Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm doanh cụ, nội thất, khánh tiết hội trường.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm doanh cụ, nội thất, khánh tiết hội trường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:57:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,883,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội Trường (bàn đại biểu) | 2 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, 01 bàn KT: (250x80x78)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 2 | Bàn hội Trường (bàn đại biểu) | 2 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, 01 bàn KT: (150x80x78)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 3 | Bàn hội Trường | 26 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi đào hoặc tương đương, 01 bàn KT: (250x50x78)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 4 | Bàn hội Trường | 26 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi đào hoặc tương đương, 01 bàn KT: (150x50x78)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 5 | Ghế tựa gỗ (ghế đại biểu) | 16 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương; 01 ghế KT(60x60x108)cm; đệm tựa lưng bằng bằng mút bọc vải nỷ màu đỏ, sơn PU màu cánh dán | ||
| 6 | Ghế tựa gỗ | 236 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Xoan đào hoặc tương đương; 01 Ghế KT(42x43x108)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 7 | Bàn làm việc 01 quây | 2 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Xoan đào hoặc tương đương, 01 bàn KT(160x75x75)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 8 | Bục tượng Tượng Bác | 1 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Xoan đào hoặc tương đương, 01 bục KT(110x70x180)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 9 | Bục Phát biểu | 1 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, 01 bục KT(90x60x130)cm sơn PU màu cánh dán | ||
| 10 | Bộ Salon | 10 | Bộ | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn PU; 01 bàn KT (rộng 58 x dài 41 x cao 55)cm; 02 ghế chiếc KT(rộng 55x dài 70x cao 108)cm; mặt bàn kính cường lực 8mm. | ||
| 11 | Bộ Salon | 1 | Bộ | Gỗ nhóm 3, gỗ gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn PU; 01 bàn KT (cao 50 x dài 54 x rộng 54) cm; 02 ghế chiếc KT (cao110 x rộng 62 x dài 74) cm; mặt bàn kính cường lực 8mm. | ||
| 12 | Bàn lớn đặt hoa | 2 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn PU; 01bàn KT: ( cao 52 x rộng 80 x dài 160) cm; mặt bàn kính cường lực 8mm. | ||
| 13 | Bàn trang điểm (bàn 01 quầy) | 2 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, 01 bàn KT(160x75x75)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 14 | Khung gương soi | 2 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương; 01 khung KT: (160x80)cm, sơn PU màu cánh dán; gương soi | ||
| 15 | Tủ quần áo gỗ 2 buồng | 4 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, 01 tủ KT(120x 60x220)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 16 | Giá sách thư viện | 4 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, KT(500x45x220)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 17 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | Gỗ nhóm 3, gỗ Sồi hoặc tương đương, 01 bàn KT (160x75x75)cm, sơn PU màu cánh dán | ||
| 18 | Trải thảm Hội trường | 250 | m2 | Thảm trải sàn màu đỏ đậm khu sân khấu, lối đi giữa và hai bên; chỉ đồng nẹp bậc lên xuống | ||
| 19 | Khẩu hiệu (hai bên phía trong hội trường) | 2 | Cái | Khung sắt: KT (11x1)m; nền bạt in chữ | ||
| 20 | Bảng phân hiệu | 1 | Cái | Khung sắt: KT (1,6x0,6)m; nền bạt in chữ | ||
| 21 | Bảng Ma két Hội nghị | 1 | Cái | Khung sắt: KT (4x1,8)m, nền vải đỏ | ||
| 22 | Phong nhung xếp sóng | 156 | m2 | Vải nhung màu xanh KT: (13x6) m2 | ||
| 23 | Cờ xếp, biểu tượng ngôi sao, búa và liềm | 24 | m2 | Vải nhung màu đỏ tươi KT (2x6) m2 | ||
| 24 | Rèm sóng đưng màu xanh sẩm | 108 | m2 | Vải nhung màu xanh 06 sóng KT (1,5x6) m | ||
| 25 | Rèm sóng trên màu xanh sẩm | 32 | m2 | Vải nhung màu xanh 03 sóng KT (13x1) m | ||
| 26 | Bảng trích dẫn | 3 | m2 | Làm 02 bảng mê ca chữ nổi hai bên cánh gà KT (1x1,5) m | ||
| 27 | Bảng ĐCSVN | 5,5 | m2 | Làm bằng mê ca chữ nổ KT (11x0,5)m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.088345E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.17669E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 974.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.949.122.000 VND. Hợp đồng tương tự có Biên bản nghiệm
thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc
Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT (Bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 974.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.949.122.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi