Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636274-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210616098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:22:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,066,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,997,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu chín trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.293.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 03 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ. - Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề; + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
20-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Công trình: Bảo đảm nơi ăn, ở, làm việc thành phần kỹ thuật Phi đội 1, Phi đội 2 e925/f372/Quân chủng PK-KQ
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Số 81 Duy Tân, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng - Bộ Quốc Phòng, số 21 đường Lê Văn Lương , phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc miền Trung, số 110 Huỳnh Ngọc Huệ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc miền Trung, số 110 Huỳnh Ngọc Huệ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Số 81 Duy Tân, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính  kèm thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.997.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng, số 07 đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân, số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ở kỹ thuật phi đội 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,4485100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT21,508m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT72,1014m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8314tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,9789tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT3,5916tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT1,3572100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V E-HSMT1,8616100m2
9Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT19,52m2
10Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,9284m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8162100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,818100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT35,8848m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,6323100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,6323100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết Chương III và V E-HSMT17,088m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3733tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,5577tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,4915tấn
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,0811100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT34,9303m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,29tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,2311tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,049tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,4039100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT118,9031m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,1634tấn
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,3145100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,6884m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2125tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0639tấn
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3149100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,2392m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8062tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT0,7308100m2
36Lắp dựng lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT109cái
37Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT71,6444m3
38Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT11,336m3
39Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,467m3
40Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT113,6688m3
41Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,2548m3
42Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bậc, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,052m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT190,7276m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.695,4244m2
45Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT202,1636m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT340,39m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.031,45m2
48Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT31,49m2
49Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT104,9m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT107,16m
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT679,42m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT48m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT203,04m2
54Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,16m2
55Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT55,874m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT3.237,3504m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT359,1952m2
58Tay vịn cầu thang inoxChi tiết Chương III và V E-HSMT13,516m
59Tay vịn lan can inoxChi tiết Chương III và V E-HSMT112,8m
60Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT2,104tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT2,104tấn
62Bulong M12, L70Chi tiết Chương III và V E-HSMT264cái
63Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT204,5395m2
64Lợp mái tôn 0.47mm có lớp PU chống nóng, cách âmChi tiết Chương III và V E-HSMT5,9132100m2
65Ke chống bão mái tônChi tiết Chương III và V E-HSMT28,86100cái
66Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chi tiết Chương III và V E-HSMT18,504m2
67Ngói nócChi tiết Chương III và V E-HSMT3m
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT164,5206m2
69Quét chống thấm chân tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT164,5206m2
70Con sơn gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT30cái
71Chi tiết đắp vữa trang trí mái sảnhChi tiết Chương III và V E-HSMT1Chi tiết
72thang sắt lên máiChi tiết Chương III và V E-HSMT1TB
73Chớp hộp 50x100x2 sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT13,62m2
74Nắp tôn mái 800x800 dày 5mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,2432100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết Chương III và V E-HSMT8,1576100m2
77Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT108,21m2
78Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT11,34m2
79Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT88,72m2
80Vách kính khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,825m2
81Gia công hoa sắtChi tiết Chương III và V E-HSMT1,3179tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết Chương III và V E-HSMT70,855m2
83Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT47,9668m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,2m3
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT72m2
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
87Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
88Rải nilongChi tiết Chương III và V E-HSMT5,74100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết Chương III và V E-HSMT40,18m3
90Thi công khe coChi tiết Chương III và V E-HSMT144m
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
93Lắp đặt Lavabo+ vòi nóng lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT14bộ
94Lắp đặt Lavabo+ vòi lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt giá treo khănChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
96Lắp đặt gương soiChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
97Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết Chương III và V E-HSMT16bộ
98Lắp đặt vòi xịtChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
99Lắp đặt hộp giấyChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
100Lắp đặt hương senChi tiết Chương III và V E-HSMT14bộ
101Lắp đặt vòi nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT16bộ
102Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D65Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
103Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi D65Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
104Lắp đặt bình nóng lạnh chống giật 30LChi tiết Chương III và V E-HSMT14bộ
105Lắp đặt téc nước 4m3Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
106Phao điện DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
107Giá đỡ téc nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
108Máy bơm tăng áp Q=8m3/h, H=15mChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
109Bình tích áp 100LChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
110Bơm sinh hoạt 4m3/h, H=15mChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
111Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN63-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN50-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN40-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN32-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,95100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN25-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,9100m
118Lắp đặt cút nhựa PPR DN63Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT20cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT65cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT110cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/63Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/50Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
129Lắp đặt tê PPR hàn DN40/40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
130Lắp đặt tê PPR hàn DN40/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
131Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
132Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
133Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT30cái
134Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT28cái
135Lắp đặt van 2 chiều PPR DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
136Lắp đặt van 2 chiều PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
137Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
138Lắp đặt van 2 chiều PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
139Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
140Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR DN20/20 ren trongChi tiết Chương III và V E-HSMT118cái
142Lắp đặt rắc co PPR DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
143Lắp đặt rắc co PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
144Lắp đặt rắc co PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
145Lắp đặt rắc co PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
146Y lọc DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
147Y lọc DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
148Crephin DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
149Lắp đặt côn thu PPR DN50/40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
150Lắp đặt côn thu PPR DN40/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
151Lắp đặt côn thu PPR DN32/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
152Lắp đặt côn thu PPR DN25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT32cái
153Măng sông PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
154Măng sông PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
155Nút bịt DN63Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
156Nút bịt DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5627100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,6032m3
159Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,0413m3
160Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,3745m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8884tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5559tấn
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0554100m2
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,77100m2
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT73,8896m2
166Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,8496m2
167Chống thấm bằng màng Bitumthenl-3000Chi tiết Chương III và V E-HSMT43,6496m2
168Quét dung dịch chống thấm gốc xi măngChi tiết Chương III và V E-HSMT40,0896m2
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1876100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3751100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3751100m3
172Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D200-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6100m
173Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D110-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,25100m
174Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT1100m
175Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D75-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
176Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D42-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2100m
177Lắp đặt chếch U.PVC D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT68cái
178Lắp đặt chếch U.PVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
179Lắp đặt chếch U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT110cái
180Lắp đặt chếch U.PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
181Lắp đặt Y U.PVC D110/110Chi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
182Lắp đặt Y U.PVC D90/90Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
183Lắp đặt Y U.PVC D90/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
184Lắp đặt Y U.PVC D75/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT46cái
185Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
186Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
187Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
188Bạc chuyển bậc D90/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
189Bạc chuyển bậc D75/42Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
190Lắp đặt cút 90 U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
191Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT32cái
192Bít xả thông tắc U.PVC D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
193Bít xả thông tắc U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
194Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
195Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1673100m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,014m3
198Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,686m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1224100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1409tấn
201Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,832m3
202Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT64,02m2
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0558100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1115100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1115100m3
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,486m3
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0268tấn
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0324100m2
209Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3947100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,292m3
212Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,352m3
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2084tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1295tấn
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1014100m2
216Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bể, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,643m3
217Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT47,32m2
218Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT87,5m2
219Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,28m2
220Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT47,32m2
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1479100m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2468100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2468100m3
224Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,5227m3
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1149tấn
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0515100m2
227Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
228Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
229Cầu chắn rác inox DN125Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
230Lắp đặt chếch U.PVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
231Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1076100m3
232Gối cống BTCT D300Chi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
233Cống BTCT D300, L=2.5mChi tiết Chương III và V E-HSMT30m
234Lắp đặt đế cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT24cấu kiện
235Lắp đặt cống BTCT D300Chi tiết Chương III và V E-HSMT13đoạn ống
236Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChi tiết Chương III và V E-HSMT12mối nối
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0864100m3
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0212100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0212100m3
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,099100m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6m3
242Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,528m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,072100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1409tấn
245Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,536m3
246Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT32,7m2
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,033100m3
248Ghi chắn rác D6Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,066100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,066100m3
251Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,486m3
252Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0268tấn
253Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0324100m2
254Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
255Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,357100m3
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,14m3
257Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,7406m3
258Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT97,92m2
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,119100m3
260Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,7485m3
261Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2144tấn
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2548100m2
263Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT149cấu kiện
264Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,238100m3
265Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,238100m3
266Công tơ hữu công 1 pha + hộp gắn nổi tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT18bộ
267Đèn tuýp led đôi máng tán quang IP20 1.2m- 2x18W/220VChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
268Đèn tuýp led bán nguyệt, ánh sáng trắng, quang thông 4000LM, IP20 1.2m- 1x33W/220VChi tiết Chương III và V E-HSMT35bộ
269Đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện 0.6m-1x10W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT12bộ
270Đèn ốp trần Led D172x40, 12W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT32bộ
271Quạt trần+ hộp số D1400, 80W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT20cái
272Quạt thông gió gắn tường 250x250, 30W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
273Công tắc 1 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT11cái
274Công tắc 2 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT34cái
275Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
276Công tắc đơn 2 cực 20A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
277Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250VChi tiết Chương III và V E-HSMT76cái
278Cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA -0.6Kv/1Kv 4x50mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
279Cáp điện Cu/PVC/XLPE -0.6Kv/1Kv 4x16mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT10m
280Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x6mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT13m
281Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x4mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT420m
282Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
283Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT3.000m
284Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x1.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.600m
285Dây nối đất Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x16mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT10m
286Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT420m
287Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.530m
288Ống SP D16Chi tiết Chương III và V E-HSMT800m
289Ống SP D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.530m
290Ống HDPE D85/65Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
291Máng ghen luồn dây điện có nắp 120x40mmChi tiết Chương III và V E-HSMT100m
292Kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
293Thép tròn D10, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT210m
294Thép tròn D14, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT110m
295Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mChi tiết Chương III và V E-HSMT8cọc
296Hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
297Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao)Chi tiết Chương III và V E-HSMT3bao
298Thanh nối tiếp đất EB-A-G1Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
299Thép tròn D14, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT28m
300Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mChi tiết Chương III và V E-HSMT9cọc
301Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bao
302Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,756100m3
303Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,756100m3
304Aptomat MCCB-3P-175A-36kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
305Đồng hồ KTS đa chức năng, Modbus RTUChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
306Aptomat MCCB-3P-100A-70kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
307Surge arrester, 3P+N, I max 80kA (8/20ms)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
308Đèn tín hiệu báo phaChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
309Cầu chì 220V/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT6hộp
310Công tơ điện tửChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
311Biến dòng điện 200/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
312Aptomat MCB-3P-100A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
313Aptomat MCB-3P-80A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
314Aptomat MCB-3P-25A-10KAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
315Aptomat MCB-2P-20A-10KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
316Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
317Hệ thanh cái chính 3P+N 200AChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
318Aptomat MCB-3P-80A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
319Đèn tín hiệu báo phaChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
320Cầu chì 220V/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT3hộp
321MCB-2P-40A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
322MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
323MCB-2P-20A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
324MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
325Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
326Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
327Aptomat MCB-3P-100A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
328Đèn tín hiệu báo phaChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
329Cầu chì 220V/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT3hộp
330MCB-2P-40A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
331MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
332MCB-2P-20A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
333MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
334Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
335Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
336MCB-2P-40A,18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
337MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
338Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kWChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
339Contactor 1P 20A, 220VACChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
340Relay nhiệt 3P 24…32AChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
341Chuyển mạch 3 vị tríChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
342Nút nhấn (ON-OFF) kèm đènChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
343Relay trung gian 220-240 VACChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
344Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Chi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
345Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
346MCB-2P-20A-18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
347MCB-2P-16A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
348MCB-1P-16A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
349Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kWChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
350Contactor 1P 20A, 220VACChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
351Relay nhiệt 2P 6...8.5AChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
352Chuyển mạch 3 vị tríChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
353Nút nhấn (ON-OFF) kèm đènChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
354Relay trung gian 220-240 VACChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
355Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Chi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
356Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
357MCB-2P-40A,10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
358RCBO-1P+N-20A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
359RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
360MCB-1P-20A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
361MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
362Vỏ tủ âm tường loại 6 moduleChi tiết Chương III và V E-HSMT14hộp
363MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
364RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
365MCB-1P-20A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
366MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
367Vỏ tủ âm tường loại 6 moduleChi tiết Chương III và V E-HSMT3hộp
368MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
369RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
370MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
371Vỏ tủ âm tường loại 8 moduleChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
372Bình chữa cháy CO2 3kgChi tiết Chương III và V E-HSMT12bình
373Kệ để bình chữa cháy 3 bìnhChi tiết Chương III và V E-HSMT4giá
374Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChi tiết Chương III và V E-HSMT4bảng
B Hạng mục 2: Nhà ở kỹ thuật phi đội 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,4485100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT21,508m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT72,1014m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8314tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,9789tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT3,5916tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT1,3572100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V E-HSMT1,8616100m2
9Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT19,52m2
10Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,9284m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8162100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,818100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT35,8848m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,6323100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,6323100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết Chương III và V E-HSMT17,088m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3733tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,5577tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,4915tấn
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,0811100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT34,9303m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,29tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,2311tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,049tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,4039100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT118,9031m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,1634tấn
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,3145100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,6884m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2125tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0639tấn
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3149100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,2392m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8062tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT0,7308100m2
36Lắp dựng lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT109cái
37Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT71,6444m3
38Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT11,336m3
39Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,467m3
40Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT113,6688m3
41Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,2548m3
42Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bậc, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,052m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT190,7276m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.695,4244m2
45Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT202,1636m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT340,39m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.031,45m2
48Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT31,49m2
49Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT104,9m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT107,16m
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT679,42m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT48m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT203,04m2
54Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,16m2
55Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT55,874m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT3.237,3504m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT359,1952m2
58Tay vịn cầu thang inoxChi tiết Chương III và V E-HSMT13,516m
59Tay vịn lan can inoxChi tiết Chương III và V E-HSMT112,8m
60Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT2,104tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT2,104tấn
62Bulong M12, L70Chi tiết Chương III và V E-HSMT264cái
63Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT204,5395m2
64Lợp mái tôn 0.47mm có lớp PU chống nóng, cách âmChi tiết Chương III và V E-HSMT5,9132100m2
65Ke chống bão mái tônChi tiết Chương III và V E-HSMT28,86100cái
66Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chi tiết Chương III và V E-HSMT18,504m2
67Ngói nócChi tiết Chương III và V E-HSMT3m
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT164,5206m2
69Quét chống thấm chân tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT164,5206m2
70Con sơn gỗChi tiết Chương III và V E-HSMT30cái
71Chi tiết đắp vữa trang trí mái sảnhChi tiết Chương III và V E-HSMT1Chi tiết
72thang sắt lên máiChi tiết Chương III và V E-HSMT1TB
73Chớp hộp 50x100x2 sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT13,62m2
74Nắp tôn mái 800x800 dày 5mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,2432100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết Chương III và V E-HSMT8,1576100m2
77Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT108,21m2
78Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT11,34m2
79Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT88,72m2
80Vách kính khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,825m2
81Gia công hoa sắtChi tiết Chương III và V E-HSMT1,3179tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết Chương III và V E-HSMT70,855m2
83Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT47,9668m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,2m3
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT72m2
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
87Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
88Rải nilongChi tiết Chương III và V E-HSMT5,74100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết Chương III và V E-HSMT40,18m3
90Thi công khe coChi tiết Chương III và V E-HSMT144m
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,574100m3
93Lắp đặt Lavabo+ vòi nóng lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT14bộ
94Lắp đặt Lavabo+ vòi lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt giá treo khănChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
96Lắp đặt gương soiChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
97Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết Chương III và V E-HSMT16bộ
98Lắp đặt vòi xịtChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
99Lắp đặt hộp giấyChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
100Lắp đặt hương senChi tiết Chương III và V E-HSMT14bộ
101Lắp đặt vòi nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT16bộ
102Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D65Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
103Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi D65Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
104Lắp đặt bình nóng lạnh chống giật 30LChi tiết Chương III và V E-HSMT14bộ
105Lắp đặt téc nước 4m3Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
106Phao điện DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
107Giá đỡ téc nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
108Máy bơm tăng áp Q=8m3/h, H=15mChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
109Bình tích áp 100LChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
110Bơm sinh hoạt 4m3/h, H=15mChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
111Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN63-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN50-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN40-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN32-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,95100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN25-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,9100m
118Lắp đặt cút nhựa PPR DN63Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT20cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT65cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT110cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/63Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/50Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
129Lắp đặt tê PPR hàn DN40/40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
130Lắp đặt tê PPR hàn DN40/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
131Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
132Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
133Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT30cái
134Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT28cái
135Lắp đặt van 2 chiều PPR DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
136Lắp đặt van 2 chiều PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
137Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
138Lắp đặt van 2 chiều PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
139Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
140Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR DN20/20 ren trongChi tiết Chương III và V E-HSMT118cái
142Lắp đặt rắc co PPR DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
143Lắp đặt rắc co PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
144Lắp đặt rắc co PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
145Lắp đặt rắc co PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
146Y lọc DN50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
147Y lọc DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
148Crephin DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
149Lắp đặt côn thu PPR DN50/40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
150Lắp đặt côn thu PPR DN40/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
151Lắp đặt côn thu PPR DN32/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
152Lắp đặt côn thu PPR DN25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT32cái
153Măng sông PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
154Măng sông PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
155Nút bịt DN63Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
156Nút bịt DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5627100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,6032m3
159Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,0413m3
160Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,3745m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8884tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5559tấn
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0554100m2
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,77100m2
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT73,8896m2
166Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,8496m2
167Chống thấm bằng màng Bitumthenl-3000Chi tiết Chương III và V E-HSMT43,6496m2
168Quét dung dịch chống thấm gốc xi măngChi tiết Chương III và V E-HSMT40,0896m2
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1876100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3751100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3751100m3
172Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D200-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6100m
173Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D110-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,25100m
174Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT1100m
175Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D75-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
176Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D42-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2100m
177Lắp đặt chếch U.PVC D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT68cái
178Lắp đặt chếch U.PVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
179Lắp đặt chếch U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT110cái
180Lắp đặt chếch U.PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
181Lắp đặt Y U.PVC D110/110Chi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
182Lắp đặt Y U.PVC D90/90Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
183Lắp đặt Y U.PVC D90/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
184Lắp đặt Y U.PVC D75/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT46cái
185Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
186Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
187Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
188Bạc chuyển bậc D90/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
189Bạc chuyển bậc D75/42Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
190Lắp đặt cút 90 U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
191Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT32cái
192Bít xả thông tắc U.PVC D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
193Bít xả thông tắc U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
194Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
195Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1673100m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,014m3
198Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,686m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1224100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1409tấn
201Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,832m3
202Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT64,02m2
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0558100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1115100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1115100m3
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,486m3
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0268tấn
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0324100m2
209Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3947100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,292m3
212Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,352m3
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2084tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1295tấn
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1014100m2
216Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bể, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,643m3
217Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT47,32m2
218Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT87,5m2
219Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,28m2
220Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT47,32m2
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1479100m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2468100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2468100m3
224Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,5227m3
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1149tấn
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0515100m2
227Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
228Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8100m
229Cầu chắn rác inox DN125Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
230Lắp đặt chếch U.PVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
231Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1076100m3
232Gối cống BTCT D300Chi tiết Chương III và V E-HSMT24cái
233Cống BTCT D300, L=2.5mChi tiết Chương III và V E-HSMT30m
234Lắp đặt đế cốngChi tiết Chương III và V E-HSMT24cấu kiện
235Lắp đặt cống BTCT D300Chi tiết Chương III và V E-HSMT13đoạn ống
236Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChi tiết Chương III và V E-HSMT12mối nối
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0864100m3
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0212100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0212100m3
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,099100m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6m3
242Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,528m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,072100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1409tấn
245Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,536m3
246Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT32,7m2
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,033100m3
248Ghi chắn rác D6Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,066100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,066100m3
251Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,486m3
252Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0268tấn
253Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0324100m2
254Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
255Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,357100m3
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,14m3
257Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,7406m3
258Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT97,92m2
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,119100m3
260Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,7485m3
261Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2144tấn
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2548100m2
263Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT149cấu kiện
264Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,238100m3
265Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,238100m3
266Công tơ hữu công 1 pha + hộp gắn nổi tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT18bộ
267Đèn tuýp led đôi máng tán quang IP20 1.2m- 2x18W/220VChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
268Đèn tuýp led bán nguyệt, ánh sáng trắng, quang thông 4000LM, IP20 1.2m- 1x33W/220VChi tiết Chương III và V E-HSMT35bộ
269Đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện 0.6m-1x10W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT12bộ
270Đèn ốp trần Led D172x40, 12W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT32bộ
271Quạt trần+ hộp số D1400, 80W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT20cái
272Quạt thông gió gắn tường 250x250, 30W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT16cái
273Công tắc 1 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT11cái
274Công tắc 2 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT34cái
275Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
276Công tắc đơn 2 cực 20A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
277Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250VChi tiết Chương III và V E-HSMT76cái
278Cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA -0.6Kv/1Kv 4x50mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
279Cáp điện Cu/PVC/XLPE -0.6Kv/1Kv 4x16mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT10m
280Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x6mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT13m
281Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x4mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT420m
282Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
283Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT3.000m
284Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x1.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.600m
285Dây nối đất Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x16mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT10m
286Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT420m
287Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.530m
288Ống SP D16Chi tiết Chương III và V E-HSMT800m
289Ống SP D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.530m
290Ống HDPE D85/65Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
291Máng ghen luồn dây điện có nắp 120x40mmChi tiết Chương III và V E-HSMT100m
292Kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
293Thép tròn D10, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT210m
294Thép tròn D14, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT110m
295Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mChi tiết Chương III và V E-HSMT8cọc
296Hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
297Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao)Chi tiết Chương III và V E-HSMT3bao
298Thanh nối tiếp đất EB-A-G1Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
299Thép tròn D14, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT28m
300Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mChi tiết Chương III và V E-HSMT9cọc
301Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bao
302Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,756100m3
303Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,756100m3
304Aptomat MCCB-3P-175A-36kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
305Đồng hồ KTS đa chức năng, Modbus RTUChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
306Aptomat MCCB-3P-100A-70kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
307Surge arrester, 3P+N, I max 80kA (8/20ms)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
308Đèn tín hiệu báo phaChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
309Cầu chì 220V/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT6hộp
310Công tơ điện tửChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
311Biến dòng điện 200/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
312Aptomat MCB-3P-100A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
313Aptomat MCB-3P-80A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
314Aptomat MCB-3P-25A-10KAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
315Aptomat MCB-2P-20A-10KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
316Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
317Hệ thanh cái chính 3P+N 200AChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
318Aptomat MCB-3P-80A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
319Đèn tín hiệu báo phaChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
320Cầu chì 220V/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT3hộp
321MCB-2P-40A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
322MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
323MCB-2P-20A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
324MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
325Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
326Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
327Aptomat MCB-3P-100A-18KAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
328Đèn tín hiệu báo phaChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
329Cầu chì 220V/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT3hộp
330MCB-2P-40A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
331MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
332MCB-2P-20A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
333MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
334Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
335Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
336MCB-2P-40A,18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
337MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
338Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kWChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
339Contactor 1P 20A, 220VACChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
340Relay nhiệt 3P 24…32AChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
341Chuyển mạch 3 vị tríChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
342Nút nhấn (ON-OFF) kèm đènChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
343Relay trung gian 220-240 VACChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
344Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Chi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
345Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
346MCB-2P-20A-18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
347MCB-2P-16A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
348MCB-1P-16A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
349Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kWChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
350Contactor 1P 20A, 220VACChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
351Relay nhiệt 2P 6...8.5AChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
352Chuyển mạch 3 vị tríChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
353Nút nhấn (ON-OFF) kèm đènChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
354Relay trung gian 220-240 VACChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
355Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện.Chi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
356Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
357MCB-2P-40A,10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
358RCBO-1P+N-20A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
359RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
360MCB-1P-20A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
361MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
362Vỏ tủ âm tường loại 6 moduleChi tiết Chương III và V E-HSMT14hộp
363MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
364RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
365MCB-1P-20A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
366MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
367Vỏ tủ âm tường loại 6 moduleChi tiết Chương III và V E-HSMT3hộp
368MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
369RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
370MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
371Vỏ tủ âm tường loại 8 moduleChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
372Bình chữa cháy CO2 3kgChi tiết Chương III và V E-HSMT12bình
373Kệ để bình chữa cháy 3 bìnhChi tiết Chương III và V E-HSMT4giá
374Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChi tiết Chương III và V E-HSMT4bảng
C Hạng mục 3: Nhà ăn phi đội 2
1Tháo dỡ cửaChi tiết Chương III và V E-HSMT3,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,269m3
3Phá dỡ gạch lát nềnChi tiết Chương III và V E-HSMT262,14m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT1.123,636m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1738100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1738100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6387100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,1753m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT24,8055m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2766tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,742tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT1,6194tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,426100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6654100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2129100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5271100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,499m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4258100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4258100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,7576m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0671tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,728tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,728tấn
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5515100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,9992m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2386tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,035tấn
28Khoan cấy thép dầmChi tiết Chương III và V E-HSMT1TB
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,7999100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT26,4211m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,3608tấn
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,4496100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,005m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1096tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0818100m2
36Lắp dựng lanh tôChi tiết Chương III và V E-HSMT20cái
37Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT22,464m3
38Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT15,196m3
39Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,7926m3
40Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,396m3
41Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,0433m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT97,305m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT254,447m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT50,2725m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT79,99m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT244,96m2
47Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT23,25m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT47,2m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT371,26m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT13,91m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT166,82m2
52Lát gạch đất nung kích 600x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT124,2m2
53Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,19m2
54Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT26,62m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT1.475,563m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT398,2975m2
57Vách compact HPL 20mm, phụ kiện inox, lắp đặt hoàn thiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1,89m2
58Lát gạch đất nung kích 400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT173,7m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT173,7m2
60Quét chống thấm máiChi tiết Chương III và V E-HSMT173,7m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,067100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết Chương III và V E-HSMT1,6366100m2
63Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT14,1m2
64Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,8m2
65Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT19,06m2
66Vách kính khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,67m2
67Gia công hoa sắtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2127tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết Chương III và V E-HSMT11,4m2
69Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT7,742m2
70Đèn tuýp led đôi máng chụp nhựa chống ẩm lắp nổi 1.2m- 2x18W/220VChi tiết Chương III và V E-HSMT10bộ
71Đèn tuýp led đôi máng tôn sơn tĩnh điện1.2m- 2x18W/220VChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
72Đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện 1.2m-1x10W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
73Đèn ốp trần Led D172x40, 12W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT6bộ
74Quạt trần+ hộp số D1400, 80W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
75Quạt thông gió gắn tường 250x250, 30W-220VChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
76Công tắc 1 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
77Công tắc 2 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
78Công tắc 3 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
79Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báoChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
80Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250VChi tiết Chương III và V E-HSMT17cái
81Cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA -0.6Kv/1Kv 4x16mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
82Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6Kv/1Kv 2x4mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
83Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6Kv/1Kv 2x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT12m
84Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT160m
85Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT200m
86Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x1.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT500m
87Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT110m
88Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT112m
89Ống SP D16Chi tiết Chương III và V E-HSMT250m
90Ống SP D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT112m
91Ống HDPE D85/65Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
92Hộp nối dâyChi tiết Chương III và V E-HSMT65hộp
93Kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
94Thép tròn D10, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT50m
95Hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
96Thép tròn D14, mạ kẽmChi tiết Chương III và V E-HSMT28m
97Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mChi tiết Chương III và V E-HSMT9cọc
98Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bao
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT14m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,14100m3
101Aptomat MCCB-3P-50A-18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
102Đèn tín hiệu báo phaChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
103Cầu chì 220V/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT3hộp
104Công tơ điện tửChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
105Biến dòng điện 50/5AChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
106RCBO-1P+N-20A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
107RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
108MCB-2P-40A,18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
109MCB-2P-20A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
110MCB-1P-10A-6kAChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
111Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
112Hệ thanh cái chính 3P+N 50AChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
113MCB-2P-40A,18kAChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
114MCB-2P-25A-10kAChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
115Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kWChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
116Contactor 1P 20A, 220VACChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
117Relay nhiệt 3P 24…32AChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
118Chuyển mạch 3 vị tríChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
119Nút nhấn (ON-OFF) kèm đènChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
120Relay trung gian 220-240 VACChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
121Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
122Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nốiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
123Lắp đặt Lavabo+ vòi nóng lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
124Lắp đặt giá treo khănChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
125Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
126Lắp đặt vòi xịtChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
127Lắp đặt hộp giấyChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
128Lắp đặt vòi nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
129Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D65Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
130Lắp đặt bình nóng lạnh chống giật 30LChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
131Lắp đặt téc nước 6m3Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bể
132Phao điện DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
133Giá đỡ téc nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
134Bơm sinh hoạt 3m3/h, H=15mChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
135Lắp đặt chậu rửa bếp inox 1 ngăn + vòi nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
136Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN40-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN32-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,55100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN25-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN10Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
141Lắp đặt cút nhựa PPR DN40Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT30cái
145Lắp đặt tê PPR hàn DN40/40Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
146Lắp đặt tê PPR hàn DN40/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
147Lắp đặt tê PPR hàn DN32/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
148Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
149Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
150Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
151Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
152Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
153Lắp đặt van 2 chiều PPR DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
154Lắp đặt van 2 chiều PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
155Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR DN20/20 ren trongChi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
157Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 ren trongChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
158Lắp đặt rắc co PPR DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
159Lắp đặt rắc co PPR DN25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
160Lắp đặt rắc co PPR DN20Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
161Y lọc DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
162Crephin DN32Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
163Lắp đặt côn thu PPR DN40/32Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
164Lắp đặt côn thu PPR DN40/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
165Lắp đặt côn thu PPR DN32/25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
166Lắp đặt côn thu PPR DN25/20Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5627100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,6032m3
169Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,0413m3
170Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,3745m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8884tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5559tấn
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0554100m2
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,77100m2
175Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT73,8896m2
176Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,8496m2
177Chống thấm bằng màng Bitumthenl-3000Chi tiết Chương III và V E-HSMT43,6496m2
178Quét dung dịch chống thấm gốc xi măngChi tiết Chương III và V E-HSMT40,0896m2
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1876100m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3751100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3751100m3
182Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D200-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6100m
183Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D110-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
184Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,05100m
185Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D75-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,15100m
186Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D60-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1100m
187Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D42-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,03100m
188Lắp đặt chếch U.PVC D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
189Lắp đặt chếch U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
190Lắp đặt chếch U.PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
191Lắp đặt chếch U.PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
192Lắp đặt Y U.PVC D110/110Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
193Lắp đặt Y U.PVC D110/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
194Lắp đặt Y U.PVC D110/60Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
195Lắp đặt Y U.PVC D90/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
196Lắp đặt Y U.PVC D75/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
197Lắp đặt Y U.PVC D75/60Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
198Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
199Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
200Bạc chuyển bậc D110/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
201Bạc chuyển bậc D90/75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
202Bạc chuyển bậc D75/60Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
203Bạc chuyển bậc D75/42Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
204Lắp đặt cút 90 U.PVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
205Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
206Bít xả thông tắc U.PVC D110Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
207Bít xả thông tắc U.PVC D75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0837100m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,507m3
210Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,843m3
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0612100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0705tấn
213Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,916m3
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT32,01m2
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0279100m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0558100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0558100m3
218Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,243m3
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0134tấn
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0162100m2
221Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1974100m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,646m3
224Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,176m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1042tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0648tấn
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0507100m2
228Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bể, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,8215m3
229Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT23,66m2
230Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT43,75m2
231Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,64m2
232Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT23,66m2
233Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0639100m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1335100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1335100m3
236Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,7614m3
237Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0575tấn
238Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0257100m2
239Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1028100m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,416m3
242Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,984m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0666100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0802tấn
245Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,95m3
246Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT31,18m2
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0343100m3
248Ghi chắn rác D6Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0685100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0685100m3
251Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2484m3
252Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0269tấn
253Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0168100m2
254Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
255Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,35100m
256Cầu chắn rác inox DN125Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
257Lắp đặt chếch U.PVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
258Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,099100m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6m3
260Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,528m3
261Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,072100m2
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1409tấn
263Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,536m3
264Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết Chương III và V E-HSMT32,7m2
265Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,033100m3
266Ghi chắn rác D6Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
267Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,066100m3
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,066100m3
269Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,486m3
270Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0268tấn
271Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0324100m2
272Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,35100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7m3
275Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,53m3
276Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chi tiết Chương III và V E-HSMT96m2
277Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1167100m3
278Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,528m3
279Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2056tấn
280Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,2419100m2
281Lắp đặt tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT144cấu kiện
282Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2333100m3
283Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2333100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.293.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. 1 - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện 1 - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.53
5 Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. 1 - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 03 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.53
6 Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.55
7 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.33
8 Kỹ sư phụ trách giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.33
9 Công nhân kỹ thuật 30 Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ. - Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề; + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
2 Cần trục ôtô 10T Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật2
3 Đầm bàn 1Kw Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật5
6 Máy cắt uốn 5kW Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật2
7 Máy đào 0,8m3 Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật3
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật2
10 Máy hàn 14 kW Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật3
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
12 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
13 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
14 Máy mài 2,7 Kw Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
15 Máy nén khí 600m3/h Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
16 Máy trộn 250l Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
17 Máy trộn vữa 150l Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
18 Máy ủi 110CV Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
19 Ô tô tự đổ 7T Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật2
20 Vận thăng lồng 3T Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->