Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí tầng 4 khoa điều trị tích cực nhà điều trị 15 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635724-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí tầng 4 khoa điều trị tích cực nhà điều trị 15 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210556935
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện YHCT BCA
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:02:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 391,042,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Điều hòa 9.000 BTU/h. 5 Bộ Điều hòa cục bộ dạng treo tường, 2 chiều, inveter công suất lạnh: 9.000 BTU/h. - Công suất: 8.500 Btu/h - Điện nguồn: 1 pha, 220-240V/50Hz - Môi chất lạnh: R32
2 Điều hòa 12.000 BTU/h. 2 Bộ Điều hòa cục bộ dạng treo tường, 2 chiều, inveter công suất lạnh: 12.000 BTU/h. - Công suất: 11.900 Btu/h - Điện nguồn: 1 pha, 220-240V/50Hz - Môi chất lạnh: R32
3 Điều hòa 18.000 BTU/h. 1 Bộ Điều hòa cục bộ dạng treo tường, 2 chiều, inveter công suất lạnh: 18.000 BTU/h. - Công suất: 17.100 Btu/h - Điện nguồn: 1 pha, 220-240V/50Hz - Môi chất lạnh: R32
4 Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette 3 pha, 2 chiều lạnh/sưởi, inveter 3 Bộ Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette 3 pha, 2 chiều lạnh/sưởi, inveter công suất lạnh/sưởi: 13,6/14 kW, điều khiển xa. - Công suất: 14,0 kW - Điện nguồn: 3 pha,380-415V/50Hz - Môi chất lạnh: R32
5 Lắp đặt điều hòa cục bộ dạng treo tường, 2 chiều, inveter công suất lạnh: 9.000 BTU/h. 5 Bộ Theo Chương V E-HSMT
6 Lắp đặt điều hòa cục bộ dạng treo tường, 2 chiều, inveter công suất lạnh: 12.000 + 18000 BTU/h. 3 Bộ Theo Chương V E-HSMT
7 Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần cassette với áp suất tĩnh trung bình 3 pha, 1 chiều lạnh, inveter công suất lạnh: 13.6/16 kW 3 Bộ Theo Chương V E-HSMT
8 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35 mm, dày 0,8 mm 19 m Theo Chương V E-HSMT
9 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,52 mm, dày 0,8 mm 20 m Theo Chương V E-HSMT
10 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7 mm, dày 0,8 mm 19 m Theo Chương V E-HSMT
11 Lắp đặt ống đồng đường kính 15,88 mm, dày 0,8 mm 20 m Theo Chương V E-HSMT
12 Lắp đặt bảo ôn cho ống đồng 6,35 mm, dày 13 mm 19 m Theo Chương V E-HSMT
13 Lắp đặt bảo ôn cho ống đồng 9,52mm, dày 13 mm 20 m Theo Chương V E-HSMT
14 Lắp đặt bảo ôn cho ống đồng 12,7 mm, dày 13 mm 19 m Theo Chương V E-HSMT
15 Lắp đặt bảo ôn cho ống đồng 15,88mm, dày 13 mm 20 m Theo Chương V E-HSMT
16 Giá treo ống ga ( Đai Ô mê ga, nở nhựa+vít 8) 16 Bộ Theo Chương V E-HSMT
17 Lắp đặt đường ống thoát nước ngưng uPVC D27 mm 57 m Theo Chương V E-HSMT
18 Lắp đặt bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 mm, dày 10 mm 57 m Theo Chương V E-HSMT
19 Giá treo ống nước (đai Ô mê ga, nở nhựa+vít 8) 32 Bộ Theo Chương V E-HSMT
20 Dây điện 2x4 mm2 165 m Theo Chương V E-HSMT
21 Dây điện 2x2,5 mm2 10 m Theo Chương V E-HSMT
22 Dây tiếp địa 1x1,5 mm2 20 m Theo Chương V E-HSMT
23 Gen điện D20 mm 30 m Theo Chương V E-HSMT
24 Lỗ khoan rút lõi D90 qua tường 220 mm 1 Lỗ Theo Chương V E-HSMT
25 Aptomat MCB (át tép, át cài) MCB 30A-1 pha 5 Cái Theo Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt thiết bị điều hòa không khí tương tự với quy mô, tính chất gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có cam kết hoặc văn bản thỏa thuận với các đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->