Gói thầu: Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên, huyện Tiên Lữ (Đoạn từ gốc xanh ĐH.93 thôn Nội Lễ đi tiếp giáp xã Hải Triều)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636233-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên, huyện Tiên Lữ (Đoạn từ gốc xanh ĐH.93 thôn Nội Lễ đi tiếp giáp xã Hải Triều)
Số hiệu KHLCNT 20210623660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:05:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,323 m3
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,053 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,875 100m
4 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505 m
5 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,649 m3
6 Đào đất cấp I bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,085 m3
7 Đào bằng máy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m3
8 Đào đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,393 m3
9 Đào bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,776 100m3
10 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,137 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,137 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,757 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,757 100m3
15 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,848 100m3
16 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,391 100m3
17 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,973 m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,921 100m3
21 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,342 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,616 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,385 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,61 m3
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
27 Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển
28 Biển báo tròn D700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
29 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 md
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp dặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,395 m3
2 Xây gạch không nung VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,017 m3
3 Trát tường VXM mác 75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,739 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,147 m3
6 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (Tấm phai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,438 100m
8 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
15 Gia công cốt thép bê tông đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
16 Gia công cốt thép bản + thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
17 Bu lông D16; L=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Bu lông D16; L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 kg
20 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.395E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->