Gói thầu: Xây lắp và thiết bị theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:48:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,465,922,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,814 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,107 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,405 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nâng nền | Đáp ứng mục III chương V | 98,876 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,989 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 10,787 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 31,83 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 2,907 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 18,853 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 18,946 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 29,037 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 60,326 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,788 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,891 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 25,303 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,885 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III chương V | 4,255 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,187 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,925 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,72 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III chương V | 0,469 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,68 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,122 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,575 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,168 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,92 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,482 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,618 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,706 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,579 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,68 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,448 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,517 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,088 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,798 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,508 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,573 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 3,823 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,823 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,861 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,331 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 121,822 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,742 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 14,592 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,949 | m3 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Đáp ứng mục III chương V | 142,2 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,175 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 336,07 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 965,368 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 172,58 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 274,663 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 253,5 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 58,84 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 567,92 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 110 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 231,3 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 1.437,913 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 1.154,923 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 472,685 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.079,011 | m2 |
| 63 | Sơn gấm theo quy trình nhà sản xuất | Đáp ứng mục III chương V | 41,14 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 118,08 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 91,06 | m2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 91,06 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø42, nối bằng phương keo | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 438,08 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 26,24 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm, đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 5,8 | m |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,856 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 22,069 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 45,209 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 28,69 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 92 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá quy cách 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 26,955 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 7,104 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 610x610 (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững), bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 25,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, hệ 55, dày 2mm, sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 54,34 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, hệ 55, dày 1,4mm, sơn tỉnh điện, kính dày cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 49,04 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 103,38 | m2 |
| 82 | Sản xuất bông sắt cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, sơn kẽm 2 lớp, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 47,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III chương V | 47,6 | m2 |
| 84 | Sản xuất khung nhôm, hệ 55, dày 2mm, sơn tỉnh điện, kính dày cường lực 10ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 32,7 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 32,7 | m2 |
| 86 | Sản xuất vách kính inox 304 kính cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 4,07 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 4,07 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách ngăn compact HPL không thấm nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo inox 304) | Đáp ứng mục III chương V | 24,73 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm 132S chữ Z (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng khung bao inox 304, kính tráng thủy dày 8ly, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 4,08 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304, chống đứng Ø34 tay vịn inox Ø60, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 29,7 | m |
| 92 | Sản xuất lan can inox 304, thanh đứng inoxØ32, tay vịn inox Ø60 (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 21,4 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can thanh đứng sắt hộp 16x16, sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 25,2 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng thang lên mái inox 304, thanh ngang inox Ø16, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng nắp thăm mái , (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 1,3 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng logo inox 304 khắc màu, đường kính 1m, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 98 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,003 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,003 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 0,13 | m2 |
| 101 | Gia công cột bằng ống inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 0,073 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,073 | tấn |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc, quả cầu inox, cáp treo cơ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt cờ tổ quốc | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tấm |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 8,136 | 100m2 |
| 106 | Láng nền sàn | Đáp ứng mục III chương V | 13,91 | m2 |
| 107 | Thi công khe co giãn chống nứt | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 10m |
| 108 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,516 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,24 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá quy cách 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,448 | m2 |
| 116 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | m3 |
| 117 | Đắp đất mùn trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | 100m3 |
| B | Tổng thể các hạng mục phụ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng mục III chương V | 14,427 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 7,594 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 7,594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 7,594 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 54,644 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Đáp ứng mục III chương V | 546,44 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 6,235 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,559 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 6,859 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,686 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,197 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,181 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,043 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,91 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,936 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,297 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,96 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 8,81 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 8,81 | m3 |
| 24 | Xoa nền | Đáp ứng mục III chương V | 88,1 | m2 |
| 25 | Thi công khe co giãn chống nứt | Đáp ứng mục III chương V | 8,9 | 10m |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,176 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,069 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,098 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,327 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,327 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,124 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,124 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,331 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,331 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 43,811 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,762 | 100m2 |
| 42 | khung thép đỡ máng xối | Đáp ứng mục III chương V | 16,4 | m |
| 43 | Bulon neo M20, L=400mm, mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 0,19 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co uPVC Ø90 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 46 | Đai giữ ống uPVC Ø90 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | Cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,152 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,504 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,179 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,448 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,108 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,718 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,984 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,986 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,722 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,88 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,199 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,197 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III chương V | 0,472 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,576 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,325 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,134 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,494 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,112 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,423 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,144 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,329 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 80,615 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 51,6 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 67,578 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 80,615 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 119,178 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 199,793 | m2 |
| 77 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 10,993 | m2 |
| 78 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng mục III chương V | 109,929 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 120,922 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 120,922 | m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,076 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,699 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,07 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,043 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,92 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,956 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,102 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,246 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,302 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,195 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,096 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,111 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,158 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,89 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,296 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,56 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,5 | m |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 9,9 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 7,816 | m2 |
| 104 | Sơn gấm theo quy trình nhà sản xuất | Đáp ứng mục III chương V | 17,716 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá quy cách 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,66 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 17,82 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sắt thanh đứng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4, khung bao thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8, (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 10,16 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Đáp ứng mục III chương V | 10,16 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 10,16 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng đường ray cổng lùa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | ray |
| 111 | Sản xuất lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự động | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 112 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 113 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,288 | m3 |
| 114 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 0,88 | m3 |
| 115 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,528 | m3 |
| 116 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,296 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,023 | 100m3 |
| 118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 14,52 | m2 |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 69,458 | m3 |
| 2 | Trồng mới cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 3,402 | 100m2 |
| 3 | Trồng mới cây sao, cao H>4m; đường kính Ø > 16cm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cây |
| 4 | Trồng mới cây mai tiểu thư | Đáp ứng mục III chương V | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Nhân công chặt bỏ cây xanh hiện trạng | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cây |
| D | Điện - nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 889 | m |
| 2 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống điện PVC Ø40 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø50 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC-FR 3Cx1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 98 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.689 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 684 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.032 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 18 | m |
| 14 | Cọc đồng Ø16, L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cọc |
| 15 | Lắp đặt Cable tray (150x100x1.2)mm | Đáp ứng mục III chương V | 42 | m |
| 16 | Phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,165 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,069 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,096 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,096 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ (1 m2 70 viên) | Đáp ứng mục III chương V | 2.310 | viên |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,083 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,157 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,083 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ (1 m2 70 viên) | Đáp ứng mục III chương V | 2.100 | viên |
| 27 | Phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 5A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ (Vol kế) - 500V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Đáp ứng mục III chương V | 10 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 24 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp vỏ tủ điện (600x400x250)mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA + box + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P -20A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCCO 2P -25A-4,5KA-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P -25A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P -32A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P -50A-10KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB-4P-63A-16kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Đáp ứng mục III chương V | 57 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 18w | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn áp trần loại tròn bóng led - 23w | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn áp tường bóng led - 18w | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 49 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần 70w | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt dimmer mặt đơn - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Dimmer mặt đôi - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp chóa đèn phản quang - IP65 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m, dày 3,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cột |
| 60 | Khung móng trụ STK 8m, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 13 | máy |
| 62 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Đáp ứng mục III chương V | 107 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,8 nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 1,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2h | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 67 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 271 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cáp quang 2FO-SM | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Đáp ứng mục III chương V | 1.414 | m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu Wireless gắn tường | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối quang ODF + Model wifi 4 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Switch quang 36 ports | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ rack MDF 6U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ lưu điện 2kVA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm² | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 82 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 83 | Lắp đặt ống điện PVC Ø34 | Đáp ứng mục III chương V | 48 | m |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét Prevectron cấp 2, H=2m, Rp=30m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt bộ xứ đỡ | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bộ đếm sét | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hố kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 90 | Giếng tiếp địa sâu 25m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | giếng |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 92 | Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | lọ |
| 93 | Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bao |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 95 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 96 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 98 | Lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấp | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm² (loại 4 ruột) | Đáp ứng mục III chương V | 145 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) | Đáp ứng mục III chương V | 46 | m |
| 103 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 191 | m |
| 104 | Bộ ắc qui back up (24h DC) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bình CO2 loại MT5 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 111 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø20 x 1.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,76 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø25 x 2.3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø40 x 3.7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø25 x 2.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,38 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32x 2.4mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co PPR 90⁰ D20 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt co PPR 90⁰ Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PPR 90⁰ Ø40 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt co HDPE 90⁰ Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PPR 45⁰ D20 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PPR 45⁰ D25 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PPR 45⁰ D40 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt co HDPE 45⁰ Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PPR Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PPR Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR Ø40 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê HDPE Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê HDPE Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR Ø25/Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR Ø40/Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR Ø32/Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø40 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 1 xoay chiều Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 139 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,197 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,123 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,123 | 100m3 |
| 143 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,187 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,017 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,187 | 100m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 6,64 | m3 |
| 148 | Lắp đặt gối cống D400 | Đáp ứng mục III chương V | 52 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III chương V | 20,75 | đoạn ống |
| 150 | Jon cao su nối ống bê tông Ø400 | Đáp ứng mục III chương V | 20,75 | đoạn ống |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,378 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,151 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,227 | 100m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 2,646 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,076 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,047 | tấn |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 9,878 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 15,915 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,56 | m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cấu kiện |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42 x 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 x 3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 x 3mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,46 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 x 3,8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,27 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 x 7,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø60 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø90 | Đáp ứng mục III chương V | 114 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90⁰ Ø114 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa HDPE 90⁰ Ø200 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø60 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø90 | Đáp ứng mục III chương V | 114 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45⁰ Ø114 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa HDPE 45⁰ Ø200 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,157 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,098 | 100m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,702 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,458 | m3 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,403 | m3 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cấu kiện |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,513 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 21,08 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,28 | m2 |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 196 | Phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt lavabo+ vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 + xi phông Ø34 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xả | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi nước tưới cây inox | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt van khóa Ø21 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 203 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| E | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2HP | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.198884E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.639776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp; - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề >= 6.787.088.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự; - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 3.826.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 7.652.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.652.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi