Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Brightspeed GE 16 lát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng máy CT Brightspeed GE 16 lát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528092 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:17:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng phát tia X dùng cho máy chụp (quét) cắt lớp điện toán CT. (SOLARIX 350 TUBE UNIT FOR BRIGHTSPEED SELECT SYSTEM) | 2.1.1. Lõi bóng - Kích thước tiêu điểm: +Tiêu điểm lớn: 1,1 (Rộng) x 1,0 (Dài). Theo tiêu chuẩn IEC 60336:2005 + Tiêu điểm nhỏ: 0,8 (Rộng) x 0,5 (Dài). Theo tiêu chuẩn IEC 60336:2005 - Góc tới của bia: ≤ 7o - Tốc độ quay nhỏ nhất: ≥ 8400 Vòng/ phút - Công suất tối đa: ≥42 kW/10s - Công suất trữ nhiệt của Anode: ≥3500 KHU - Công suất trữ nhiệt của bóng: ≥3500 KHU - Tốc độ tản nhiệt tối đa của Anode: ≥820KHU/phút - Tốc độ tản nhiệt liên tục của bóng: ≥220KHU/phút 2.1.2. Vỏ bóng: - Vỏ bóng chế tạo từ khuôn nhôm, có khả năng chống shock và được bọc lớp chì nhằm tối thiểu sự rò rỉ tia phát xạ. Dầu bên trong vỏ bóng được lưu thông tuần hoàn định hướng cùng với bộ trao đổi nhiệt giữa dầu và không khí bên ngoài kết hợp với bơm dầu mang lại tốc độ làm mát cao. - Cảm biến áp suất được gắn vào vỏ bóng sẽ tự động ngắt nguồn điện cung cấp cho bóng phát tia nếu áp suất dầu đạt tới mức giá trị giới hạn. - Điện thế lớn nhất giữa Anode và Cathode: ≥140 kVp - Điện thế lớn nhất giữa Anode hoặc Cathode với đất: ≥70 kVp | Cái | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng toàn bộ máy | - Kiểm tra các tính năng kỹ thuật của máy theo yêu cầu và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Vệ sinh, căn chỉnh toàn bộ máy. - Kiến nghị với phòng máy những điều chỉnh cần thiết như nguồn điện, nguồn nước, độ ẩm, vệ sinh… để tăng cường chất lượng bảo quản máy - Thực hiện các nâng cấp cho máy theo hướng dẫn của nhà sản xuất. - Công ty sẽ thỏa thuận trước ngày và thời gian tiến hành kiểm tra, phía khách hàng sẽ tạo điều kiện để kỹ sư của công ty thực hiện công việc theo thời gian đã thỏa thuận. - Mọi vật tư tiêu hao cần cho công việc bảo dưỡng định kỳ như dầu mỡ, dung dịch vệ sinh cho máy…. sẽ do công ty cung cấp. - Quy trình bảo dưỡng cụ thể sẽ được quy định riêng trong PM check list của các máy. | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.274E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 382.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.274.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 382.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.685.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi