Gói thầu: Thi công các hạng mục bổ sung, cải tạo suối MN-01 giai đoạn 2, hàng rào dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HUD NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Thi công các hạng mục bổ sung, cải tạo suối MN-01 giai đoạn 2, hàng rào dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20191030426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:08:00 đến ngày 2021-07-01 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,492,830,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,661 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,531 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,953 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,884 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m3 |
| 10 | Xây kè bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,199 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,337 | m3 |
| 14 | Dải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,614 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,592 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,218 | m3 |
| 17 | Dải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,574 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,686 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,207 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,435 | m3 |
| 21 | Ốp mái taluy bằng đá chẻ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,849 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông mái taluy (cọc C3'-C4), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,951 | m3 |
| 24 | Xây tam cấp đá chẻ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,674 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 26 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 28 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | m3 |
| 29 | Xây gạch block, xây móng chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông tlót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,307 | m3 |
| 39 | Lát gạch block lát hè, vữa XM cát mịn mác 75 (tận dụng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,226 | m2 |
| 40 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,664 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 45 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,337 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,37 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,37 | m2 |
| 54 | Đào đất đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đất cấp IV phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,993 | 100m3 |
| 56 | Đào phá đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,42 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đá đi phạm vi 3,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | 100m3 |
| 58 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,332 | m3 |
| 59 | Dải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,573 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,905 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,468 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,246 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m |
| B | CẢI TẠO SUỐI MN-01 GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,001 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt lưới mắt cáo 1x1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m |
| 12 | Khoan tạo lỗ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | md |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 6 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai (1kg/5md; 1m2=10,4md=2,08kg; đg 16.500đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,445 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ cấy thép vào tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Lỗ |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Bọc bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai (1kg/5md; 1m2=10,4md=2,08kg; đg 16.500đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,375 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu minh chứng: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT của công trình (scan từ bản gốc hoặc công chứng không quá thời gian 6 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi