Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635546-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210605492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:07:00 đến ngày 2021-06-21 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,253,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ĐẢM BẢO ATGT
1 Đào khuôn đường mới, đất cấp 2 (thu công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 257,602 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,1842 100m3
3 Đào xúc vật liệu không thích hợp, mặt đường cũ (thu công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,821 m3
4 Đào xúc vật liệu không thích hợp, mặt đường cũ (máy 90%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5139 100m3
5 Đào đất cấp 2 (Thủ công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,73 m3
6 Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4257 100m3
7 Đào cấp đất cấp 2 (Thủ công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,572 m3
8 Đào đất cấp 2 đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7715 100m3
9 Đào khuôn hè đất cấp 2 (Thủ công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,601 m3
10 Đào khuôn hè đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7741 100m3
11 Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đât tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0903 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4261 100m3
13 Mua đất đồi đắp hè đường đầm K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.866,3532 0.0
14 Gia cố lề đường CPĐD loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6678 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,9505 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,9505 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,9505 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6821 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6821 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6821 100m3
21 Bù vênh mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 306,33 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.705,76 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,9891 100m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,786 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1623 100m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5917 100m3
27 Mua đất đồi đắp K98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.692,6372 m3
28 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0562 100m2
29 Cắt mặt đường hu hỏng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,62 10m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170,45 m3
31 Đào khuôn xử khuôn đường (thu công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,09 m3
32 Đào khuôn đường xử lý bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0681 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1784 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2781 100m3
35 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5567 100m3
36 Mua đất đồi đắp K98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 296,5772 m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210,67 m3
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,576 100m2
39 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4576 100m2
40 Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m3
41 Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
42 Mua biển báo hình tròn đường kính D70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
43 Mua biển báo hình chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
44 Mua cột biển báo đường kính D90: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,2 m
45 Lắp đặt cột biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
46 Đào hố móng cột biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,77 m3
47 Đào hố móng cột tôn lượn sóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,86 m3
48 Ván khuôn cột tôn luộn sóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8065 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,7 m3
50 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 259,86 m
51 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5015 100m3
52 San xuất cốt thép lan can và xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 tấn
53 Sơn sắt thép 3 lớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,72 m2
54 Dán màng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3 m2
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4153 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4153 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4153 100m3
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.527,95 m2
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 100m3
60 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,528 100m3
61 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,8 m3
62 Ván khuôn móng đổ bê tông Block vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5734 100m2
63 Ván khuôn Block bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2829 100m2
64 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,85 m3
65 Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 537 m
66 Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,642 100m2
67 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,67 m3
68 Lắp đặt tấm đan rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161,1 m2
69 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,31 m3
70 Ván khuôn móng đổ bê tông Block vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0492 100m2
71 Ván khuôn Block bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2218 100m2
72 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
73 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x25)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m
74 Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x25x6)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0948 100m2
75 Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại B kích thước (30x25x6)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
76 Lắp đặt tấm đan rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x25x6)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
77 Đào hố móng trông cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,99 m3
78 Ván khuôn móng hố trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m2
79 Bê tông móng hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,03 m3
80 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,61 m3
81 Trát bồn cây vữa ximăng M75# dày 1,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,14 m2
82 Đắp đất mầu hố trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,16 m3
83 Mùa đất mầu hố trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,16 m3
84 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cây
85 Mua cây sấu trồng đường kính D>=15cm vị trí cách mặt đất 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cây
86 Đào hố móng trông cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 m3
87 Ván khuôn móng hố trồn cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 100m2
88 Bê tông móng hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
89 Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
90 Trát bồn cây vữa mimăng M75#, dày 1,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,67 m2
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1908 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1908 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1908 100m3
94 Tháo dơ và di chuyển cột đèn hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
95 Đào hố móng đường cáp (thu công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,09 m3
96 Đào hố móng cáp và cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 100m3
97 Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m2
98 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m3
99 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
100 Rải cáp ngầm tận dung cáp hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
101 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
102 Đắp cát nền đường đẩm K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
103 Cát đắp nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 m3
105 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào cống thoát nước, đất cấp III (thu công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,808 m3
2 Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3427 100m3
3 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,95 m3
4 Phá dỡ cống cũ và tường kè cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
5 Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0595 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0251 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0251 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3
9 Mua đất đồi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,916 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3136 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3136 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3136 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1219 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1219 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1219 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,21 m3
17 Ván khuôn đáy móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0928 100m2
18 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,45 m3
19 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,74 m2
21 Ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3108 100m2
22 Cốt thép mũ mố hố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1436 tấn
23 Bê tông mũ mố rãnh mác 200 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 m3
24 Ván khuôn bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1609 100m2
25 Cốt thép bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4791 tấn
26 Bê tông tâm đan rãnh mác 250 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 m3
27 Lắp đặt bản rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cấu kiện
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
29 Ván khuôn đáy móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1009 100m2
30 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,86 m3
31 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,76 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,52 m2
33 Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
34 Cốt thép mũ mố hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1091 tấn
35 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
36 Ván khuôn bản hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 100m2
37 Cốt thép bản hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2956 tấn
38 Bê tông tâm đan hố ga mác 250 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m3
39 Lắp đặt bản hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (thu công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 237,393 m3
2 Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,3654 100m3
3 Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4106 100m3
4 Hoàn trả lề đường gia cố BTXM chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,56 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,3119 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,3119 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,3119 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 243,11 m3
9 Ván khuôn đáy móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5472 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 362,73 m3
11 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 604,07 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.325,05 m2
13 Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,2435 100m2
14 Cốt thép mũ mố hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,2958 tấn
15 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 225,4 m3
16 Ván khuôn bản rãnh và hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9066 100m2
17 Cốt thép bản rãnh và hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,7601 tấn
18 Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 222,65 m3
19 Lắp đặt bản rãnh và hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.753 cấu kiện
20 Bộ nắp hố ga Composite Tải trọng thiết kế 125 KN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 Bộ
21 Ván khuôn máng cửa thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5985 100m2
22 Cốt thép máng cửa thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3471 tấn
23 Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
24 Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
25 Song chắn rác cửa thu nước Coposite tải trọng P=125KN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
26 Ván khuôn Block cửa thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4486 100m2
27 Cốt thép Block cửa thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0756 tấn
28 Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,53 m3
29 Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
D KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng kè, đất cấp III (thu công 10%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,49 m3
2 Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1541 100m3
3 Đắp đất hố móng trong kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5418 100m3
4 Đắp đất móng ngoià kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,397 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,397 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,397 100m3
8 Đóng cọc tre gia cố đáy móng kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,582 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,44 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 318,79 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 654,38 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4582 m2
13 Ống nhựa PVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93 m
14 Vải địa KT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m2
15 Đá 0.5x1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
16 Đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
17 Đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
18 Đóng cọc tr bờ vây thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,1432 100m
19 Tre giằng D8-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.135,74 m
20 Phên nứa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 567,87 m2
21 Bạt dứa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 567,87 m2
22 Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8394 100m3
23 Phá bờ vây thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8394 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->