Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636379-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210616405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:24:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,924,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 + TUYẾN 2+ N1T2+N2T2+N3T2
1 Đào đất móng băng , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.314,001 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,259 100m3
3 Vận chuyển đất cư ly 7km , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,882 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,33 m3
5 Vận chuyển bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,92 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,75 m3
8 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 186,86 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,38 100m2
11 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280,3 m3
12 Xây gạch , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 449,64 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.043,83 m2
14 Ván khuôn giằng mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,84 100m2
15 Đổ bê tông . Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,23 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,498 tấn
17 Ván khuôn thanh chống ngang mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,991 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,638 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 583 cái
22 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 425,516 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,84 m3
24 Ván khuôn đáy mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 100m2
25 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 283,68 m3
26 Xây gạch , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 521,16 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.856,53 m2
28 Ván khuôn giằng mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,456 100m2
29 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,01 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,149 tấn
31 Ván khuôn thanh chống ngang mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,891 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,477 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 297 cái
36 Đào đất móng , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,527 m3
37 Vận chuyển đất cư ly 7km , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,625 100m3
38 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m3
39 Mua đất đắp nền K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,585 m3
40 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,935 100m
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,967 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,473 m3
43 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,827 m3
44 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,506 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,338 100m2
46 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,924 m3
47 Mua ống cống hộp 2x2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
48 Mua ống cống hộp 1x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp 2.0x2.0, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
50 Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 2.0x2.0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 m2
51 Xây gạch , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,25 m2
53 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cống bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
55 Bê tông bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, tường bên đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn. , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
63 Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
64 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 100m
65 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m3
66 Bê tông bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,91 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 100m2
68 Sản xuất hệ khung dàn van cánh phai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 tấn
69 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 tấn
70 Bulong D20x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Bulong M20x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Bulong M24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Bulong M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
74 Nẹp cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Máy nâng V3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Vận chuyển cự ly 100m - phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 439,71 m3
77 Vận chuyển cự ly 100m - Cát các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 298,485 m3
78 Vận chuyển cự ly 100m - Sỏi, đá dăm các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 403,534 m3
79 Vận chuyển cự ly 100m - Gạch xây các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178,645 1000v
80 Vận chuyển cự ly 100m - Sắt thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,263 tấn
81 Vận chuyển cự ly 100m- Xi măng bao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,035 tấn
B XÂY DỰNG NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3+ N1T3+N2T3
1 Đào nền đường đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 644,103 m3
2 Vận chuyển đất cư ly 7km , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,641 100m3
3 Đào nền đường đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.313,161 m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,571 100m3
5 Vận chuyển đất cư ly 7km , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,562 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,211 100m3
7 Mua đất đắp nền K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.718,877 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,29 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,725 100m2
10 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,49 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,505 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,75 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m2
14 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,63 m3
15 Xây gạch , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,34 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 587,93 m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 100m2
18 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,294 tấn
20 Ván khuôn thanh chống ngang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,472 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
25 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 285,604 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,2 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 266,41 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288,61 m3
29 Ván khuôn móng băng, đáy mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,753 100m2
30 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,6 m3
31 Xây gạch , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103,48 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 432,73 m2
33 Ván khuôn giằng mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,634 100m2
34 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,52 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,011 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,005 tấn
37 Ván khuôn thanh chống ngang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,453 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,751 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151 cấu kiện
42 Ống nhựa thoát nước D9cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m
43 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
44 Dây đay tẩm nhựa trét khe nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 10m
45 Ván khuôn gờ chắn đỉnh kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,902 100m2
46 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,52 m3
47 Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,12 m2
48 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng kè gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 100m2
49 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,21 m3
50 Xây gạch , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,1 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 100m2
52 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,07 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè gạch, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè gạch, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 tấn
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 100m2
56 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 m3
57 Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 m2
58 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 662,805 100m
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195,44 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.104,68 m3
61 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 951,72 m3
62 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,95 m3
63 Ván khuôn giằng mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,532 100m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,64 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,293 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,037 tấn
67 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,022 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,404 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,532 tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,72 m3
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 227 cái
72 Ống nhựa thoát nước D9cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 113,4 m
73 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 100m2
74 Dây đay tẩm nhựa trét khe nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 10m
75 Đào đất móng , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,84 m3
76 Vận chuyển đất cư ly 7km , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,548 100m3
77 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,253 100m3
78 Mua đất đắp nền K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,623 m3
79 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,56 100m
80 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,085 m3
81 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,74 m3
82 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,85 m3
83 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,24 m3
84 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m2
85 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,84 m3
86 Mua ống cống tròn D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
87 Mua đế cống tròn D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cấu kiện
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn móng cống hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng cống hộp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
91 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
93 Mua ống cống hộp 1.5x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống hộp 1.5x1.5, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
95 Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 1.5x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,78 m2
96 Bê tông s, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 100m2
98 Sản xuất hệ khung dàn van cánh phai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 tấn
99 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 tấn
100 Bulong D20x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Bulong M20x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Bulong M24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Nẹp cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Máy nâng V3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Vận chuyển cự ly 100m - phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 786,633 m3
106 Vận chuyển cự ly 100m - Cát các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600,15 m3
107 Vận chuyển cự ly 100m - Sỏi, đá dăm các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.588,137 m3
108 Vận chuyển cự ly 100m - Gạch xây các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,956 1000v
109 Vận chuyển cự ly 100m - Sắt thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,191 tấn
110 Vận chuyển cự ly 100m - Xi măng bao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 243,52 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình có các hạng mục chính là nền mặt đường và kênh dẫn. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->