Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:07:00 đến ngày 2021-06-21 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,253,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đào khuôn đường mới, đất cấp 2 (thu công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,602 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1842 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc vật liệu không thích hợp, mặt đường cũ (thu công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,821 | m3 |
| 4 | Đào xúc vật liệu không thích hợp, mặt đường cũ (máy 90%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5139 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 (Thủ công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đất cấp 2 (Thủ công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,572 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 2 đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7715 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn hè đất cấp 2 (Thủ công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,601 | m3 |
| 10 | Đào khuôn hè đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7741 | 100m3 |
| 11 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đât tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0903 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4261 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp hè đường đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.866,3532 | 0.0 |
| 14 | Gia cố lề đường CPĐD loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6678 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9505 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9505 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9505 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6821 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6821 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6821 | 100m3 |
| 21 | Bù vênh mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,33 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.705,76 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9891 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,786 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1623 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5917 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đồi đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.692,6372 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0562 | 100m2 |
| 29 | Cắt mặt đường hu hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,45 | m3 |
| 31 | Đào khuôn xử khuôn đường (thu công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,09 | m3 |
| 32 | Đào khuôn đường xử lý bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0681 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1784 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2781 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5567 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đồi đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,5772 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,67 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,576 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4576 | 100m2 |
| 40 | Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 41 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 42 | Mua biển báo hình tròn đường kính D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Mua biển báo hình chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 44 | Mua cột biển báo đường kính D90: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 45 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,77 | m3 |
| 47 | Đào hố móng cột tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,86 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột tôn luộn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8065 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,86 | m |
| 51 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5015 | 100m3 |
| 52 | San xuất cốt thép lan can và xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 54 | Dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4153 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4153 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4153 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.527,95 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | 100m3 |
| 61 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng đổ bê tông Block vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5734 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn Block bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2829 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,85 | m3 |
| 65 | Lắp đặt bó vỉa 26x23x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 537 | m |
| 66 | Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x50x6)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,1 | m2 |
| 69 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng đổ bê tông Block vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn Block bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 viên block vỉa loại B2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 73 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x25)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 74 | Ván khuôn rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x25x6)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xi măng cấp B22,5 (mác 300#) đá 1x2 rãnh ghé BTXM loại B kích thước (30x25x6)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan rãnh ghé BTXM loại A kích thước (30x25x6)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 77 | Đào hố móng trông cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 80 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 81 | Trát bồn cây vữa ximăng M75# dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,14 | m2 |
| 82 | Đắp đất mầu hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 83 | Mùa đất mầu hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 84 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 85 | Mua cây sấu trồng đường kính D>=15cm vị trí cách mặt đất 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cây |
| 86 | Đào hố móng trông cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng hố trồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng hố trồng cây sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 89 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 90 | Trát bồn cây vữa mimăng M75#, dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,67 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | 100m3 |
| 94 | Tháo dơ và di chuyển cột đèn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 95 | Đào hố móng đường cáp (thu công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 96 | Đào hố móng cáp và cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 99 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Rải cáp ngầm tận dung cáp hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 102 | Đắp cát nền đường đẩm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 103 | Cát đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 105 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, đất cấp III (thu công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3427 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cống cũ và tường kè cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,916 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 19 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,74 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố hố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố rãnh mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1609 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4791 | tấn |
| 26 | Bê tông tâm đan rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 31 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép mũ mố hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 38 | Bê tông tâm đan hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (thu công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,393 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3654 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4106 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả lề đường gia cố BTXM chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3119 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5472 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,73 | m3 |
| 11 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,07 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.325,05 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2435 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2958 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9066 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản rãnh và hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7601 | tấn |
| 18 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,65 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bản rãnh và hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.753 | cấu kiện |
| 20 | Bộ nắp hố ga Composite Tải trọng thiết kế 125 KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 21 | Ván khuôn máng cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5985 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép máng cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3471 | tấn |
| 23 | Bê tông máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 24 | Lắp đặt máng cửa thu nước bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 25 | Song chắn rác cửa thu nước Coposite tải trọng P=125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 26 | Ván khuôn Block cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4486 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép Block cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 28 | Bê tông Block cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Block cửa thu nước bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| D | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III (thu công 10%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,49 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1541 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng trong kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5418 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng ngoià kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,397 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,397 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,582 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,44 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,79 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,38 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4582 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 14 | Vải địa KT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 15 | Đá 0.5x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 16 | Đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tr bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1432 | 100m |
| 19 | Tre giằng D8-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,74 | m |
| 20 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,87 | m2 |
| 21 | Bạt dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,87 | m2 |
| 22 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8394 | 100m3 |
| 23 | Phá bờ vây thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8394 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi