Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa trạm quạt gió chính FBCDZ-8-No3.5 2x710 mức +120 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635959-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa trạm quạt gió chính FBCDZ-8-No3.5 2x710 mức +120 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210457751
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất Công ty than Mạo Khê-TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:42:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng, sửa chữa phần cơ (Quạt số 1 - STS: 25266; Quạt số 2 - STS: 25267) BDSC HT 1 I. Bảo dưỡng, sửa chữa phần cơ
2 Vòng bi NU338 Vật tư thay mới Vòng 4
3 Vòng bi 6338 Vật tư thay mới Vòng 2
4 Xe cẩu 50 tấn Thiết bị phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Ca 8
5 Xe cẩu tự hành 15 tấn Thiết bị phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Ca 14
6 Cân bằng động quạt Thiết bị phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Ca 4
7 Mỡ bôi trơn T3 Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Kg 10
8 Ô xy Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Chai 2
9 Gas hóa lỏng Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Kg 2
10 Dầu Diêzen Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa  Lít 20
11 Que hàn 4 ly Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Kg 5
12 Đá mài máy mài tay D125 Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Viên 20
13 Bàn chải sắt Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Cái 50
14 Sơn mầu bộ đội Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Kg 50
15 Giẻ lau Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Kg 10
16 Bảo dưỡng, sửa chữa phần điện điều khiển BDSC HT 1 II. Bảo dưỡng, sửa chữa phần điện điều khiển
17 Bảo dưỡng biến tần ATV1200-A2290-6060B3S số 1 (STS: 25278) BDSC Cái 1 A. Bảo dưỡng biến tần số 1 (STS: 25278)
18 Kem tản nhiệt Bộ công suất chỉnh lưu biến tần ATV1200 Power Cell 220A PVLS (900g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 75
19 Kem tản nhiệt Bộ công suất nghịch lưu biến tần ATV1200 Power Cell 220A PVLS (900g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 60
20 Sơn cách điện biến tần ATV1200 cooling fan Power Cell Cabinet (500g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 1
21 Sơn cách điện Máy biến áp phân áp (2000g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 2
22 Sơn cách điện bộ điều khiển CPU (1000g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 2
23 Công suất chỉnh lưu ATV1200, MDD200-22 Vật tư thay mới Cái 3
24 Công suất nghịch lưu ATV1200, FZ400R17 Vật tư thay mới Cái 4
25 Công suất nghịch lưu ATV1200, SKKT330/16 Vật tư thay mới Cái 1
26 Bộ lưu điện UPS Vật tư thay mới Bộ 1
27 Bảo dưỡng biến tần ATV1200-A2290-6060B3S Số 2 (STS: 25279) BDSC Cái 1 B. Bảo dưỡng biến tần số 2 (STS: 25279)
28 Kem tản nhiệt Bộ công suất chỉnh lưu biến tần ATV1200 Power Cell 220A PVLS (900g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 75
29 Kem tản nhiệt Bộ công suất nghịch lưu biến tần ATV1200 Power Cell 220A PVLS (900g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 60
30 Sơn cách điện biến tần ATV1200 cooling fan Power Cell Cabinet (500g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 1
31 Sơn cách điện máy biến áp phân áp (2000g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 2
32 Sơn cách điện bộ điều khiển CPU (1000g/hộp) Vật tư phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hộp 2
33 Công suất chỉnh lưu ATV1200, MDD200-22 Vật tư thay mới Cái 3
34 Công suất nghịch lưu ATV1200, FZ400R17 Vật tư thay mới Cái 4
35 Công suất nghịch lưu ATV1200, SKKT330/16 Vật tư thay mới Cái 1
36 Bộ lưu điện UPS Vật tư thay mới Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng được các điều kiện sau: (i) Có cùng bản chất là bảo dưỡng, sửa chữa trạm quạt gió chính. (ii) Có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.161.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->