Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608438-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210553747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 18:10:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,859,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Hội trường nhà văn hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9919 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,8795 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 321,9885 1m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 309,5455 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,6468 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,9485 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2763 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 108,1547 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0173 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3827 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5312 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,6481 tấn
13 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,1346 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,4229 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9948 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2014 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0984 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,131 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,9603 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,9603 100m3/1km
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,1101 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,6964 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,9744 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,4226 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,9301 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,1062 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 410,6158 m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 70,4286 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,9967 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 651,7296 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 84,7248 m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,9588 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4969 100m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,686 m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2139 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1828 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,3068 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9753 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 97,5318 m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,417 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,417 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1606 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,524 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4458 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4458 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,345 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,345 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,2748 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,2748 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0852 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0852 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4877 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5522 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5522 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,2597 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,9638 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,9638 tấn
58 Bu lông thép M22x600 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64 cái
59 Gia công giằng mái thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,529 tấn
60 Lắp dựng giằng thép bu lông Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,529 tấn
61 Bu lông M14*60 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
62 Tăng đơ D18 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
63 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1323 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,1323 tấn
65 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8841 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8841 tấn
67 Vít nở D14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 693,5375 1m2
69 Bu lông liên kết M14x50 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 160 cái
70 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 94,4183 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 165,792 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 692,5562 m2
73 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,4719 m3
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 204,136 m2
75 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 169,2 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 153,6 m
77 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 91,0677 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 196,878 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 631,0102 m2
80 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,6403 m3
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 194,948 m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,7401 m3
83 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,0909 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8197 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5358 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,0028 m2
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,062 m3
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2007 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0124 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1204 tấn
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 84,287 m2
92 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,91 m2
93 Mua Inox làm lan can 50x50 và 30x30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 769 kg
94 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,769 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,37 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.944,0194 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.002,2612 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.955,5196 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 990,761 m2
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66,84 m3
101 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 827,92 m2
102 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5408 m3
103 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,7276 m2
104 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26 m
105 Trụ lan can bằng gỗ trò chỉ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
106 Mua Inox làm lan can 30x30x1.5 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 215,1 kg
107 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2151 tấn
108 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,4 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 476,22 m
110 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 142,6 m
111 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 63,184 m2
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,3838 100m2
113 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 59,4 m
114 Ke chống bão thép bọc nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.000 cái
115 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 286,7356 m2
116 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá nhám 100*240 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 118,672 m2
117 Gia công thang sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 tấn
118 Lắp thang sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 tấn
119 Lắp tôn thang khỉ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,768 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
123 Rọ chắn rác đk 90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5196 100m3
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,2679 1m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2474 100m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,1772 m3
128 Xây tam cấp bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 57,0213 m3
129 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,5589 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,769 m3
131 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,261 m3
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3447 100m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 157 1cấu kiện
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,7976 m3
135 Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 m2
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 109,464 m2
137 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
138 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 1 đoạn ống
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,972 m2
140 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 119,124 m2
141 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,9272 m2
142 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 276,12 m
143 Gia công, lắp đặt tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1943 tấn
144 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,762 m2
145 Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 76,32 m2
146 Cửa sổ kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 70,2 m2
147 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
148 Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
149 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
150 Phụ kiện kèm theo cửa sổ trượt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34 bộ
151 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 146,52 m2
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 70,2 m2
153 Sen hoa sắt 14*14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.033,7 kg
154 Vách kính khung nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52,71 m2
155 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 52,71 m2
156 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 482,5968 m2
157 Phào viên xung quanh Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 111,16 m
158 ốp tấm MDF phủ verneer vấn gỗ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 45,1556 m2
159 ốp lamry chân tường bằng tấm nhựa vân gỗ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58,1264 m2
160 Phào ốp trên, dưới Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 121,12 m
161 Mua Inox làm khung biển 30x30x1.5 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,3 kg
162 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0603 tấn
163 Vít nở liên kết Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32 cái
164 Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ BÌNH NGHĨA" hộp cao 600 dày 60mm bằng Alumium Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 chữ
165 Bảng hiệu sân khấu gồm khung nền 10.38x0.8m và chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng meka màu vàng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,744 m2
166 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,638 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6492 100m2
168 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,8236 100m2
169 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
170 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60 bộ
171 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
172 Lắp đặt đèn dowligh D110 âm trần 9W Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 310 bộ
173 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 chiều 2x18W Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
174 Lắp đặt công tắc 2 cực 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
175 Lắp đặt công tắc 3 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
176 Lắp đặt công tắc 2 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
177 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
179 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
180 Móc treo quạt trần thép D14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30
181 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
182 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
183 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 120 m
184 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.510 m
185 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.480 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 580 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 285 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300 m
190 Đế âm tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 cái
191 Hộp đấu dây và cầu đấu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
192 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
193 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
194 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
195 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
196 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
197 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
198 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
199 Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
200 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,5 1m3
201 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,5 m3
202 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D12mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 65 m
203 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 58 m
204 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cọc
205 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
206 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
207 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
208 Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 bình
209 Tủ đựng bình PCCC Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
B HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2406 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0151 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,8653 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,6384 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0512 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9718 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0329 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8481 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,002 m2
10 Đánh màu bằng xm nguyên chất Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,002 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,51 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,999 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,404 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0143 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 1cấu kiện
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1091 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0454 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0257 tấn
19 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,5432 m3
20 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,0972 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5192 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0473 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3001 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1772 100m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,0233 m3
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,4109 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3048 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,8623 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,502 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0396 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1956 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2892 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0085 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,92 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,56 m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0381 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2045 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0072 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2905 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,416 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,0134 m3
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,4394 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 74,775 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 84,0715 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,082 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,4205 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,8 m
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 56,562 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 92,49 m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4284 m3
52 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,1934 m3
53 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,262 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,36 m
55 Cửa đi panô kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,475 m2
56 Cửa sổ kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,84 m2
57 Bộ phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 m2
58 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,315 m2
60 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,3886 m2
61 Vách chịu nước compact ngăn khu WC Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,52 m2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,52 m2
63 Chân inox đỡ vách Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
64 Vòi tràn đk 34 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,2 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,093 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
67 Rọ chắn rác Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
68 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
70 Đế âm tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50 m
74 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
75 Lắp đặt xí bệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
77 Lắp đặt van bấm tiểu nam Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
79 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
82 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
96 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
98 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
99 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
101 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
105 Lắp đặt cút nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
107 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
108 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
110 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
111 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
112 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
113 Máy bơm nước lên bể nước mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
114 Van phao điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,4 1m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 m3
117 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0989 tấn
118 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9851 m3
119 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,105 m3
120 Thép vuông 14*14 song cánh cổng và hoa văn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 199,67 kg
121 Gia công thép vuông 14x14 nhọn làm mũi giáo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
122 Tôn bịt cánh cổng dày 1 ly Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,09 kg
123 Bộ bản lề cổng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
124 Bánh xe cao su đỡ cổng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,8662 1m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,66 m2
127 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,32 m2
128 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,741 100m2
129 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5146 tấn
130 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,497 m3
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,48 1m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0216 100m3
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
134 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,024 100m2
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,497 m3
136 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0688 100m2
137 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,3825 m3
138 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1951 tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,27 tấn
140 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5848 100m2
141 Tấm ốp và máng tôn thu nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,6 m
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,512 m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0512 100m2
144 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,204 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 1cấu kiện
146 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,14 m3
147 Dải linon nền sân chống mất nước XM Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.038 m2
148 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 103,8 m3
149 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4152 100m2
150 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,512 1m3
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,512 m3
152 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,232 m3
153 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,52 m2
154 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,52 m2
C Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1 Bục tượng Bác cỡ đại Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước, không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước;
Phần đài Bục trang trí đài sen, phần yếm của bục được tạo các dường phào dọc lớn có điểm xuyết phần họa tiết.
Màu sắc: X02
KT : W1000 X D800 X H1500 (mm)
Xuất xứ: Việt Nam
Thông số kỹ thuật .
Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT
1 Chiếc
2 Tượng Bác cỡ đại Tượng Bác ( thạch cao phun sơn nhũ đồng) KT : H600 (mm) Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 chiếc
3 Bục Phát Biếu cỡ đại Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ dược xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước; Màu sắc : X02 KT:W900xD650xH 1390mm Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 Chiếc
4 Bộ Phông cờ sân khấu: Chất liệu bằng vải tuyết nhung cao cấp (đã tính độ chun 2,4 lần) bao gồm: Phông cố định. KT: 11,7x7,1m=83,07m2 Cờ đỏ. KT:2,5x7,1m=17,75m2 Yếm rủ. KT:(1x11,7m)x4=46,8m2 Phông cánh gà. KT:(1x7,1m)x6=42,6m2 Suốt treo Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 190,22 m2
5 Bộ sao búa liềm: Chất liệu mica gương đường kình 450 mm màu vàng sáng Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
6 Ghế hội trường: Ghế hội trường TC01B: Ghế hội trường khung thép sơn tĩnh điện mầu đen. Đệm tựa làm bằng mút đúc bọc nỉ, ốp đệm tựa nhựa. Bàn viết mặt gỗ, có thể cất gọn vào trong hộp vách, ốp tay ghế bằng nhựa, vách ốp nỉ. Đệm có thể lật lên khi không sử dụng. Kích thước: W600 x D760-900 x H1000 mm Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 360 chiếc
7 Ghế đoàn chủ tịch Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lóp hoàn thiện chống trầy xước, Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sào trên máy CNC và kết họp chạm đục băng tay. Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng bảo đảm tính ổn định bền chắc lâu dài. Màu sắc: S02 ( hàng đặt theo yêu cầu) KT: W650x D600xH1100mm Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7 chiếc
8 Ghế thư ký: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước, Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sảo trcn máy CNC và kết họp chạm đục bằng tay. Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vài nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng. Tiêu chuẩn sàn xuất: Long khung, long mộng bào đảm tính ổn định bền chắc lâu dài. Màu sắc: S02 ( hàng dặt theo yêu cầu) KT: W430x D490xH1090mm. Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 chiếc
9 Bàn đoàn chủ tịch: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu). KT: 1800x600x750mm Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 Chiếc
10 Bàn thư ký khu vực sân khấu: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gồ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chổng trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. Màu sắc S02 (hàng dặt theo yêu cầu) KT: 1800x600x750mm Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 chiếc
11 Bàn hội trường đại biểu : Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiên chống trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu) KT: 1500x450x750mm Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16 Chiếc
12 Chi phí vận chuyển và lắp đặt bàn ghế, nội thất hội trường Xe vận chuyển 5 tấn 2 chuyến, Công nhân vận chuyển: 10 công: Công nhân kỹ thuật lắp đặt : 30 công, Vật liệu phụ 0,5% Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu + Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->