Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:31:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,619,196,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,187 | 100m |
| 2 | Cọc bê tông dự ứng lực D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.320 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,671 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,033 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,399 | 100m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,754 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,111 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,854 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,728 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,294 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,658 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,018 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,727 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,699 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,128 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,548 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,296 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,798 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,122 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,407 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,277 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,499 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,21 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,073 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,252 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,191 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,357 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,099 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,161 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,329 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,419 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,779 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,883 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 50 | Thép bản nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,54 | kg |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,24 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,24 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,782 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,782 | tấn |
| 59 | Xà gồ STK C50x125x10 dày 2,0ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.152,5 | kg |
| 60 | Cầu phong STK40x40x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.851,15 | kg |
| 61 | Li tô STK 25x25x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.900,35 | kg |
| 62 | Thép LA 20x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,11 | kg |
| 63 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,02 | m2 |
| 65 | Ống inox lan can hành lang lầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,575 | kg |
| 66 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,504 | m2 |
| 68 | Lan can inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,975 | kg |
| 69 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,285 | m2 |
| 71 | Thép bản STK 200x30x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,025 | kg |
| 72 | Thép ống STK fi 27x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,275 | kg |
| 73 | Thép ống STK fi 42x2,1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | kg |
| 74 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,174 | 100m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,614 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,349 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn) có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,85 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 871,178 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) bả xi măng (trong phòng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,68 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,311 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) bả xi măng (ngoài phòng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,675 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,862 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,16 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,376 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,933 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,933 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,15 | m |
| 89 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,556 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 576,48 | m |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,233 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,298 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,862 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,004 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,68 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 686,024 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,45 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,551 | m2 |
| 99 | Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước , khung nhôm 60x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,65 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 849,002 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,311 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 688,906 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 686,537 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.537,908 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.072,848 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,216 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Vách ngăn tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,22 | m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.020 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sứ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC WC CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giảm PVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Rack co thép D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 21 | Phao điện RAĐA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ PVC D76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm PVC D42/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm PVC D60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm PVC D76/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi nước lavabô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 45 | Bộ xả lavabô (Si phông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| G | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.933.400.000 VND (Ba tỷ, chín trăm ba mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.200.000 VND (Mười một tỷ, tám trăm triệu, hai trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.933.400.000 VND (Ba tỷ, chín trăm ba mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.933.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.800.200.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi