Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636274-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:22:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,066,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,997,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu chín trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.293.086.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 03 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ. - Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề; + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Công trình: Bảo đảm nơi ăn, ở, làm việc thành phần kỹ thuật Phi đội 1, Phi đội 2 e925/f372/Quân chủng PK-KQ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.997.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng, số 07 đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân, số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà ở kỹ thuật phi đội 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,4485 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72,1014 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8314 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,9789 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5916 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3572 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,8616 | 100m2 |
| 9 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,9284 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8162 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,818 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35,8848 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6323 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6323 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,088 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3733 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,5577 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,4915 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,0811 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34,9303 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,2311 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,4039 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 118,9031 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,1634 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,3145 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,6884 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3149 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2392 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8062 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7308 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 109 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,6444 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 113,6688 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,2548 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bậc, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 190,7276 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.695,4244 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 202,1636 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 340,39 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.031,45 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 104,9 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 107,16 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 679,42 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 203,04 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 55 | Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55,874 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3.237,3504 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 359,1952 | m2 |
| 58 | Tay vịn cầu thang inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,516 | m |
| 59 | Tay vịn lan can inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 112,8 | m |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,104 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,104 | tấn |
| 62 | Bulong M12, L70 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 204,5395 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn 0.47mm có lớp PU chống nóng, cách âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,9132 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão mái tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28,86 | 100cái |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,504 | m2 |
| 67 | Ngói nóc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 164,5206 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm chân tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 164,5206 | m2 |
| 70 | Con sơn gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Chi tiết đắp vữa trang trí mái sảnh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Chi tiết |
| 72 | thang sắt lên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | TB |
| 73 | Chớp hộp 50x100x2 sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 74 | Nắp tôn mái 800x800 dày 5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2432 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,1576 | 100m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 108,21 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 88,72 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3179 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70,855 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,9668 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72 | m2 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 88 | Rải nilong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,74 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 90 | Thi công khe co | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 144 | m |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt Lavabo+ vòi nóng lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo+ vòi lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt giá treo khăn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt hương sen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi D65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình nóng lạnh chống giật 30L | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt téc nước 4m3 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Phao điện DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Giá đỡ téc nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Máy bơm tăng áp Q=8m3/h, H=15m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Bình tích áp 100L | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bơm sinh hoạt 4m3/h, H=15m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN63-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN50-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN40-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN32-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN25-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN63 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 65 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/63 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR hàn DN40/40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PPR hàn DN40/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20/20 ren trong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 118 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Y lọc DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Y lọc DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Crephin DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu PPR DN50/40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu PPR DN40/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu PPR DN32/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 153 | Măng sông PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Măng sông PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Nút bịt DN63 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Nút bịt DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5627 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6032 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,0413 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,3745 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5559 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,8896 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,8496 | m2 |
| 167 | Chống thấm bằng màng Bitumthenl-3000 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,6496 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40,0896 | m2 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D200-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D110-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D75-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D42-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch U.PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y U.PVC D110/110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y U.PVC D90/90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y U.PVC D90/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y U.PVC D75/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 46 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Bạc chuyển bậc D90/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút 90 U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 192 | Bít xả thông tắc U.PVC D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Bít xả thông tắc U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 201 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,02 | m2 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3947 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 216 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bể, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,643 | m3 |
| 217 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 218 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5227 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 227 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 229 | Cầu chắn rác inox DN125 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 232 | Gối cống BTCT D300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 233 | Cống BTCT D300, L=2.5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt đế cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 235 | Lắp đặt cống BTCT D300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 236 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 245 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 248 | Ghi chắn rác D6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 254 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 257 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,7406 | m3 |
| 258 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,7485 | m3 |
| 261 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 263 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 149 | cấu kiện |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 266 | Công tơ hữu công 1 pha + hộp gắn nổi tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | bộ |
| 267 | Đèn tuýp led đôi máng tán quang IP20 1.2m- 2x18W/220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 268 | Đèn tuýp led bán nguyệt, ánh sáng trắng, quang thông 4000LM, IP20 1.2m- 1x33W/220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35 | bộ |
| 269 | Đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện 0.6m-1x10W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 270 | Đèn ốp trần Led D172x40, 12W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | bộ |
| 271 | Quạt trần+ hộp số D1400, 80W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 272 | Quạt thông gió gắn tường 250x250, 30W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 273 | Công tắc 1 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 274 | Công tắc 2 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34 | cái |
| 275 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Công tắc đơn 2 cực 20A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 76 | cái |
| 278 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA -0.6Kv/1Kv 4x50mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 279 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE -0.6Kv/1Kv 4x16mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | m |
| 280 | Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x6mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | m |
| 281 | Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 420 | m |
| 282 | Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 283 | Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3.000 | m |
| 284 | Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.600 | m |
| 285 | Dây nối đất Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x16mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | m |
| 286 | Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 420 | m |
| 287 | Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.530 | m |
| 288 | Ống SP D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 800 | m |
| 289 | Ống SP D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.530 | m |
| 290 | Ống HDPE D85/65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 291 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 120x40mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100 | m |
| 292 | Kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 293 | Thép tròn D10, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 210 | m |
| 294 | Thép tròn D14, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 295 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cọc |
| 296 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 297 | Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bao |
| 298 | Thanh nối tiếp đất EB-A-G1 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 299 | Thép tròn D14, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28 | m |
| 300 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cọc |
| 301 | Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bao |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 304 | Aptomat MCCB-3P-175A-36kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Đồng hồ KTS đa chức năng, Modbus RTU | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Aptomat MCCB-3P-100A-70kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Surge arrester, 3P+N, I max 80kA (8/20ms) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 309 | Cầu chì 220V/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | hộp |
| 310 | Công tơ điện tử | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Biến dòng điện 200/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 312 | Aptomat MCB-3P-100A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Aptomat MCB-3P-80A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Aptomat MCB-3P-25A-10KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 315 | Aptomat MCB-2P-20A-10KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 317 | Hệ thanh cái chính 3P+N 200A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 318 | Aptomat MCB-3P-80A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 319 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 320 | Cầu chì 220V/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 321 | MCB-2P-40A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 322 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | MCB-2P-20A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 325 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 326 | Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 327 | Aptomat MCB-3P-100A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 328 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 329 | Cầu chì 220V/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 330 | MCB-2P-40A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 331 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 332 | MCB-2P-20A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 333 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 335 | Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 336 | MCB-2P-40A,18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 337 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 338 | Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kW | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 339 | Contactor 1P 20A, 220VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 340 | Relay nhiệt 3P 24…32A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 341 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 342 | Nút nhấn (ON-OFF) kèm đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 343 | Relay trung gian 220-240 VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 344 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 345 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 346 | MCB-2P-20A-18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | MCB-2P-16A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 348 | MCB-1P-16A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 349 | Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kW | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 350 | Contactor 1P 20A, 220VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 351 | Relay nhiệt 2P 6...8.5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 352 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 353 | Nút nhấn (ON-OFF) kèm đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 354 | Relay trung gian 220-240 VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 355 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 356 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 357 | MCB-2P-40A,10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 358 | RCBO-1P+N-20A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 359 | RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 360 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 361 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 362 | Vỏ tủ âm tường loại 6 module | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | hộp |
| 363 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 364 | RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 365 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 366 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 367 | Vỏ tủ âm tường loại 6 module | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 368 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 369 | RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 370 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 371 | Vỏ tủ âm tường loại 8 module | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 372 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bình |
| 373 | Kệ để bình chữa cháy 3 bình | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | giá |
| 374 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bảng |
| B | Hạng mục 2: Nhà ở kỹ thuật phi đội 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,4485 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72,1014 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8314 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,9789 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5916 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3572 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,8616 | 100m2 |
| 9 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,9284 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8162 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,818 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35,8848 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6323 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6323 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,088 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3733 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,5577 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,4915 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,0811 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34,9303 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,2311 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,4039 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 118,9031 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,1634 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,3145 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,6884 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3149 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2392 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8062 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7308 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 109 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,6444 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 113,6688 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,2548 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bậc, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 190,7276 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.695,4244 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 202,1636 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 340,39 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.031,45 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 104,9 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 107,16 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 679,42 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 203,04 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 55 | Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55,874 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3.237,3504 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 359,1952 | m2 |
| 58 | Tay vịn cầu thang inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,516 | m |
| 59 | Tay vịn lan can inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 112,8 | m |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,104 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,104 | tấn |
| 62 | Bulong M12, L70 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 264 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 204,5395 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn 0.47mm có lớp PU chống nóng, cách âm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,9132 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão mái tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28,86 | 100cái |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,504 | m2 |
| 67 | Ngói nóc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 164,5206 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm chân tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 164,5206 | m2 |
| 70 | Con sơn gỗ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Chi tiết đắp vữa trang trí mái sảnh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | Chi tiết |
| 72 | thang sắt lên mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | TB |
| 73 | Chớp hộp 50x100x2 sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 74 | Nắp tôn mái 800x800 dày 5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2432 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,1576 | 100m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 108,21 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 88,72 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3179 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70,855 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,9668 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72 | m2 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 88 | Rải nilong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,74 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 90 | Thi công khe co | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 144 | m |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt Lavabo+ vòi nóng lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo+ vòi lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt giá treo khăn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt hương sen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi D65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình nóng lạnh chống giật 30L | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt téc nước 4m3 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Phao điện DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Giá đỡ téc nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Máy bơm tăng áp Q=8m3/h, H=15m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Bình tích áp 100L | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bơm sinh hoạt 4m3/h, H=15m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN63-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN50-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN40-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN32-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN25-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN63 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 65 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/63 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN63/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR hàn DN40/40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PPR hàn DN40/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20/20 ren trong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 118 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Y lọc DN50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Y lọc DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Crephin DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu PPR DN50/40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu PPR DN40/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu PPR DN32/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 153 | Măng sông PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Măng sông PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Nút bịt DN63 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Nút bịt DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5627 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6032 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,0413 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,3745 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5559 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,8896 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,8496 | m2 |
| 167 | Chống thấm bằng màng Bitumthenl-3000 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,6496 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40,0896 | m2 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D200-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D110-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D75-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D42-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch U.PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y U.PVC D110/110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y U.PVC D90/90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y U.PVC D90/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y U.PVC D75/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 46 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Bạc chuyển bậc D90/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút 90 U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | cái |
| 192 | Bít xả thông tắc U.PVC D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Bít xả thông tắc U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 201 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,02 | m2 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3947 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 216 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bể, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,643 | m3 |
| 217 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 218 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5227 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 227 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 229 | Cầu chắn rác inox DN125 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 232 | Gối cống BTCT D300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 233 | Cống BTCT D300, L=2.5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 234 | Lắp đặt đế cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 235 | Lắp đặt cống BTCT D300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 236 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 245 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 248 | Ghi chắn rác D6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 254 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 257 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,7406 | m3 |
| 258 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,7485 | m3 |
| 261 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 263 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 149 | cấu kiện |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 266 | Công tơ hữu công 1 pha + hộp gắn nổi tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | bộ |
| 267 | Đèn tuýp led đôi máng tán quang IP20 1.2m- 2x18W/220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 268 | Đèn tuýp led bán nguyệt, ánh sáng trắng, quang thông 4000LM, IP20 1.2m- 1x33W/220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35 | bộ |
| 269 | Đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện 0.6m-1x10W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 270 | Đèn ốp trần Led D172x40, 12W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | bộ |
| 271 | Quạt trần+ hộp số D1400, 80W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 272 | Quạt thông gió gắn tường 250x250, 30W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 273 | Công tắc 1 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 274 | Công tắc 2 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 34 | cái |
| 275 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Công tắc đơn 2 cực 20A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 277 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 76 | cái |
| 278 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA -0.6Kv/1Kv 4x50mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 279 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE -0.6Kv/1Kv 4x16mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | m |
| 280 | Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x6mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | m |
| 281 | Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 420 | m |
| 282 | Cáp điện Cu/PVC -0.6Kv/1Kv 2x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 283 | Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3.000 | m |
| 284 | Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.600 | m |
| 285 | Dây nối đất Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x16mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | m |
| 286 | Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 420 | m |
| 287 | Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.530 | m |
| 288 | Ống SP D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 800 | m |
| 289 | Ống SP D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.530 | m |
| 290 | Ống HDPE D85/65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 291 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 120x40mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100 | m |
| 292 | Kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 293 | Thép tròn D10, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 210 | m |
| 294 | Thép tròn D14, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 295 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cọc |
| 296 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 297 | Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bao |
| 298 | Thanh nối tiếp đất EB-A-G1 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 299 | Thép tròn D14, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28 | m |
| 300 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cọc |
| 301 | Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bao |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 304 | Aptomat MCCB-3P-175A-36kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Đồng hồ KTS đa chức năng, Modbus RTU | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Aptomat MCCB-3P-100A-70kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Surge arrester, 3P+N, I max 80kA (8/20ms) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 309 | Cầu chì 220V/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | hộp |
| 310 | Công tơ điện tử | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Biến dòng điện 200/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 312 | Aptomat MCB-3P-100A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Aptomat MCB-3P-80A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Aptomat MCB-3P-25A-10KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 315 | Aptomat MCB-2P-20A-10KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 317 | Hệ thanh cái chính 3P+N 200A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 318 | Aptomat MCB-3P-80A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 319 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 320 | Cầu chì 220V/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 321 | MCB-2P-40A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 322 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | MCB-2P-20A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 325 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 326 | Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 327 | Aptomat MCB-3P-100A-18KA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 328 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 329 | Cầu chì 220V/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 330 | MCB-2P-40A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 331 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 332 | MCB-2P-20A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 333 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 335 | Hệ thanh cái chính 3P+N 200A, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 336 | MCB-2P-40A,18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 337 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 338 | Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kW | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 339 | Contactor 1P 20A, 220VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 340 | Relay nhiệt 3P 24…32A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 341 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 342 | Nút nhấn (ON-OFF) kèm đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 343 | Relay trung gian 220-240 VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 344 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 345 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 346 | MCB-2P-20A-18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | MCB-2P-16A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 348 | MCB-1P-16A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 349 | Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kW | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 350 | Contactor 1P 20A, 220VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 351 | Relay nhiệt 2P 6...8.5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 352 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 353 | Nút nhấn (ON-OFF) kèm đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 354 | Relay trung gian 220-240 VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 355 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 356 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 357 | MCB-2P-40A,10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 358 | RCBO-1P+N-20A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 359 | RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 360 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 361 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 362 | Vỏ tủ âm tường loại 6 module | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | hộp |
| 363 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 364 | RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 365 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 366 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 367 | Vỏ tủ âm tường loại 6 module | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 368 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 369 | RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 370 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 371 | Vỏ tủ âm tường loại 8 module | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 372 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bình |
| 373 | Kệ để bình chữa cháy 3 bình | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | giá |
| 374 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bảng |
| C | Hạng mục 3: Nhà ăn phi đội 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 262,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.123,636 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6387 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,1753 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,8055 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2766 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6194 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6654 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5271 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,499 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4258 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4258 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,7576 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5515 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,9992 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,035 | tấn |
| 28 | Khoan cấy thép dầm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | TB |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7999 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,4211 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,3608 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,4496 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,464 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,196 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7926 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,396 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,0433 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 97,305 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 254,447 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50,2725 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 79,99 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 244,96 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 47,2 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 371,26 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,91 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 166,82 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 53 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 54 | Lát tấm granito đúc sẵn , vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.475,563 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 398,2975 | m2 |
| 57 | Vách compact HPL 20mm, phụ kiện inox, lắp đặt hoàn thiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung kích 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 173,7 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 173,7 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 173,7 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,067 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6366 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm kính, sơn tĩnh điện màu đen nhám, kính trắng cường lực dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,67 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2127 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,742 | m2 |
| 70 | Đèn tuýp led đôi máng chụp nhựa chống ẩm lắp nổi 1.2m- 2x18W/220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Đèn tuýp led đôi máng tôn sơn tĩnh điện1.2m- 2x18W/220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Đèn tuýp led đơn máng sơn tĩnh điện 1.2m-1x10W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Đèn ốp trần Led D172x40, 12W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Quạt trần+ hộp số D1400, 80W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Quạt thông gió gắn tường 250x250, 30W-220V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Công tắc 1 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Công tắc 2 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Công tắc 3 phím 1 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A +đế +mặt (loại lắp âm), có đèn báo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17 | cái |
| 81 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA -0.6Kv/1Kv 4x16mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6Kv/1Kv 2x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6Kv/1Kv 2x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 160 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 200 | m |
| 86 | Dây điện Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 500 | m |
| 87 | Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 88 | Dây nối đất Cu/PVC -0.45Kv/0.75Kv 1x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 112 | m |
| 89 | Ống SP D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 250 | m |
| 90 | Ống SP D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 112 | m |
| 91 | Ống HDPE D85/65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 92 | Hộp nối dây | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 65 | hộp |
| 93 | Kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Thép tròn D10, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Thép tròn D14, mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 28 | m |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cọc |
| 98 | Hóa chất làm giảm điện trở GEMTVT (11.34 kg/bao) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bao |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 101 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Cầu chì 220V/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 104 | Công tơ điện tử | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Biến dòng điện 50/5A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | RCBO-1P+N-20A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | MCB-2P-40A,18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | MCB-2P-20A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Hệ thanh cái chính 3P+N 50A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | MCB-2P-40A,18kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Bộ khởi động DOL động cơ 3P 3kW | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Contactor 1P 20A, 220VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Relay nhiệt 3P 24…32A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Chuyển mạch 3 vị trí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Nút nhấn (ON-OFF) kèm đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Relay trung gian 220-240 VAC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Vỏ tủ điện 800x600x250mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 122 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Lavabo+ vòi nóng lạnh (bao gồm xi phông, phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt giá treo khăn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp giấy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D65 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt bình nóng lạnh chống giật 30L | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt téc nước 6m3 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Phao điện DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Giá đỡ téc nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Bơm sinh hoạt 3m3/h, H=15m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox 1 ngăn + vòi nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN40-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN32-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN25-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt DN20-PN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PPR hàn DN40/40 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PPR hàn DN40/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt van đồng 1 chiều PPR DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20/20 ren trong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 ren trong | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co PPR DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co PPR DN25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Y lọc DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Crephin DN32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu PPR DN40/32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu PPR DN40/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu PPR DN32/25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR DN25/20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5627 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6032 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,0413 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,3745 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5559 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,8896 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,8496 | m2 |
| 177 | Chống thấm bằng màng Bitumthenl-3000 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,6496 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40,0896 | m2 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 182 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D200-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D110-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D75-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D60-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D42-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 188 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch U.PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch U.PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y U.PVC D110/110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y U.PVC D110/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y U.PVC D110/60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y U.PVC D90/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y U.PVC D75/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y U.PVC D75/60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Bạc chuyển bậc D110/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Bạc chuyển bậc D90/75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Bạc chuyển bậc D75/60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút 90 U.PVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D42 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Bít xả thông tắc U.PVC D110 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Bít xả thông tắc U.PVC D75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 213 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,01 | m2 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bẻ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 228 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây bể, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,8215 | m3 |
| 229 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,66 | m2 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,75 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,66 | m2 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7614 | m3 |
| 237 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 239 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 245 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây móng, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,18 | m2 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 248 | Ghi chắn rác D6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2484 | m3 |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 254 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D90-PN6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 256 | Cầu chắn rác inox DN125 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 258 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 263 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 264 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 266 | Ghi chắn rác D6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 269 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 272 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | m3 |
| 275 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 276 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 96 | m2 |
| 277 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 278 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2419 | 100m2 |
| 281 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 144 | cấu kiện |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2333 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.146.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.293.086.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu ≥ 05 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, kỹ thuật điện.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 03 năm.- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 03 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với vị trí giám sát, kiểm định vật liệu xây dựng- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ. - Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề; + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình hoặc các giao kết dân sự khác đảm bảo khả năng huy động của nhà thầu thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 6T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 5 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 2 |
| 10 | Máy hàn 14 kW | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 3 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7 Kw | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 16 | Máy trộn 250l | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 18 | Máy ủi 110CV | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 7T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 2 |
| 20 | Vận thăng lồng 3T | Theo thông số của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng theo quy định của pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi