Gói thầu: gói thầu số 1: chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách huyện và nguồn sự nghiệp mang tính chất đầu tư năm 2021 trên địa bàn huyện Lâm Hà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 16:36:00 đến ngày 2021-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,035,546,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦNNỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.082,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.082,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.762,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 4.780,99 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 878,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 228,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 567,94 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3.106,41 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.507,51 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.728,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ thiết kế thi công | 432,84 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công | 983,92 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ thiết kế thi công | 508,07 | m3 |
| 3 | Bạt chống thấm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10.161,36 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.829,04 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Bản vẽ thiết kế thi công | 70,96 | m2 |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,77 | m2 |
| C | MƯƠNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 277,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố lề, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,36 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 696,45 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 88,72 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 742,11 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 93,83 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 4.265 | cái |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70 cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 3 | Biển :Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27 | cái |
| E | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,41 | m3 |
| 3 | Bê tông mương đan chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54,67 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,95 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,636 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,704 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 298,18 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 47,7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan chịu lực | Bản vẽ thiết kế thi công | 106 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,2 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| F | CỐNG TRÒN D80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 64,51 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,69 | m3 |
| 3 | Bê tônghố thu, tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,47 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu, tường cánh | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,55 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,123 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thiết kế thi công | 38,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 1 tấn | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 9 | Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,28 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,99 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi