Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW bổ sung cân đối ngân sách địa phương năm 2021 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:26:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,406,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH KM0+00 - KM6+110,88 ( XÃ THÀNH MINH ) |
|||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 4,9747 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 148,3677 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 245,7911 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 758,2108 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đá C3 | Chương V của E-HSMT | 41,35 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 30,8692 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 16,0888 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 12,0363 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đá C3 | Chương V của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 7,1535 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 3,2153 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 3,1591 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 269,9055 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 78,6005 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Chương V của E-HSMT | 386,9907 | 100m3 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 331,1499 | 100m2 |
| 17 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 331,1499 | 100m2 |
| 18 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm | Chương V của E-HSMT | 331,1499 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 545,2436 | m3 |
| 20 | Nilon tái sinh | Chương V của E-HSMT | 2.478,38 | m2 |
| 21 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 24,7838 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,8833 | 100m2 |
| 23 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,9354 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường ngang M300 | Chương V của E-HSMT | 100,684 | m3 |
| 25 | Nilon tái sinh | Chương V của E-HSMT | 503,42 | m2 |
| 26 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 5,0342 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,4826 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gia cố mái M200 | Chương V của E-HSMT | 320,36 | m3 |
| 29 | Bê tông chân khay M200 | Chương V của E-HSMT | 91,09 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 31 | Nilon chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1.586,28 | m2 |
| 32 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 4,306 | 100m2 |
| 33 | Đào đất thi công chân khay thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,4783 | 100m3 |
| 34 | Đắp trả đất chân khay, độ chặt Y/C K95 | Chương V của E-HSMT | 2,0356 | 100m3 |
| 35 | Đào đất thi công rãnh đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,734 | 100m3 |
| 36 | Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 573,4 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 38 | Bê tông rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 41 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 42 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,356 | 100m2 |
| 45 | Bê tông phủ mặt rãnh M300 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 46 | Cẩu lắp cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 305,37 | m2 |
| 48 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 81,5 | m2 |
| 49 | Thi công cột km BTCT | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Chương V của E-HSMT | 1.376 | cái |
| 51 | Bê tông móng cọc tiêu, cột Km M150 | Chương V của E-HSMT | 73,2054 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 | Chương V của E-HSMT | 143,53 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200 | Chương V của E-HSMT | 109,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 365,68 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | Chương V của E-HSMT | 147,12 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 44 | m3 |
| 6 | Bê tông bản, khớp nối M250 | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 7 | Vữa đệm bản VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 16,89 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 2,3803 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 4,0779 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng mối nối ống cống M100 | Chương V của E-HSMT | 289,5 | m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Chương V của E-HSMT | 2,8001 | tấn |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 175,98 | m2 |
| 16 | Đào đất xây cống | Chương V của E-HSMT | 14,552 | 100m3 |
| 17 | Đào đá C4 | Chương V của E-HSMT | 2,0954 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 | Chương V của E-HSMT | 7,1698 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 120,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 2,0269 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 25,2445 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 4,3279 | 100m2 |
| 23 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông TL | Chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 24 | Cẩu lắp cấu kiện ống cống TL | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 25 | Thanh lý bê tông cống cũ | Chương V của E-HSMT | 47,1 | m3 |
| C | GIA CỐ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M200 | Chương V của E-HSMT | 123,84 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn M200 | Chương V của E-HSMT | 218,75 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 11,38 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D10cm | Chương V của E-HSMT | 61,1 | m |
| 5 | Bê tông gờ chắn M200 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 3,266 | 100m2 |
| D | CỐNG BẢN KĐ=2,4M | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 3 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân, lòng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 23,01 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, thanh chống M200 | Chương V của E-HSMT | 48,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 48,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ M200 | Chương V của E-HSMT | 90,84 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 22,22 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M300 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Chương V của E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố d | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm bản M300 | Chương V của E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm bản d | Chương V của E-HSMT | 0,5168 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bản d | Chương V của E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản chuyển tiếp d | Chương V của E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản chuyển tiếp d | Chương V của E-HSMT | 1,1894 | tấn |
| 19 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Bê tông lan can M300 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 22 | Cốt thép lan can d | Chương V của E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 23 | Cốt thép lan can d | Chương V của E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 24 | Đào đất xây cống đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn bản | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 5,9046 | 100m2 |
| 28 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 30 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 31 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 32 | Đào mương dẫn dòng | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường, đào cấp, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6,8333 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,5556 | 100m3 |
| 35 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,9416 | 100m3 |
| 36 | Đào khuôn đường, đào rãnh, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,4481 | 100m3 |
| 37 | Thanh thải tuyến xế | Chương V của E-HSMT | 8,4445 | 100m3 |
| 38 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 39 | Cốt thép ống cống d | Chương V của E-HSMT | 1,2001 | tấn |
| 40 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,8558 | 100m2 |
| 41 | Cẩu lắp, tháo dỡ ống cống | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| E | TRÀN LIÊN HỢP CỐNG BẢN KĐ=5,4M | |||
| 1 | Đào đất xây cống đất C3 | Chương V của E-HSMT | 4,746 | 100m3 |
| 2 | Thanh lý cống cũ bê tông | Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5948 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 19,56 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 7 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 | Chương V của E-HSMT | 16,03 | m3 |
| 8 | Bê tông lòng cống, chân khay, thanh chống, móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 106,49 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, thân cống M200 | Chương V của E-HSMT | 48,46 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M300 | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố d | Chương V của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố d | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm bản, khớp nối M300 | Chương V của E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm bản d | Chương V của E-HSMT | 0,5199 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm bản d | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm bản d> 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,363 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 19 | Ván khuôn bản | Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 3,5876 | 100m2 |
| 21 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 1,6071 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền, đắp trả K95 | Chương V của E-HSMT | 11,6799 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn, đào rãnh đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 25 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,5138 | 100m3 |
| 26 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 27 | Cốt thép ống cống d | Chương V của E-HSMT | 0,8667 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,7332 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống cống D1,5m | Chương V của E-HSMT | 13 | ck |
| 30 | Thanh thải tuyến xế | Chương V của E-HSMT | 7,0079 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ ống cống tạm | Chương V của E-HSMT | 13 | ck |
| 32 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V của E-HSMT | 3,431 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường, đào cấp đất C3 | Chương V của E-HSMT | 3,3798 | 100m3 |
| 34 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,1452 | 100m3 |
| 35 | Đào rãnh đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,7669 | 100m3 |
| 36 | Đào chân khay đất C3 | Chương V của E-HSMT | 13,8471 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,4385 | 100m3 |
| 38 | Mặt đường bê tông M300 | Chương V của E-HSMT | 233,409 | m3 |
| 39 | Nilon tái sinh | Chương V của E-HSMT | 1.060,95 | m2 |
| 40 | Móng bê tông M100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 106,095 | m3 |
| 41 | Bê tông mái tràn M200 | Chương V của E-HSMT | 121,32 | m3 |
| 42 | Bê tông chân khay, sân tràn M200 | Chương V của E-HSMT | 129,03 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 84,58 | m3 |
| 44 | Nilon tái sinh | Chương V của E-HSMT | 876,49 | m2 |
| 45 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,7084 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn mái, chân khai sân tràn | Chương V của E-HSMT | 4,316 | 100m2 |
| 47 | Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 40,077 | m3 |
| 48 | Bê tông ụ tiêu M200 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 49 | Sơn ụ tiêu | Chương V của E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 50 | Cốt thép ụ tiêu d | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 51 | Ván khuôn ụ tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,3324 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột thủy trí M250 | Chương V của E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 53 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 54 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 55 | Sơn cột thủy trí | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 56 | Bê tông móng cột M200 | Chương V của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột thủy trí | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bệ | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 59 | Cẩu lắp cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 60 | Đào móng cột thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 61 | Đắp trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt rãnh M300 | Chương V của E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3856 | tấn |
| 7 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản | Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,1752 | 100m2 |
| 10 | Cẩu lắp cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 26 | ck |
| 11 | Đắp đất bãi đúc dầm dày TB 0,5m | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng bãi đúc dày 3cm VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| G | TUYẾN NHÁNH 1 KM0+00 -KM3+593,62 ( XÃ THÀNH MINH ) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 3,0696 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 46,8428 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 148,2917 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 35,7112 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 7,6683 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 13,3924 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đá C4 | Chương V của E-HSMT | 0,9561 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 3,3775 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 5,3686 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 0,3283 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 69,5624 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 77,9296 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Chương V của E-HSMT | 18,4978 | 100m3 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 134,0663 | 100m2 |
| 15 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 134,0663 | 100m2 |
| 16 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 134,0663 | 100m2 |
| 17 | Đào đất thi công rãnh | Chương V của E-HSMT | 6,4538 | 100m3 |
| 18 | Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 645,38 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 23 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4746 | tấn |
| 24 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,4464 | 100m2 |
| 27 | Bê tông phủ mặt rãnh M300 | Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 28 | Cẩu lắp cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 29 | Thi công cột km BTCT | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Chương V của E-HSMT | 791 | cái |
| 31 | Bê tông móng cọc tiêu, cột Km | Chương V của E-HSMT | 42,0801 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 | Chương V của E-HSMT | 103,04 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200 | Chương V của E-HSMT | 101,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 248,86 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | Chương V của E-HSMT | 74,11 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 19,24 | m3 |
| 6 | Bê tông bản, khớp nối M250 | Chương V của E-HSMT | 23,06 | m3 |
| 7 | Vữa đệm bản VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 2,0324 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 33,84 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng mối nối ống cống M100 | Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Chương V của E-HSMT | 3,1335 | tấn |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 196,93 | m2 |
| 16 | Đào đất xây cống | Chương V của E-HSMT | 19,8425 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 | Chương V của E-HSMT | 9,352 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 78,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 1,0224 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 14,4981 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 4,843 | 100m2 |
| 22 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 23 | Cẩu lắp cấu kiện ống cống | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 24 | Thanh lý bê tông cống cũ | Chương V của E-HSMT | 32,5 | m3 |
| I | GIA CỐ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M200 | Chương V của E-HSMT | 121,61 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn M200 | Chương V của E-HSMT | 176,28 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D10cm | Chương V của E-HSMT | 63,9 | m |
| 5 | Bê tông gờ chắn M200 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 4,1703 | 100m2 |
| J | CỐNG BẢN KĐ=2,4M | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 3 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân, lòng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 9,81 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, thanh chống M200 | Chương V của E-HSMT | 23,13 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ M200 | Chương V của E-HSMT | 38,93 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M300 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố d | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm bản M300 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm bản d | Chương V của E-HSMT | 0,2213 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bản d | Chương V của E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông ≤3T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản chuyển tiếp d | Chương V của E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản chuyển tiếp d | Chương V của E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 19 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Bê tông lan can M300 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 22 | Cốt thép lan can d | Chương V của E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 23 | Cốt thép lan can d | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 24 | Đào đất xây cống | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn bản | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 2,5266 | 100m2 |
| 28 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 30 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 31 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 32 | Đào nền đường, đào cấp đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 33 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0998 | 100m3 |
| 35 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | 100m3 |
| 36 | Thanh thải tuyến xế | Chương V của E-HSMT | 0,8798 | 100m3 |
| 37 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 38 | Cốt thép ống cống d | Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 39 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,6186 | 100m2 |
| 40 | Cẩu lắp, tháo dỡ ống cống | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| K | TUYẾN NHÁNH 2 KM0+00 - KM2+383,10 ( XÃ THÀNH MINH ) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 5,1493 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 81,9932 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V của E-HSMT | 11,9454 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,3709 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 61,0248 | 100m3 |
| 6 | Luân chuyển đất C3 đào sang đắp | Chương V của E-HSMT | 68,958 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 17,4711 | 100m3 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 84,3156 | 100m2 |
| 9 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 84,3156 | 100m2 |
| 10 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 84,3156 | 100m2 |
| 11 | Thi công cột km BTCT | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Chương V của E-HSMT | 416 | cái |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, cột Km | Chương V của E-HSMT | 22,219 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 | Chương V của E-HSMT | 49,03 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200 | Chương V của E-HSMT | 28,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 125,58 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | Chương V của E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 6 | Bê tông bản, khớp nối M250 | Chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 7 | Vữa đệm bản VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 0,6542 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng mối nối ống cống M100 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Chương V của E-HSMT | 1,6667 | tấn |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 104,75 | m2 |
| 16 | Đào đất xây cống + Vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 4,5043 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 | Chương V của E-HSMT | 2,108 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 32,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 5,7974 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 2,5762 | 100m2 |
| 22 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Cẩu lắp cấu kiện ống cống | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Thanh lý bê tông cống cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| M | TUYẾN CHÍNH KM6+110,88 - KM7+872,31 ( XÃ THÀNH YÊN ) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 2,6286 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 31,8648 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 22,4898 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 185,7104 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,8444 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 2,0233 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 2,6442 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,4684 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 0,6139 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 49,1175 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 4,9953 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Chương V của E-HSMT | 94,2721 | 100m3 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 111,4313 | 100m2 |
| 15 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 111,4313 | 100m2 |
| 16 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm | Chương V của E-HSMT | 111,4313 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường ngang M300 | Chương V của E-HSMT | 48,182 | m3 |
| 19 | Nilon tái sinh | Chương V của E-HSMT | 240,91 | m2 |
| 20 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 2,4091 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 22 | Đào đất thi công rãnh đất C3 | Chương V của E-HSMT | 2,0008 | 100m3 |
| 23 | Đá hộc xây rãnh dọc VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 200,08 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 89,4 | m2 |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 26 | Thi công cột km BTCT | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Chương V của E-HSMT | 374 | cái |
| 28 | Bê tông móng cọc tiêu, cột Km | Chương V của E-HSMT | 19,907 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 | Chương V của E-HSMT | 26,38 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200 | Chương V của E-HSMT | 25,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Chương V của E-HSMT | 80,7 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | Chương V của E-HSMT | 27,38 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 6 | Bê tông bản, khớp nối M250 | Chương V của E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 7 | Vữa đệm bản VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 8 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản d | Chương V của E-HSMT | 0,7748 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng mối nối ống cống M100 | Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Chương V của E-HSMT | 0,6667 | tấn |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 41,9 | m2 |
| 16 | Đào đất xây cống đất C3 | Chương V của E-HSMT | 3,6709 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả cống, độ chặt Y/C K95 | Chương V của E-HSMT | 1,5586 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 22,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,3981 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 4,8865 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,0304 | 100m2 |
| 22 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Cẩu lắp cấu kiện ống cống | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| O | DI CHUYỂN MÁY MÓC ĐẶC CHỦNG | |||
| 1 | Di chuyển máy móc đặc chủng | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| P | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9406E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có các hạng mục: Nền đào đất, đá , mặt đường bê tông,mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước ngang, thoát nước dọc.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi