Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636155-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210635985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:31:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,619,196,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,187 100m
2 Cọc bê tông dự ứng lực D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.320 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,671 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,033 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,399 100m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,754 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,111 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,854 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,728 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,52 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,294 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,658 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,018 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,727 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,699 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,128 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,548 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,296 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,798 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,122 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,407 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,277 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,499 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,21 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,073 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,252 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,191 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,551 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,147 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,357 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,099 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,161 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,329 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,581 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,419 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,779 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,883 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,268 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,351 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,608 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,891 tấn
50 Thép bản nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,54 kg
51 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,2 m2
52 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,24 m2
53 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
54 Cửa đi nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,2 m2
55 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,24 m2
56 Vách kính khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
57 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,782 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,782 tấn
59 Xà gồ STK C50x125x10 dày 2,0ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.152,5 kg
60 Cầu phong STK40x40x1,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.851,15 kg
61 Li tô STK 25x25x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.900,35 kg
62 Thép LA 20x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,11 kg
63 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,02 m2
65 Ống inox lan can hành lang lầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 351,575 kg
66 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,159 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,504 m2
68 Lan can inox cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162,975 kg
69 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,285 m2
71 Thép bản STK 200x30x3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,025 kg
72 Thép ống STK fi 27x2,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,275 kg
73 Thép ống STK fi 42x2,1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 kg
74 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,174 100m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,614 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,08 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,349 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn) có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,85 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 871,178 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) bả xi măng (trong phòng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,68 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 386,311 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) bả xi măng (ngoài phòng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 264,675 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 421,862 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,16 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 470,376 m2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,933 m2
87 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,933 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,15 m
89 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,556 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 576,48 m
91 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,233 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,298 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 130x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,862 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 130x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,004 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 157,68 m2
96 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 686,024 m2
97 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,45 m2
98 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,551 m2
99 Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước , khung nhôm 60x60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 289,65 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 849,002 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 386,311 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 688,906 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 686,537 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.537,908 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.072,848 m2
B HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,159 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,188 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,292 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,437 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,216 m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
5 Vách ngăn tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
D VỈA HÈ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,22 m3
2 Rải nilong làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,922 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
3 Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
5 Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
10 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
16 Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
26 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.850 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.020 m
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
32 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 525 m
33 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 415 m
34 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
35 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 cái
36 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 hộp
37 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
38 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 hộp
39 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
40 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
41 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
42 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
43 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sứ
F CẤP THOÁT NƯỚC WC CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
2 Lắp đặt co 90 độ PVC D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
3 Lắp đặt co 90 độ PVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
4 Lắp đặt co 90 độ PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
5 Lắp đặt giảm PVC D34/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt giảm PVC D27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
7 Lắp đặt tê 90 độ PVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
8 Lắp đặt tê 90 độ PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,22 100m
12 Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Rúp bê D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
18 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
19 Rack co thép D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
21 Phao điện RAĐA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt co 90 độ PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
23 Lắp đặt co 90 độ PVC D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt co 90 độ PVC D76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
25 Lắp đặt co 90 độ PVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
26 Lắp đặt lơi 135 độ PVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
27 Lắp đặt lơi 135 độ PVC D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Lắp đặt lơi 135 độ PVC D76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
29 Lắp đặt lơi 135 độ PVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt giảm PVC D42/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
31 Lắp đặt giảm PVC D60/42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
32 Lắp đặt giảm PVC D76/60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
33 Lắp đặt tê 135 độ PVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
34 Lắp đặt tê 135 độ PVC D76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
41 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
44 Lắp đặt vòi nước lavabô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
45 Bộ xả lavabô (Si phông) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
47 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
48 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
49 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
50 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
51 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
52 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
G THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1238E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3855E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.933.400.000 VND (Ba tỷ, chín trăm ba mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.200.000 VND (Mười một tỷ, tám trăm triệu, hai trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.933.400.000 VND (Ba tỷ, chín trăm ba mươi ba triệu, bốn trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.933.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->