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 108,756 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 33,55 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,289 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,237 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,249 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,738 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 74 | cấu kiện |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan rãnh composite kích thước 950x530mm tải trọng 25 tấn. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38 | bộ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,033 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,09 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | m3 |
| 58 | Lắp dựng khung móng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,46 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,761 | 100m3 |
| 62 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2.115 | viên |
| 63 | Rải băng báo hiệu cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 235 | m |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,846 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,55 | 100m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,84 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,192 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,84 | m3 |
| 69 | Lắp dựng khung móng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cột |
| 71 | Cột đèn liền cần đơn H=8m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cột |
| 72 | Cột đèn liền cần kép H=8m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cột |
| 73 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | bộ |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 75 | Đánh số cột thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | 10 cột |
| 76 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | đầu cáp |
| 77 | Rải cáp ngầm, cáp CU/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x4)mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,55 | 100m |
| 78 | Làm đầu cáp ngầm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | 1 đầu cáp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 64 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 64 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 255 | m |
| 83 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cột |
| 85 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 86 | Máy tập xoay eo 3 người | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | Bộ |
| 87 | Xà đơn 2 cấp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | Bộ |
| 88 | Xà kép tập ngoài trời | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | Bộ |
| 89 | Máy đi bộ trên không | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | Bộ |
| B | CÂY XANH: | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 62,25 | m3 |
| 2 | Mua đất mầu trồng cây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 62,25 | m3 |
| 3 | Mua cây muồng hoàng yến cao 4-6m, đường kính cách gốc 1,3m là 10-15cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 54 | cây |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 54 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,4 | 10 cây/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mục 3, chương V, Phần 2 | 102 | m2/tháng |
| 7 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,02 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi