Gói thầu: Xây lắp và thiết bị theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628104-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210529341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:48:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,465,922,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 1,814 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V 4,107 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 1,405 100m3
4 Cung cấp đất nâng nền Đáp ứng mục III chương V 98,876 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,989 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III chương V 10,787 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III chương V 31,83 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III chương V 2,907 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 18,853 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III chương V 18,946 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 29,037 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 60,326 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 4,788 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 5,891 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 25,303 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,885 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,384 100m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Đáp ứng mục III chương V 4,255 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 3,187 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 3,925 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 5,72 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III chương V 0,469 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,68 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,122 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,575 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,168 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,92 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,482 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,618 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,706 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 3,579 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,68 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 5,448 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 7,517 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,021 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,088 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,798 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,508 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,573 tấn
40 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III chương V 3,823 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 3,823 tấn
42 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 2,861 100m2
43 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 0,331 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 121,822 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 2,742 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 14,592 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,949 m3
48 Căng lưới thép gia cố chống nứt tường Đáp ứng mục III chương V 142,2 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 5,175 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 336,07 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 965,368 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 172,58 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 274,663 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 253,5 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 58,84 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 567,92 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 110 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 231,3 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 1.437,913 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 1.154,923 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 472,685 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 2.079,011 m2
63 Sơn gấm theo quy trình nhà sản xuất Đáp ứng mục III chương V 41,14 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 118,08 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III chương V 91,06 m2
66 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 91,06 m2
67 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø42, nối bằng phương keo Đáp ứng mục III chương V 0,12 100m
68 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 438,08 m2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 26,24 m2
70 Sản xuất lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm, đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III chương V 5,8 m
71 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 4,856 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 22,069 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 45,209 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 28,69 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 92 m2
76 Công tác ốp đá quy cách 100x200, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 26,955 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III chương V 7,104 m2
78 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 610x610 (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững), bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III chương V 25,72 m2
79 Sản xuất cửa đi khung nhôm, hệ 55, dày 2mm, sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 54,34 m2
80 Sản xuất cửa sổ khung nhôm, hệ 55, dày 1,4mm, sơn tỉnh điện, kính dày cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 49,04 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III chương V 103,38 m2
82 Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, sơn kẽm 2 lớp, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 47,6 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng mục III chương V 47,6 m2
84 Sản xuất khung nhôm, hệ 55, dày 2mm, sơn tỉnh điện, kính dày cường lực 10ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 32,7 m2
85 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III chương V 32,7 m2
86 Sản xuất vách kính inox 304 kính cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 4,07 m2
87 Vách kính khung nhôm trong nhà Đáp ứng mục III chương V 4,07 m2
88 Sản xuất vách ngăn compact HPL không thấm nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo inox 304) Đáp ứng mục III chương V 24,73 m2
89 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm 132S chữ Z (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 6 m2
90 Sản xuất, lắp dựng khung bao inox 304, kính tráng thủy dày 8ly, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 4,08 m2
91 Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304, chống đứng Ø34 tay vịn inox Ø60, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 29,7 m
92 Sản xuất lan can inox 304, thanh đứng inoxØ32, tay vịn inox Ø60 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 21,4 m2
93 Sản xuất lan can thanh đứng sắt hộp 16x16, sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 25,2 m2
94 Sản xuất, lắp dựng thang lên mái inox 304, thanh ngang inox Ø16, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
95 Sản xuất, lắp dựng nắp thăm mái , (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 1,3 m2
96 Sản xuất, lắp dựng logo inox 304 khắc màu, đường kính 1m, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
97 Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16 Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
98 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng mục III chương V 0,003 tấn
99 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III chương V 0,003 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 0,13 m2
101 Gia công cột bằng ống inox 304 Đáp ứng mục III chương V 0,073 tấn
102 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III chương V 0,073 tấn
103 Cung cấp, lắp đặt ròng rọc, quả cầu inox, cáp treo cơ Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
104 Cung cấp, lắp đặt cờ tổ quốc Đáp ứng mục III chương V 1 tấm
105 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 8,136 100m2
106 Láng nền sàn Đáp ứng mục III chương V 13,91 m2
107 Thi công khe co giãn chống nứt Đáp ứng mục III chương V 3 10m
108 Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V 1,08 m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,005 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,006 100m3
111 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III chương V 0,36 m3
112 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
113 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 0,516 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 6,24 m2
115 Công tác ốp đá quy cách 100x200, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 6,448 m2
116 Cung cấp đất mùn trồng cây Đáp ứng mục III chương V 2,2 m3
117 Đắp đất mùn trồng cây Đáp ứng mục III chương V 0,022 100m3
B Tổng thể các hạng mục phụ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng mục III chương V 14,427 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 7,594 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 7,594 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 7,594 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 54,644 m3
6 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Đáp ứng mục III chương V 546,44 m2
7 Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V 6,235 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,015 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,047 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 1,559 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III chương V 6,859 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,104 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,686 100m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,197 100m3
15 Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V 2,7 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,181 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,043 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 0,91 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 1,936 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,297 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,96 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 8,81 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 8,81 m3
24 Xoa nền Đáp ứng mục III chương V 88,1 m2
25 Thi công khe co giãn chống nứt Đáp ứng mục III chương V 8,9 10m
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,176 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,068 100m2
28 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Đáp ứng mục III chương V 0,09 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,061 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,011 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,069 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,098 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Đáp ứng mục III chương V 0,327 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III chương V 0,327 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V 0,124 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V 0,124 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Đáp ứng mục III chương V 0,331 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,331 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 43,811 m2
41 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Đáp ứng mục III chương V 0,762 100m2
42 khung thép đỡ máng xối Đáp ứng mục III chương V 16,4 m
43 Bulon neo M20, L=400mm, mạ kẽm Đáp ứng mục III chương V 20 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III chương V 0,19 100m
45 Lắp đặt co uPVC Ø90 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III chương V 15 cái
46 Đai giữ ống uPVC Ø90 Đáp ứng mục III chương V 15 Cái
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,152 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 8 m2
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,504 100m3
50 Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V 5,179 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,448 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,108 100m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 2,718 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 4,984 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,986 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 4,722 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 2,88 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 2,199 m3
59 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,352 100m2
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,197 100m2
61 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Đáp ứng mục III chương V 0,472 100m2
62 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,576 100m2
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,22 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,325 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,134 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,494 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,112 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,423 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,144 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 7,329 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 80,615 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 51,6 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 67,578 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 80,615 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 119,178 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 199,793 m2
77 Gia công hàng rào song sắt Đáp ứng mục III chương V 10,993 m2
78 Gia công hàng rào lưới thép Đáp ứng mục III chương V 109,929 m2
79 Lắp dựng hàng rào song sắt Đáp ứng mục III chương V 120,922 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 120,922 m2
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,076 100m3
82 Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V 3,699 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,07 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,043 100m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 0,92 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 2,956 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,102 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,246 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,302 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,195 m3
91 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,096 100m2
92 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,02 100m2
93 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Đáp ứng mục III chương V 0,025 100m2
94 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,06 100m2
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 2,111 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 0,158 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 10,89 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 11,296 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 1,56 m2
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 14,5 m
102 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 9,9 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 7,816 m2
104 Sơn gấm theo quy trình nhà sản xuất Đáp ứng mục III chương V 17,716 m2
105 Công tác ốp đá quy cách 100x200, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,66 m2
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III chương V 17,82 m2
107 Sản xuất cửa sắt thanh đứng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4, khung bao thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8, (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III chương V 10,16 m2
108 Lắp dựng cửa sắt cổng Đáp ứng mục III chương V 10,16 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 10,16 m2
110 Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa Đáp ứng mục III chương V 2 ray
111 Sản xuất lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự động Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
112 Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
113 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,288 m3
114 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III chương V 0,88 m3
115 Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,528 m3
116 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng mục III chương V 2,296 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,023 100m3
118 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III chương V 14,52 m2
C Cây xanh
1 Cung cấp đất mùn trồng cây Đáp ứng mục III chương V 69,458 m3
2 Trồng mới cỏ lá gừng Đáp ứng mục III chương V 3,402 100m2
3 Trồng mới cây sao, cao H>4m; đường kính Ø > 16cm Đáp ứng mục III chương V 10 cây
4 Trồng mới cây mai tiểu thư Đáp ứng mục III chương V 0,071 100m2
5 Nhân công chặt bỏ cây xanh hiện trạng Đáp ứng mục III chương V 21 cây
D Điện - nước
1 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Đáp ứng mục III chương V 889 m
2 Lắp đặt ống điện PVC Ø32 Đáp ứng mục III chương V 55 m
3 Lắp đặt ống điện PVC Ø40 Đáp ứng mục III chương V 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 Đáp ứng mục III chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 Đáp ứng mục III chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt dây Cu/PVC-FR 3Cx1,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 98 m
7 Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 1.689 m
8 Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2 Đáp ứng mục III chương V 684 m
9 Lắp đặt dây Cu/PVC 6mm2 Đáp ứng mục III chương V 1.032 m
10 Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 10mm2 Đáp ứng mục III chương V 30 m
11 Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 16mm2 Đáp ứng mục III chương V 120 m
12 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Đáp ứng mục III chương V 10 m
13 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III chương V 18 m
14 Cọc đồng Ø16, L=2,4m Đáp ứng mục III chương V 3 cọc
15 Lắp đặt Cable tray (150x100x1.2)mm Đáp ứng mục III chương V 42 m
16 Phụ kiện Đáp ứng mục III chương V 1
17 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,165 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,069 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,096 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,096 100m3
21 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ (1 m2 70 viên) Đáp ứng mục III chương V 2.310 viên
22 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,24 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,083 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,157 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,083 100m3
26 Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ (1 m2 70 viên) Đáp ứng mục III chương V 2.100 viên
27 Phụ kiện Đáp ứng mục III chương V 1
28 Lắp đặt cầu chì 5A Đáp ứng mục III chương V 3 hộp
29 Lắp đặt đèn báo pha Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
30 Lắp đặt đồng hồ (Vol kế) - 500V Đáp ứng mục III chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Đáp ứng mục III chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Đáp ứng mục III chương V 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Đáp ứng mục III chương V 1 cái
34 Lắp đặt tủ điện 12 module Đáp ứng mục III chương V 10 tủ
35 Lắp đặt tủ điện 18 module Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
36 Lắp đặt tủ điện 24 module Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
37 Lắp vỏ tủ điện (600x400x250)mm Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
38 Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạ Đáp ứng mục III chương V 1 cái
39 Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA Đáp ứng mục III chương V 15 cái
40 Lắp đặt RCCO 2P -25A-4,5KA-30mA Đáp ứng mục III chương V 11 cái
41 Lắp đặt MCB 2P -25A-4,5KA Đáp ứng mục III chương V 36 cái
42 Lắp đặt MCB 2P -32A-6KA Đáp ứng mục III chương V 27 cái
43 Lắp đặt MCB 2P -50A-10KA Đáp ứng mục III chương V 2 cái
44 Lắp đặt MCCB-4P-63A-16kA Đáp ứng mục III chương V 2 cái
45 Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
46 Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W Đáp ứng mục III chương V 57 bộ
47 Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 18w Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
48 Lắp đặt đèn áp trần loại tròn bóng led - 23w Đáp ứng mục III chương V 18 bộ
49 Lắp đặt đèn áp tường bóng led - 18w Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III chương V 49 cái
51 Lắp đặt quạt trần 70w Đáp ứng mục III chương V 18 cái
52 Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III chương V 14 cái
53 Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III chương V 2 cái
54 Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III chương V 8 cái
55 Lắp đặt dimmer mặt đơn - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III chương V 8 cái
56 Lắp đặt Dimmer mặt đôi - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III chương V 2 cái
57 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
58 Lắp chóa đèn phản quang - IP65 Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
59 Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m, dày 3,5mm Đáp ứng mục III chương V 5 cột
60 Khung móng trụ STK 8m, bao gồm phụ kiện Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
61 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Đáp ứng mục III chương V 13 máy
62 Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Đáp ứng mục III chương V 107 m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,8 nối bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III chương V 1,1 100m
64 Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
65 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2h Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
66 Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng) Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
67 Vật tư phụ Đáp ứng mục III chương V 1
68 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Đáp ứng mục III chương V 271 m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt cáp quang 2FO-SM Đáp ứng mục III chương V 20 m
71 Lắp đặt cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) Đáp ứng mục III chương V 1.414 m
72 Lắp đặt ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) Đáp ứng mục III chương V 34 cái
73 Lắp đặt bộ phát tín hiệu Wireless gắn tường Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
74 Lắp đặt hộp nối quang ODF + Model wifi 4 port Đáp ứng mục III chương V 1 hộp
75 Lắp đặt Switch quang 36 ports Đáp ứng mục III chương V 1 cái
76 Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
77 Lắp đặt tủ rack MDF 6U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
78 Lắp đặt bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) Đáp ứng mục III chương V 2 cái
79 Lắp đặt bộ lưu điện 2kVA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
80 Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm² Đáp ứng mục III chương V 15 m
81 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
82 Vật tư phụ Đáp ứng mục III chương V 1
83 Lắp đặt ống điện PVC Ø34 Đáp ứng mục III chương V 48 m
84 Lắp đặt kim thu sét Prevectron cấp 2, H=2m, Rp=30m Đáp ứng mục III chương V 1 cái
85 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng mục III chương V 100 m
86 Lắp đặt bộ xứ đỡ Đáp ứng mục III chương V 19 cái
87 Lắp đặt hộp đấu nối Đáp ứng mục III chương V 2 hộp
88 Lắp đặt bộ đếm sét Đáp ứng mục III chương V 2 cái
89 Lắp đặt hố kiểm tra điện trở Đáp ứng mục III chương V 2 hộp
90 Giếng tiếp địa sâu 25m Đáp ứng mục III chương V 2 giếng
91 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
92 Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) Đáp ứng mục III chương V 4 lọ
93 Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) Đáp ứng mục III chương V 4 bao
94 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục III chương V 1
95 Vật tư phụ Đáp ứng mục III chương V 1
96 Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
97 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Đáp ứng mục III chương V 17 bộ
98 Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp Đáp ứng mục III chương V 4 cái
99 Lắp đặt chuông báo cháy Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
100 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
101 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm² (loại 4 ruột) Đáp ứng mục III chương V 145 m
102 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) Đáp ứng mục III chương V 46 m
103 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 Đáp ứng mục III chương V 191 m
104 Bộ ắc qui back up (24h DC) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
105 Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm Đáp ứng mục III chương V 2 hộp
106 Lắp đặt bình CO2 loại MT5 Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
107 Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8 Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
108 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
109 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
110 Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
111 Vật tư phụ Đáp ứng mục III chương V 1
112 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø20 x 1.9mm Đáp ứng mục III chương V 0,76 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø25 x 2.3mm Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR Ø40 x 3.7mm Đáp ứng mục III chương V 0,28 100m
115 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 x 2.0mm Đáp ứng mục III chương V 0,38 100m
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32x 2.4mm Đáp ứng mục III chương V 0,8 100m
117 Lắp đặt co PPR 90⁰ D20 Đáp ứng mục III chương V 24 cái
118 Lắp đặt co PPR 90⁰ Ø25 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
119 Lắp đặt co PPR 90⁰ Ø40 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
120 Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø25 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
121 Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø32 Đáp ứng mục III chương V 10 cái
122 Lắp đặt co PPR 45⁰ D20 Đáp ứng mục III chương V 24 cái
123 Lắp đặt co PPR 45⁰ D25 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
124 Lắp đặt co PPR 45⁰ D40 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
125 Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø25 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
126 Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø32 Đáp ứng mục III chương V 10 cái
127 Lắp đặt tê PPR Ø20 Đáp ứng mục III chương V 24 cái
128 Lắp đặt tê PPR Ø25 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
129 Lắp đặt tê PPR Ø40 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
130 Lắp đặt tê HDPE Ø25 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
131 Lắp đặt tê HDPE Ø32 Đáp ứng mục III chương V 10 cái
132 Lắp đặt tê PPR Ø25/Ø20 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
133 Lắp đặt tê PPR Ø40/Ø25 Đáp ứng mục III chương V 10 cái
134 Lắp đặt tê PPR Ø32/Ø25 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
135 Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø25 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
136 Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø40 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
137 Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø32 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Đáp ứng mục III chương V 1 bể
139 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,197 100m3
140 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,123 100m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,123 100m3
143 Vật tư phụ Đáp ứng mục III chương V 1
144 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 1,187 100m3
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 1,017 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 1,187 100m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 6,64 m3
148 Lắp đặt gối cống D400 Đáp ứng mục III chương V 52 cái
149 Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Đáp ứng mục III chương V 20,75 đoạn ống
150 Jon cao su nối ống bê tông Ø400 Đáp ứng mục III chương V 20,75 đoạn ống
151 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,378 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,151 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,227 100m3
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 2,646 m3
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,28 m3
156 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,076 100m2
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m2
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục III chương V 0,047 tấn
159 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 9,878 m3
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 15,915 m2
161 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,56 m2
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 9 cấu kiện
163 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42 x 2.1mm Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 x 3mm Đáp ứng mục III chương V 0,24 100m
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 x 3mm Đáp ứng mục III chương V 2,46 100m
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 x 3,8mm Đáp ứng mục III chương V 0,27 100m
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 x 7,7mm Đáp ứng mục III chương V 0,35 100m
168 Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø42 Đáp ứng mục III chương V 14 cái
169 Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø60 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
170 Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø90 Đáp ứng mục III chương V 114 cái
171 Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø114 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
172 Lắp đặt co nhựa HDPE 90⁰ Ø200 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
173 Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø42 Đáp ứng mục III chương V 14 cái
174 Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø60 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
175 Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø90 Đáp ứng mục III chương V 114 cái
176 Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø114 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
177 Lắp đặt co nhựa HDPE 45⁰ Ø200 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,157 100m3
179 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,059 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,098 100m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 0,702 m3
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,458 m3
183 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,403 m3
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 4 cấu kiện
185 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,008 100m2
186 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m2
187 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục III chương V 0,022 tấn
188 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 3,513 m3
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 21,08 m2
190 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,28 m2
191 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
192 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
193 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 10 cái
194 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đáp ứng mục III chương V 6 cái
195 Lắp đặt giá treo Đáp ứng mục III chương V 6 cái
196 Phễu thu sàn 150x150 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
197 Lắp đặt lavabo+ vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 + xi phông Ø34 Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
198 Lắp đặt Vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
199 Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xả Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
200 Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 Đáp ứng mục III chương V 19 cái
201 Lắp đặt vòi nước tưới cây inox Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
202 Lắp đặt van khóa Ø21 Đáp ứng mục III chương V 5 cái
203 Vật tư phụ Đáp ứng mục III chương V 1
E Thiết bị theo xây lắp
1 Máy lạnh 1,5HP Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
2 Máy lạnh 2HP Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.198884E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.639776E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp; - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề >= 6.787.088.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự; - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 3.826.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 7.652.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->