Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm phục vụ công tác sửa chữa, thay thế linh kiện mực máy in, máy Photo năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm phục vụ công tác sửa chữa, thay thế linh kiện mực máy in, máy Photo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:09:00 đến ngày 2021-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực Ricoh 3053 | 25 | Ống | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Trống Ricoh 3053 | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Gạt Ricoh 3053 | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bột từ Ricoh 3053 | 6 | Gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Lô sấy Ricoh 3053 | 3 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Lô ép Ricoh 3053 | 3 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Lẫy tách giấy Ricoh 3053 | 3 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cụm Trống Ricoh 3053 | 3 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cụm Từ Ricoh 3053 | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cao áp hút Ricoh 3053 | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Giá đỡ mực Ricoh 3053 | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bạc lô ép Ricoh 3053 | 3 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bạc trục từ Ricoh 3053 | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bánh cao su kéo giấy Ricoh 3053 | 3 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Thăm nhiệt Ricoh 3053 | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Mực Ricoh 2320D | 6 | Ống | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Trống Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Gạt Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bột từ Ricoh 2320D | 2 | Gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lô sấy Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Lô ép Ricoh 2320D | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Lẫy tách giấy Ricoh 2320D | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cụm Trống Ricoh 2320D | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cụm Từ Ricoh 2320D | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cao áp hút Ricoh 2320D | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Giá đỡ mực Ricoh 2320D | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bạc lô ép Ricoh 2320D | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bạc trục từ Ricoh 2320D | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bánh cao su kéo giấy Ricoh 2320D | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Thăm nhiệt Ricoh 2320D | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Mực 3055 | 25 | Ống | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Mực 5055 | 27 | Ống | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Trống 3055 | 5 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Gạt 3055 | 5 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bột từ 3055 | 5 | Gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Hộp đựng mực thải 3055 | 5 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Lô ép 3055 | 5 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Lẫy tách giấy 3055 | 5 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cụm lụa sấy 3055 | 5 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cụm Trống 3055 | 4 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cụm Từ 3055 | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cụm Trống từ 3055 | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Trục lau cao áp 3055 | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bánh cao su kéo giấy 3055 | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Thăm nhiệt 3055 | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Mô tơ kéo giấy khay 3055 | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Tấm tách giấy lụa sấy 3055 | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Cụm mô tơ cấp mực 3055 | 3 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Mực in 330 | 365 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Mực xerox 3065 | 60 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Trống xerox 3065 | 3 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Gạt xerox 3065 | 3 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Lô sấy xerox 3065 | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Lô ép xerox 3065 | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Lẫy tách giấy xerox 3065 | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Cụm sấy xerox | 5 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Cụm Trống xerox DCV | 6 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Cụm Trống xerox DCIV | 8 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Mực sharp 453U | 25 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Trống sharp 453U | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Gạt sharp 453U | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bột từ sharp 453U | 2 | Gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Lô sấy sharp 453U | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Lô ép sharp 453U | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Lẫy tách giấy sharp 453U | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Cụm sấy sharp 453U | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Cụm Trống sharp 453U | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Cụm Từ sharp 453U | 1 | Cụm | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.374.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.326.123.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 05 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. - Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục các sự cố của thiết bị kể từ khi có yêu cầu của đại diện bên phía chủ đầu tư trong vòng 24h. - Khi thiết bị hết thời gian bảo hành theo quy định, nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ sửa chữa thiết bị khi bị hỏng hóc. - Cung cấp thiết bị mới với giá không cao hơn giá trên thị trường tại thời điểm cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi