Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635709-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210567293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5.000.000.000 đồng + Vốn ngân sách huyện: 533.482.535 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:23:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,530,698,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,355 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 gốc
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bụi
5 Đào xúc đất đắp bờ bào bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4192 100m3
6 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5713 100m3
B Hạng mục: Khối 6 phòng học + 2 phòng chức năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4024 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,7638 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,189 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,189 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2735 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4853 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7985 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3788 tấn
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5313 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1129 100m3
11 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 100m2
12 Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 100m2
13 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2617 tấn
15 Bê tông đà kiềng, dầm bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,749 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5755 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9171 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5339 tấn
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4514 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4859 100m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3812 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 tấn
25 Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9345 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2917 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, diềm mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7362 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 tấn
30 Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4671 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9987 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9758 tấn
34 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7508 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4185 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0501 tấn
38 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4016 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9284 100m2
40 Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9169 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5977 100m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0056 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3102 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 tấn
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1073 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 100m3
48 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7763 100m2
49 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7285 tấn
50 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8709 m3
51 Xây bậc cấp, tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6189 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
53 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,423 m2
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4679 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
56 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0713 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5731 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,684 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,513 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,044 m2
62 Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,6 m2
63 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,016 m2
65 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,9 m2
67 Trát sê nô, ô văng, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,216 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,4 m2
69 Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,515 m2
70 Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,515 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,35 m
72 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,601 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,113 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,044 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,646 m2
76 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,58 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,693 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,65 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,33 m2
80 Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,41 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,31 m2
83 Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
84 Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
85 Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
86 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8 m2
87 Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 tấn
88 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
89 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4237 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4485 100m2
92 Lợp mái ngói Cpac màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
93 Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,06 m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
97 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
99 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
100 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
101 Lắp đặt đèn Led Bulb 20W + chuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
104 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
106 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
107 Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
108 Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
109 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
110 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt RCB 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt hộp nối + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
120 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
121 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
122 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
123 Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
124 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
125 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
129 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
130 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
131 Lắp đặt kim thu sét, R = 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
133 Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 60x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
134 Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 42x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
135 Cáp neo 6mm dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
136 Tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
137 Thép tấm 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,072 kg
138 Thuốc hàn hóa nhiệt cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
139 Bu lông D12, bản đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
158 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
164 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
165 Lắp đặt máy bơm tăng áp 180W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
171 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8338 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4988 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
10 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
11 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2702 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1425 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
25 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5888 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
28 Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3667 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
30 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3621 100m2
31 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
32 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5347 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9274 m3
34 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,802 m2
36 Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,295 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,117 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,507 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,507 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,21 m2
45 Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5655 m2
46 Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
47 Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
48 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
49 Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,743 m2
50 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5693 m2
51 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 tấn
52 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
54 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6758 100m2
57 Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
58 Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
60 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
72 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
78 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
83 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
86 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
94 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0292 1m3
104 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
105 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8488 m3
106 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1694 m2
108 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
109 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D Hạng mục: Nhà xe 2 bánh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
4 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
7 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9488 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 100m3
16 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4556 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6445 m3
19 Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0468 m2
E Hạng mục: Cổng – Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3098 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,276 100m
3 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,119 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,423 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2381 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6878 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0641 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9839 100m3
10 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 100m2
11 Ván khuôn thép đà bó nền. đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4411 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5431 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7452 m3
15 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9417 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5141 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0244 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2204 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
21 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,24 m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,672 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4 m
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,34 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,152 m2
27 Lắp dựng chông sắt Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,12 mét
28 Lắp dựng cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m2
29 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1716 m2
30 Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
31 Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2058 m2
F Sân Nội bộ - vỉa hè – thoát nước
1 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4965 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7178 tấn
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,258 m3
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5225 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2568 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,67 m2
7 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,493 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
9 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7953 100m2
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5671 m3
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6034 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7606 m3
13 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 m2
15 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4728 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
22 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
24 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng thủ công - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
29 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2293 m3
31 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
32 Gia công cột cờ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
33 Lắp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5386 1m3
35 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7869 m3
36 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
37 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0912 m3
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
42 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3585 m2
43 Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5636 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,564 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.796E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->