Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635975-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW bổ sung cân đối ngân sách địa phương năm 2021 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:26:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,406,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH KM0+00 - KM6+110,88
( XÃ THÀNH MINH )
1 Đào vét hữu cơ Chương V của E-HSMT 4,9747 100m3
2 Đào nền đường, đào cấp, đất C3 Chương V của E-HSMT 148,3677 100m3
3 Đào nền đường, đất C4 Chương V của E-HSMT 245,7911 100m3
4 Phá đá nền đường, đá C4 Chương V của E-HSMT 758,2108 100m3
5 Đào nền đường đá C3 Chương V của E-HSMT 41,35 m3
6 Đào khuôn đường, đất C3 Chương V của E-HSMT 30,8692 100m3
7 Đào khuôn đường, đất C4 Chương V của E-HSMT 16,0888 100m3
8 Đào khuôn đường, đá C4 Chương V của E-HSMT 12,0363 100m3
9 Đào khuôn đường đá C3 Chương V của E-HSMT 16,16 m3
10 Đào rãnh, đất C3 Chương V của E-HSMT 7,1535 100m3
11 Đào rãnh, đất C4 Chương V của E-HSMT 3,2153 100m3
12 Đào rãnh, đá C4 Chương V của E-HSMT 3,1591 100m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 269,9055 100m3
14 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 78,6005 100m3
15 San đá bãi thải Chương V của E-HSMT 386,9907 100m3
16 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 331,1499 100m2
17 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V của E-HSMT 331,1499 100m2
18 Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm Chương V của E-HSMT 331,1499 100m2
19 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Chương V của E-HSMT 545,2436 m3
20 Nilon tái sinh Chương V của E-HSMT 2.478,38 m2
21 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Chương V của E-HSMT 24,7838 100m2
22 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 1,8833 100m2
23 Mặt đường đá thải dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,9354 100m3
24 Bê tông mặt đường ngang M300 Chương V của E-HSMT 100,684 m3
25 Nilon tái sinh Chương V của E-HSMT 503,42 m2
26 Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V của E-HSMT 5,0342 100m2
27 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,4826 100m2
28 Bê tông gia cố mái M200 Chương V của E-HSMT 320,36 m3
29 Bê tông chân khay M200 Chương V của E-HSMT 91,09 m3
30 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 13,8 m3
31 Nilon chống thấm Chương V của E-HSMT 1.586,28 m2
32 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 4,306 100m2
33 Đào đất thi công chân khay thủ công Chương V của E-HSMT 4,4783 100m3
34 Đắp trả đất chân khay, độ chặt Y/C K95 Chương V của E-HSMT 2,0356 100m3
35 Đào đất thi công rãnh đất C3 Chương V của E-HSMT 5,734 100m3
36 Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 Chương V của E-HSMT 573,4 m3
37 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 3,3 m3
38 Bê tông rãnh M200 Chương V của E-HSMT 18,9 m3
39 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 3,96 m3
40 Bê tông tấm đan M250 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
41 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,4449 tấn
42 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,1791 tấn
43 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,162 100m2
44 Ván khuôn rãnh Chương V của E-HSMT 1,356 100m2
45 Bê tông phủ mặt rãnh M300 Chương V của E-HSMT 1,98 m3
46 Cẩu lắp cấu kiện Chương V của E-HSMT 30 1cấu kiện
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT 305,37 m2
48 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Chương V của E-HSMT 81,5 m2
49 Thi công cột km BTCT Chương V của E-HSMT 7 cái
50 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V của E-HSMT 1.376 cái
51 Bê tông móng cọc tiêu, cột Km M150 Chương V của E-HSMT 73,2054 m3
52 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 33 cái
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật Chương V của E-HSMT 8 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 Chương V của E-HSMT 143,53 m3
2 Bê tông tường cánh, tường đầu M200 Chương V của E-HSMT 109,58 m3
3 Bê tông móng cống M200 Chương V của E-HSMT 365,68 m3
4 Bê tông thân cống M200 Chương V của E-HSMT 147,12 m3
5 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 44 m3
6 Bê tông bản, khớp nối M250 Chương V của E-HSMT 48 m3
7 Vữa đệm bản VXM M100 Chương V của E-HSMT 63,2 m2
8 Bê tông phủ mặt cống M300 Chương V của E-HSMT 16,89 m3
9 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 2,3803 tấn
10 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 4,0779 tấn
11 Bê tông ống cống M200 Chương V của E-HSMT 30,24 m3
12 Bê tông chèn ống cống M200 Chương V của E-HSMT 2,94 m3
13 Vữa xi măng mối nối ống cống M100 Chương V của E-HSMT 289,5 m2
14 Cốt thép ống cống d Chương V của E-HSMT 2,8001 tấn
15 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 175,98 m2
16 Đào đất xây cống Chương V của E-HSMT 14,552 100m3
17 Đào đá C4 Chương V của E-HSMT 2,0954 100m3
18 Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 Chương V của E-HSMT 7,1698 100m3
19 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 120,03 m3
20 Ván khuôn tấm bản Chương V của E-HSMT 2,0269 100m2
21 Ván khuôn cống Chương V của E-HSMT 25,2445 100m2
22 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 4,3279 100m2
23 Cẩu lắp cấu kiện bê tông TL Chương V của E-HSMT 170 cái
24 Cẩu lắp cấu kiện ống cống TL Chương V của E-HSMT 42 cái
25 Thanh lý bê tông cống cũ Chương V của E-HSMT 47,1 m3
C GIA CỐ TƯỜNG CHẮN
1 Bê tông móng tường chắn M200 Chương V của E-HSMT 123,84 m3
2 Bê tông thân tường chắn M200 Chương V của E-HSMT 218,75 m3
3 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 11,38 m3
4 Ống nhựa PVC D10cm Chương V của E-HSMT 61,1 m
5 Bê tông gờ chắn M200 Chương V của E-HSMT 2,09 m3
6 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0307 tấn
7 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 3,266 100m2
D CỐNG BẢN KĐ=2,4M
1 Bê tông mặt cống M300 Chương V của E-HSMT 3,46 m3
2 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0782 tấn
3 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 Chương V của E-HSMT 20,48 m3
4 Bê tông chân khay, sân, lòng cống M200 Chương V của E-HSMT 23,01 m3
5 Bê tông tường cánh, thanh chống M200 Chương V của E-HSMT 48,66 m3
6 Bê tông móng cống M200 Chương V của E-HSMT 48,36 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ M200 Chương V của E-HSMT 90,84 m3
8 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 22,22 m3
9 Bê tông mũ mố M300 Chương V của E-HSMT 7,44 m3
10 Cốt thép mũ mố d Chương V của E-HSMT 0,2569 tấn
11 Cốt thép mũ mố d Chương V của E-HSMT 0,0528 tấn
12 Bê tông dầm bản M300 Chương V của E-HSMT 10,94 m3
13 Cốt thép dầm bản d Chương V của E-HSMT 0,5168 tấn
14 Cốt thép dầm bản d Chương V của E-HSMT 0,5652 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 14 cái
16 Bê tông bản chuyển tiếp M250 Chương V của E-HSMT 11,4 m3
17 Cốt thép bản chuyển tiếp d Chương V của E-HSMT 0,3192 tấn
18 Cốt thép bản chuyển tiếp d Chương V của E-HSMT 1,1894 tấn
19 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 25 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 20 cái
21 Bê tông lan can M300 Chương V của E-HSMT 2,96 m3
22 Cốt thép lan can d Chương V của E-HSMT 0,1886 tấn
23 Cốt thép lan can d Chương V của E-HSMT 0,0709 tấn
24 Đào đất xây cống đất C3 Chương V của E-HSMT 6 100m3
25 Đắp đất, đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,4 100m3
26 Ván khuôn bản Chương V của E-HSMT 0,544 100m2
27 Ván khuôn cống Chương V của E-HSMT 5,9046 100m2
28 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1 100m3
29 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 20 m3
30 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 200 m2
31 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 10 ca
32 Đào mương dẫn dòng Chương V của E-HSMT 0,77 100m3
33 Đào nền đường, đào cấp, đất C3 Chương V của E-HSMT 6,8333 100m3
34 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 10,5556 100m3
35 Mặt đường đá thải dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,9416 100m3
36 Đào khuôn đường, đào rãnh, đất C3 Chương V của E-HSMT 0,4481 100m3
37 Thanh thải tuyến xế Chương V của E-HSMT 8,4445 100m3
38 Bê tông ống cống M200 Chương V của E-HSMT 12,96 m3
39 Cốt thép ống cống d Chương V của E-HSMT 1,2001 tấn
40 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 1,8558 100m2
41 Cẩu lắp, tháo dỡ ống cống Chương V của E-HSMT 36 cái
E TRÀN LIÊN HỢP CỐNG BẢN KĐ=5,4M
1 Đào đất xây cống đất C3 Chương V của E-HSMT 4,746 100m3
2 Thanh lý cống cũ bê tông Chương V của E-HSMT 57 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,5948 100m3
4 Đá dăm đệm móng Chương V của E-HSMT 19,56 m3
5 Bê tông mặt cống M300 Chương V của E-HSMT 5,18 m3
6 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,1166 tấn
7 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 Chương V của E-HSMT 16,03 m3
8 Bê tông lòng cống, chân khay, thanh chống, móng cống M200 Chương V của E-HSMT 106,49 m3
9 Bê tông tường cánh, thân cống M200 Chương V của E-HSMT 48,46 m3
10 Bê tông mũ mố M300 Chương V của E-HSMT 7,14 m3
11 Cốt thép mũ mố d Chương V của E-HSMT 0,2181 tấn
12 Cốt thép mũ mố d Chương V của E-HSMT 0,0129 tấn
13 Bê tông dầm bản, khớp nối M300 Chương V của E-HSMT 12,41 m3
14 Cốt thép dầm bản d Chương V của E-HSMT 0,5199 tấn
15 Cốt thép dầm bản d Chương V của E-HSMT 0,0846 tấn
16 Cốt thép dầm bản d> 18mm Chương V của E-HSMT 1,363 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 7 cái
18 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 10 ca
19 Ván khuôn bản Chương V của E-HSMT 0,2952 100m2
20 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 3,5876 100m2
21 Đào vét hữu cơ Chương V của E-HSMT 1,6071 100m3
22 Đắp nền, đắp trả K95 Chương V của E-HSMT 11,6799 100m3
23 Đào nền đường đất C3 Chương V của E-HSMT 0,1261 100m3
24 Đào khuôn, đào rãnh đất C3 Chương V của E-HSMT 0,1289 100m3
25 Mặt đường đá thải dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,5138 100m3
26 Bê tông ống cống M200 Chương V của E-HSMT 9,36 m3
27 Cốt thép ống cống d Chương V của E-HSMT 0,8667 tấn
28 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 0,7332 100m2
29 Lắp đặt ống cống D1,5m Chương V của E-HSMT 13 ck
30 Thanh thải tuyến xế Chương V của E-HSMT 7,0079 100m3
31 Tháo dỡ ống cống tạm Chương V của E-HSMT 13 ck
32 Đắp đất nền đường K95 Chương V của E-HSMT 3,431 100m3
33 Đào nền đường, đào cấp đất C3 Chương V của E-HSMT 3,3798 100m3
34 Đào khuôn đường đất C3 Chương V của E-HSMT 1,1452 100m3
35 Đào rãnh đất C3 Chương V của E-HSMT 0,7669 100m3
36 Đào chân khay đất C3 Chương V của E-HSMT 13,8471 100m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 3,4385 100m3
38 Mặt đường bê tông M300 Chương V của E-HSMT 233,409 m3
39 Nilon tái sinh Chương V của E-HSMT 1.060,95 m2
40 Móng bê tông M100 dày 10cm Chương V của E-HSMT 106,095 m3
41 Bê tông mái tràn M200 Chương V của E-HSMT 121,32 m3
42 Bê tông chân khay, sân tràn M200 Chương V của E-HSMT 129,03 m3
43 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 84,58 m3
44 Nilon tái sinh Chương V của E-HSMT 876,49 m2
45 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,7084 100m2
46 Ván khuôn mái, chân khai sân tràn Chương V của E-HSMT 4,316 100m2
47 Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 Chương V của E-HSMT 40,077 m3
48 Bê tông ụ tiêu M200 Chương V của E-HSMT 2,46 m3
49 Sơn ụ tiêu Chương V của E-HSMT 20,32 m2
50 Cốt thép ụ tiêu d Chương V của E-HSMT 0,0936 tấn
51 Ván khuôn ụ tiêu Chương V của E-HSMT 0,3324 100m2
52 Bê tông cột thủy trí M250 Chương V của E-HSMT 0,246 m3
53 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0107 tấn
54 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0364 tấn
55 Sơn cột thủy trí Chương V của E-HSMT 6,04 m2
56 Bê tông móng cột M200 Chương V của E-HSMT 1,472 m3
57 Ván khuôn cột thủy trí Chương V của E-HSMT 0,015 100m2
58 Ván khuôn bệ Chương V của E-HSMT 0,0768 100m2
59 Cẩu lắp cấu kiện Chương V của E-HSMT 2 ck
60 Đào móng cột thủ công Chương V của E-HSMT 9,04 m3
61 Đắp trả hố móng Chương V của E-HSMT 7,62 m3
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 cái
F RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG
1 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 2,86 m3
2 Bê tông rãnh M200 Chương V của E-HSMT 16,38 m3
3 Bê tông mặt rãnh M300 Chương V của E-HSMT 1,716 m3
4 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 3,432 m3
5 Bê tông tấm bản M250 Chương V của E-HSMT 3,12 m3
6 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,3856 tấn
7 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,1552 tấn
8 Ván khuôn bản Chương V của E-HSMT 0,1404 100m2
9 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 1,1752 100m2
10 Cẩu lắp cấu kiện Chương V của E-HSMT 26 ck
11 Đắp đất bãi đúc dầm dày TB 0,5m Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
12 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 10 m3
13 Vữa xi măng bãi đúc dày 3cm VXM M100 Chương V của E-HSMT 100 m2
G TUYẾN NHÁNH 1 KM0+00 -KM3+593,62 ( XÃ THÀNH MINH )
1 Đào vét hữu cơ Chương V của E-HSMT 3,0696 100m3
2 Đào nền đường, đào cấp, đất C3 Chương V của E-HSMT 46,8428 100m3
3 Đào nền đường, đất C4 Chương V của E-HSMT 148,2917 100m3
4 Phá đá nền đường, đá C4 Chương V của E-HSMT 35,7112 100m3
5 Đào khuôn đường, đất C3 Chương V của E-HSMT 7,6683 100m3
6 Đào khuôn đường, đất C4 Chương V của E-HSMT 13,3924 100m3
7 Đào khuôn đường đá C4 Chương V của E-HSMT 0,9561 100m3
8 Đào rãnh, đất C3 Chương V của E-HSMT 3,3775 100m3
9 Đào rãnh, đất C4 Chương V của E-HSMT 5,3686 100m3
10 Đào rãnh, đá C4 Chương V của E-HSMT 0,3283 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 69,5624 100m3
12 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 77,9296 100m3
13 San đá bãi thải Chương V của E-HSMT 18,4978 100m3
14 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 134,0663 100m2
15 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Chương V của E-HSMT 134,0663 100m2
16 Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Chương V của E-HSMT 134,0663 100m2
17 Đào đất thi công rãnh Chương V của E-HSMT 6,4538 100m3
18 Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 Chương V của E-HSMT 645,38 m3
19 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 3,52 m3
20 Bê tông rãnh M200 Chương V của E-HSMT 20,16 m3
21 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 4,22 m3
22 Bê tông tấm đan M250 Chương V của E-HSMT 3,84 m3
23 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,4746 tấn
24 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,191 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1728 100m2
26 Ván khuôn rãnh Chương V của E-HSMT 1,4464 100m2
27 Bê tông phủ mặt rãnh M300 Chương V của E-HSMT 2,11 m3
28 Cẩu lắp cấu kiện Chương V của E-HSMT 32 1cấu kiện
29 Thi công cột km BTCT Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V của E-HSMT 791 cái
31 Bê tông móng cọc tiêu, cột Km Chương V của E-HSMT 42,0801 m3
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật Chương V của E-HSMT 4 cái
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 Chương V của E-HSMT 103,04 m3
2 Bê tông tường cánh, tường đầu M200 Chương V của E-HSMT 101,78 m3
3 Bê tông móng cống M200 Chương V của E-HSMT 248,86 m3
4 Bê tông thân cống M200 Chương V của E-HSMT 74,11 m3
5 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 19,24 m3
6 Bê tông bản, khớp nối M250 Chương V của E-HSMT 23,06 m3
7 Vữa đệm bản VXM M100 Chương V của E-HSMT 28,6 m2
8 Bê tông phủ mặt cống M300 Chương V của E-HSMT 7,47 m3
9 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 1,0914 tấn
10 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 2,0324 tấn
11 Bê tông ống cống M200 Chương V của E-HSMT 33,84 m3
12 Bê tông chèn ống cống M200 Chương V của E-HSMT 3,29 m3
13 Vữa xi măng mối nối ống cống M100 Chương V của E-HSMT 63 m2
14 Cốt thép ống cống d Chương V của E-HSMT 3,1335 tấn
15 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 196,93 m2
16 Đào đất xây cống Chương V của E-HSMT 19,8425 100m3
17 Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 Chương V của E-HSMT 9,352 100m3
18 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 78,5 m3
19 Ván khuôn tấm bản Chương V của E-HSMT 1,0224 100m2
20 Ván khuôn cống Chương V của E-HSMT 14,4981 100m2
21 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 4,843 100m2
22 Cẩu lắp cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 78 cái
23 Cẩu lắp cấu kiện ống cống Chương V của E-HSMT 47 cái
24 Thanh lý bê tông cống cũ Chương V của E-HSMT 32,5 m3
I GIA CỐ TƯỜNG CHẮN
1 Bê tông móng tường chắn M200 Chương V của E-HSMT 121,61 m3
2 Bê tông thân tường chắn M200 Chương V của E-HSMT 176,28 m3
3 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 11,06 m3
4 Ống nhựa PVC D10cm Chương V của E-HSMT 63,9 m
5 Bê tông gờ chắn M200 Chương V của E-HSMT 2,5 m3
6 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0365 tấn
7 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 4,1703 100m2
J CỐNG BẢN KĐ=2,4M
1 Bê tông mặt cống M300 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
2 Cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,0326 tấn
3 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 Chương V của E-HSMT 10,24 m3
4 Bê tông chân khay, sân, lòng cống M200 Chương V của E-HSMT 9,81 m3
5 Bê tông tường cánh, thanh chống M200 Chương V của E-HSMT 23,13 m3
6 Bê tông móng cống M200 Chương V của E-HSMT 21,12 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ M200 Chương V của E-HSMT 38,93 m3
8 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 8,56 m3
9 Bê tông mũ mố M300 Chương V của E-HSMT 3,18 m3
10 Cốt thép mũ mố d Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
11 Cốt thép mũ mố d Chương V của E-HSMT 0,0148 tấn
12 Bê tông dầm bản M300 Chương V của E-HSMT 4,68 m3
13 Cốt thép dầm bản d Chương V của E-HSMT 0,2213 tấn
14 Cốt thép dầm bản d Chương V của E-HSMT 0,2422 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông ≤3T bằng máy Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Bê tông bản chuyển tiếp M250 Chương V của E-HSMT 4,56 m3
17 Cốt thép bản chuyển tiếp d Chương V của E-HSMT 0,1266 tấn
18 Cốt thép bản chuyển tiếp d Chương V của E-HSMT 0,4758 tấn
19 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 10 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Bê tông lan can M300 Chương V của E-HSMT 1,48 m3
22 Cốt thép lan can d Chương V của E-HSMT 0,0943 tấn
23 Cốt thép lan can d Chương V của E-HSMT 0,0355 tấn
24 Đào đất xây cống Chương V của E-HSMT 2,52 100m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,008 100m3
26 Ván khuôn bản Chương V của E-HSMT 0,204 100m2
27 Ván khuôn cống Chương V của E-HSMT 2,5266 100m2
28 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
29 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 10 m3
30 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 100 m2
31 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 5 ca
32 Đào nền đường, đào cấp đất C3 Chương V của E-HSMT 0,0155 100m3
33 Đào khuôn đường đất C3 Chương V của E-HSMT 0,0892 100m3
34 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,0998 100m3
35 Mặt đường đá thải dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,3375 100m3
36 Thanh thải tuyến xế Chương V của E-HSMT 0,8798 100m3
37 Bê tông ống cống M200 Chương V của E-HSMT 4,32 m3
38 Cốt thép ống cống d Chương V của E-HSMT 0,4 tấn
39 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 0,6186 100m2
40 Cẩu lắp, tháo dỡ ống cống Chương V của E-HSMT 12 cái
K TUYẾN NHÁNH 2 KM0+00 - KM2+383,10 ( XÃ THÀNH MINH )
1 Đào vét hữu cơ Chương V của E-HSMT 5,1493 100m3
2 Đào nền đường, đào cấp, đất C3 Chương V của E-HSMT 81,9932 100m3
3 Đào khuôn đường đất C3 Chương V của E-HSMT 11,9454 100m3
4 Đào rãnh, đất C3 Chương V của E-HSMT 5,3709 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 61,0248 100m3
6 Luân chuyển đất C3 đào sang đắp Chương V của E-HSMT 68,958 100m3
7 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 17,4711 100m3
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 84,3156 100m2
9 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Chương V của E-HSMT 84,3156 100m2
10 Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Chương V của E-HSMT 84,3156 100m2
11 Thi công cột km BTCT Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V của E-HSMT 416 cái
13 Bê tông móng cọc tiêu, cột Km Chương V của E-HSMT 22,219 m3
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật Chương V của E-HSMT 1 cái
L CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 Chương V của E-HSMT 49,03 m3
2 Bê tông tường cánh, tường đầu M200 Chương V của E-HSMT 28,68 m3
3 Bê tông móng cống M200 Chương V của E-HSMT 125,58 m3
4 Bê tông thân cống M200 Chương V của E-HSMT 21,05 m3
5 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 5,92 m3
6 Bê tông bản, khớp nối M250 Chương V của E-HSMT 7,03 m3
7 Vữa đệm bản VXM M100 Chương V của E-HSMT 9,2 m2
8 Bê tông phủ mặt cống M300 Chương V của E-HSMT 2,31 m3
9 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 0,3431 tấn
10 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 0,6542 tấn
11 Bê tông ống cống M200 Chương V của E-HSMT 18 m3
12 Bê tông chèn ống cống M200 Chương V của E-HSMT 1,75 m3
13 Vữa xi măng mối nối ống cống M100 Chương V của E-HSMT 36 m2
14 Cốt thép ống cống d Chương V của E-HSMT 1,6667 tấn
15 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 104,75 m2
16 Đào đất xây cống + Vận chuyển Chương V của E-HSMT 4,5043 100m3
17 Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 Chương V của E-HSMT 2,108 100m3
18 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 32,68 m3
19 Ván khuôn tấm bản Chương V của E-HSMT 0,3264 100m2
20 Ván khuôn cống Chương V của E-HSMT 5,7974 100m2
21 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 2,5762 100m2
22 Cẩu lắp cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 25 cái
23 Cẩu lắp cấu kiện ống cống Chương V của E-HSMT 25 cái
24 Thanh lý bê tông cống cũ Chương V của E-HSMT 5 m3
M TUYẾN CHÍNH KM6+110,88 - KM7+872,31 ( XÃ THÀNH YÊN )
1 Đào vét hữu cơ Chương V của E-HSMT 2,6286 100m3
2 Đào nền đường, đào cấp, đất C3 Chương V của E-HSMT 31,8648 100m3
3 Đào nền đường, đất C4 Chương V của E-HSMT 22,4898 100m3
4 Phá đá nền đường, đá C4 Chương V của E-HSMT 185,7104 100m3
5 Đào khuôn đường, đất C3 Chương V của E-HSMT 10,8444 100m3
6 Đào khuôn đường, đất C4 Chương V của E-HSMT 2,0233 100m3
7 Đào khuôn đường, đá C4 Chương V của E-HSMT 2,22 100m3
8 Đào rãnh, đất C3 Chương V của E-HSMT 2,6442 100m3
9 Đào rãnh, đất C4 Chương V của E-HSMT 0,4684 100m3
10 Đào rãnh, đá C4 Chương V của E-HSMT 0,6139 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 49,1175 100m3
12 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 4,9953 100m3
13 San đá bãi thải Chương V của E-HSMT 94,2721 100m3
14 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 111,4313 100m2
15 Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V của E-HSMT 111,4313 100m2
16 Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm Chương V của E-HSMT 111,4313 100m2
17 Mặt đường đá thải dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,337 100m3
18 Bê tông mặt đường ngang M300 Chương V của E-HSMT 48,182 m3
19 Nilon tái sinh Chương V của E-HSMT 240,91 m2
20 Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V của E-HSMT 2,4091 100m2
21 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,2184 100m2
22 Đào đất thi công rãnh đất C3 Chương V của E-HSMT 2,0008 100m3
23 Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 Chương V của E-HSMT 200,08 m3
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT 89,4 m2
25 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Chương V của E-HSMT 16,5 m2
26 Thi công cột km BTCT Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Chương V của E-HSMT 374 cái
28 Bê tông móng cọc tiêu, cột Km Chương V của E-HSMT 19,907 m3
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 14 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật Chương V của E-HSMT 3 cái
N CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 Chương V của E-HSMT 26,38 m3
2 Bê tông tường cánh, tường đầu M200 Chương V của E-HSMT 25,94 m3
3 Bê tông móng cống M200 Chương V của E-HSMT 80,7 m3
4 Bê tông thân cống M200 Chương V của E-HSMT 27,38 m3
5 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 8,28 m3
6 Bê tông bản, khớp nối M250 Chương V của E-HSMT 9,18 m3
7 Vữa đệm bản VXM M100 Chương V của E-HSMT 11,8 m2
8 Bê tông phủ mặt cống M300 Chương V của E-HSMT 2,97 m3
9 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 0,493 tấn
10 Cốt thép bản d Chương V của E-HSMT 0,7748 tấn
11 Bê tông ống cống M200 Chương V của E-HSMT 7,2 m3
12 Bê tông chèn ống cống M200 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
13 Vữa xi măng mối nối ống cống M100 Chương V của E-HSMT 150 m2
14 Cốt thép ống cống d Chương V của E-HSMT 0,6667 tấn
15 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 41,9 m2
16 Đào đất xây cống đất C3 Chương V của E-HSMT 3,6709 100m3
17 Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 Chương V của E-HSMT 1,5586 100m3
18 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 22,57 m3
19 Ván khuôn tấm bản Chương V của E-HSMT 0,3981 100m2
20 Ván khuôn cống Chương V của E-HSMT 4,8865 100m2
21 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 1,0304 100m2
22 Cẩu lắp cấu kiện bê tông Chương V của E-HSMT 32 cái
23 Cẩu lắp cấu kiện ống cống Chương V của E-HSMT 10 cái
O DI CHUYỂN MÁY MÓC ĐẶC CHỦNG
1 Di chuyển máy móc đặc chủng Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
P BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9406E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67575E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có các hạng mục: Nền đào đất, đá , mặt đường bê tông,mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước ngang, thoát nước dọc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->