Gói thầu: Thi công xây dựng ( gồm chi phí XD và chi phí vận chuyển máy, đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634998-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng ( gồm chi phí XD và chi phí vận chuyển máy, đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210619752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:39:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,423,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường vào bãi rác
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4; (+Bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,997 m3
2 Lót 1 lớp bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.791,985 m2
3 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
4 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
5 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
6 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,176 m2
C Nền đường
1 Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,14 m3
2 Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,53 m3
3 Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7 m3
4 San đầm tạo mặt bằng bằng trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,83 m3
D Rãnh thoát nước dọc
1 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤25Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.230 Tấm
2 Đệm vữa XM M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,607 m2
3 Bê tông tấm lát rãnh M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,616 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,264 m2
5 Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 (+ chân khay ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,77 m3
6 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,213 m3
7 Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,944 m3
8 Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,736 m3
9 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,035 m2
10 Lót 1 lớp bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,86 m2
E Gia cố lề
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 m3
2 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
3 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
4 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
5 Làm lớp móng sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,378 m3
6 Lót 1 lớp bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,775 m2
F Tuyến đường nội bộ 1
G Mặt đường+ Vuốt nối
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,324 m3
2 Làm lớp móng sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,977 m3
3 Lót 1 lớp bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.212,91 m2
4 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
5 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,108 m2
H Nền đường
1 Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
2 Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,35 m3
3 Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào, kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
4 Vận chuyển đất C3 điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,708 m3
I Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Bariel chắn hai đầu công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo công trường đang thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
4 Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo P.101) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
5 Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 %
6 Trực đảm bảo ATGT 5 công
J Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình
1 Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.26946E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công xây dựng có các hạng mục (Mặt đường BTXM) bê tông xi măng Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->