Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp, phòng cháy chữa cháy và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp, phòng cháy chữa cháy và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:47:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,090,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (NHÀ SỐ 3) | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,895 | 100m³ |
| 2 | Phá đá móng công trình, đá cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 68,954 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa bê tông XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 32,358 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 144,687 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,322 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,851 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,504 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,768 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,392 | m³ |
| 10 | Bê tông cổ móng (trụ BTCT) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,792 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,792 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,411 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,776 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,873 | tấn |
| 15 | Bê tông lót giằng móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9,492 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,387 | 100m² |
| 17 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 29,695 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,01 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,815 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,578 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,794 | 100m³ |
| 22 | ốp đá rối vào chân móng xung quanh nhà | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 41,144 | m² |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 15,246 | m³ |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2+3+tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 37,548 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,764 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2+3+ tum | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,382 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm (tầng 1,2,3,tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,253 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm (tầng 1,2,3,tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,05 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm (tầng 1,2,3, tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,53 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 46,122 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,958 | 100m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 363,058 | m² |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 363,058 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 363,058 | m² |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2,3, tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 140,889 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2,3, tum | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 11,793 | 100m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 2,3, tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.155,545 | m² |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả (tầng 2,3, tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.155,545 | m² |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2,3, tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.155,545 | m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm (tầng 1,2,3,tum) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 18,367 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 23,554 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,774 | 100m² |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 259,937 | m² |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 259,937 | m² |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 259,937 | m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,624 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,282 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,564 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tầng 2,3,tum | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 71,473 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng nhà tầng 2,3,tum | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8,819 | 100m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3,tum | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 860,943 | m² |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả tầng 2,3,tum | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 632,838 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3,tum | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 632,838 | m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm tầng 2,3, mái | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,526 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm tầng 2,3, mái | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,314 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm tầng 2,3, mái | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,68 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1,2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,471 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,769 | 100m² |
| 59 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 76,853 | m² |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 76,853 | m² |
| 61 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 76,853 | m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,128 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,383 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,218 | m³ |
| 65 | Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,321 | 100m² |
| 66 | SXLD cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,051 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép lanh tô D>10 mm (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,255 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,073 | m³ |
| 69 | Ván khuôn lanh tô tầng 2+3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,454 | 100m² |
| 70 | SXLD cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,069 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép lanh tô D>10 mm (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,33 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,595 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,143 | 100m² |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,328 | m² |
| 75 | Bả bằng bột bả vào giằng tường tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,328 | m² |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,328 | m² |
| 77 | SXLD cốt thép giằng D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,037 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép dầm D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,108 | tấn |
| 79 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,152 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 2,3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,287 | 100m² |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 28,656 | m² |
| 82 | Bả ma tít giằng tường (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 28,656 | m² |
| 83 | Sơn giằng trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 28,656 | m² |
| 84 | SXLD cốt thép giằng D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,053 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép giằng D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,214 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12,505 | m³ |
| 87 | SXLD ván khuôn tấm đan âm tường | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,05 | 100m² |
| 88 | SXLD cốt thép tấm đan âm tường D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,68 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép tấm đan âm tường D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,92 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 62,704 | m³ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 171,467 | m³ |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,223 | m³ |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 10,87 | m³ |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,153 | m³ |
| 95 | Trát nảy trụ ngoài nhà VXM 75# d15 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 96,601 | m2 |
| 96 | Bả ma tít trụ ngoài nhà (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 96,601 | m² |
| 97 | Sơn nảy trụ ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 96,601 | m² |
| 98 | Trát nảy trụ trong nhà VXM 75# d15 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 53,034 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào trụ trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 53,034 | m² |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 53,034 | m² |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 143,08 | m² |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 143,08 | m² |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 143,08 | m² |
| 104 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM75# (tường d220 tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 497,819 | m² |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả tầng 1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 483,188 | m² |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 483,188 | m² |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,676 | m³ |
| 108 | Trát nảy trụ tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 tầng 2,3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 153,824 | m2 |
| 109 | Bả ma tít nảy trụ (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 153,824 | m² |
| 110 | Sơn nảy trụ ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 153,824 | m² |
| 111 | Trát nảy trụ trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 215,232 | m2 |
| 112 | Bả ma tít nảy trụ trong nhà (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 215,232 | m² |
| 113 | Sơn nảy trụ trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 215,232 | m² |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 480,79 | m² |
| 115 | Bả ma tít tường ngoài nhà (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 447,675 | m² |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 447,675 | m² |
| 117 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.110,754 | m² |
| 118 | Bả ma tít tường trong nhà (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.096,123 | m² |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.096,123 | m² |
| 120 | Râu thép D8 a560 L350 liên kết ốp trụ T1-3 (ốp trụ có chèn ống thoát nước) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 119 | kg |
| 121 | Xây bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,139 | m³ |
| 122 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang tầng 1-2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 32,457 | m² |
| 123 | Xây bậc cầu thang tầng 2 bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,096 | m³ |
| 124 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang tầng 2-3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 32,316 | m² |
| 125 | Sản xuất lan can thép bản 50x5 a150, cầu thang tầng 1-2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,105 | tấn |
| 126 | Sơn thép bản50x5mm, 3 nước tầng 1-2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,844 | 1m² |
| 127 | Sản xuất lan can thép bản 50x5 a150, cầu thang tầng 2-3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,14 | tấn |
| 128 | Sơn thép bản50x5mm, 3 nước tầng 2-3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,832 | 1m² |
| 129 | ống thép D90 làm tay vịn lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 20,21 | md |
| 130 | Sơn ống thép D90 làm tay vịn lan can 3 nước | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,711 | 1m² |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 17,379 | m² |
| 132 | Thép gai D18a300 làm thang lên mái | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,039 | tấn |
| 133 | Nắp tôn dày 2mm làm nắp đậy | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 10,557 | kg |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,345 | 1m² |
| 135 | Thép bản 20x3 ốp hàn 2 mặt | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,956 | kg |
| 136 | Bản lề | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 137 | Chốt móc khoá Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 138 | Khoá Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 139 | Bê tông cửa mái vữa XM M250, đá 1x2, cốt +11,4 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,043 | m³ |
| 140 | Ván khuôn gỗ cửa thăm mái | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,673 | 100m² |
| 141 | Xây tường lan can tầng 1 gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,429 | m³ |
| 142 | Trát tường lan can tầng 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 64,566 | m² |
| 143 | Bả ma tít lan can (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 64,566 | m² |
| 144 | Sơn tường lan can đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 64,566 | m² |
| 145 | Xây tường lan can tầng 2,3 bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 13,198 | m³ |
| 146 | Trát tường lan can tầng 2,3, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 138,999 | m² |
| 147 | Bả ma tít lan can (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 132,771 | m² |
| 148 | Sơn tường lan can T2+3 ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 132,771 | m² |
| 149 | Sản xuất thép bản 50x5 làm lan can T1+2+3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,817 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bản 50x5 làm lan can T1+2+3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 41,352 | 1m² |
| 151 | ống thép D90 làm tay vịn lan can hành lang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 114,26 | m |
| 152 | Sơn ống thép D90 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 32,29 | 1m² |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt tầng 2,3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 36,254 | m² |
| 154 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 373,88 | m² |
| 155 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 23,812 | m² |
| 156 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 (tầng 1 cốt +-0,00m) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 37,616 | m³ |
| 157 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,032 | 100m³ |
| 158 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 350x400mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 83,259 | m² |
| 159 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 763,586 | m² |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 54,157 | m² |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm (tầng 2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 182,304 | m² |
| 162 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,618 | m³ |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,527 | m³ |
| 164 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,342 | m³ |
| 165 | Bê tông tôn bục bảng VXM50# | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12,937 | m3 |
| 166 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,568 | m³ |
| 167 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 59,981 | m² |
| 168 | Lát nền bục giảng, gạch granit 600x600, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 55,224 | m² |
| 169 | Mặt bàn đá Granit tự nhiên màu đen | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,388 | m2 |
| 170 | SXLD con sơn thép đỡ bàn chậu rửa khu vệ sinh (tầng 1+2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,103 | tấn |
| 171 | Sơn con sơn thép đỡ bàn chậu rửa khu vệ sinh (tầng 1+2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,632 | 1m² |
| 172 | Lắp dựng con sơn thép đỡ bàn chậu rửa khu vệ sinh (tầng 1+2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,103 | tấn |
| 173 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,963 | m³ |
| 174 | Bê tông nền M100, đá 4x6 cm (hè giáp rãnh) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,089 | m³ |
| 175 | Láng rãnh thoát nước VXM M100 dày 3cm đánh màu xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 70,894 | m² |
| 176 | Láng sê nô RTN mái cốt +11,7m VXM M75 dày 3cm đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 557,64 | m² |
| 177 | Đánh màu chống thấm bằng XM nguyên chất 2 nước (thành giáp sê nô cốt +11,7m) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 166,965 | m² |
| 178 | ống thoát nước PVC D48, L=350 cm, qua dầm (sảnh cốt +14,1m) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 80 | cái |
| 179 | Trát gờ móc nước sê nô VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 118,28 | m |
| 180 | SXLD đóng Trần nhôm AUSTRONG CLIP-IN 600X600-ATC 6006, trần phẳng (giá bao gồm cả khung xương, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 53,59 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 15,947 | 100m² |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,202 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,479 | m³ |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,748 | m³ |
| 4 | Trát thành rãnh thoát nước VXM M75 dày 20mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 52,25 | m² |
| 5 | Đánh màu thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 52,25 | m² |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 31,35 | m² |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M250, đá 1x2cm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,8 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,273 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,211 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 174 | cái |
| D | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,275 | m³ |
| 2 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,39 | m³ |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,668 | m³ |
| 4 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,114 | m² |
| 5 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,114 | m² |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 1 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,08 | m² |
| 7 | BT tấm đan hố ga M250, đá 1x2 cm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,134 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,007 | 100m² |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cấu kiện |
| 11 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,006 | tấn |
| 12 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,013 | tấn |
| E | Phần cửa, vách kính | |||
| 1 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm màu trắng, Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 158,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 158,52 | m² |
| 3 | SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm Xingfa dày 2mm màu trắng 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 69,264 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi Đ2+Đ3 khung nhôm xingfa màu trắng dày 2mm, trên kính dưới panô 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 31,68 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ S1 khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 36,96 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ S2 khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 44,52 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ SL khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 10,008 | m2 |
| 8 | SXLD cửa sổ S3 khung nhôm xingfa dày 2mm màu trắng 4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 60,368 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (tầng 1+2+3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,08 | tấn |
| 10 | Sơn hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sơn 3 nước | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 88,325 | 1m² |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 182,376 | m² |
| F | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,691 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,218 | 100m |
| 5 | Zắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Van cầu PP-R D40 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Van cầu PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 8 | Van tay gạt D20 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 9 | Van phao D20 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24 | cái |
| 13 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 14 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 36 | cái |
| 15 | Tê đều D25 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 16 | Đầu nối PP-R D40 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Đầu nối PP-R D32 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Đầu nối PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 19 | Tê ren ngoài D20x20x20 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 20 | Kép Inox - D20 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 21 | La vabô 3 lỗ + chân dài | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 22 | Vòi Lavabô | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3,5m3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,567 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,128 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,464 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,141 | 100m |
| 38 | Côn thu D140x75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 13 | cái |
| 39 | Côn thu D110x75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 11 | cái |
| 40 | Côn thu D75x34 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 41 | Tê chéo 1 nhánh D140 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 42 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 43 | Tê chéo 1 nhánh D75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 42 | cái |
| 44 | Tê chéo 1 nhánh D34 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 45 | Cút nhựa 45 D140 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 18 | cái |
| 46 | Cút nhựa 45 D110 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút nhựa 45 D75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90 mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,052 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,194 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 75mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,249 | 100m |
| 54 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8 | quả |
| 55 | Quả cầu chắn rác D75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | quả |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 57 | Đai sắt giữ ống a=1m | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 106 | cái |
| G | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 20,43 | m³ |
| 2 | Đắp cát móng bể | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,486 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,605 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,681 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,031 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,067 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,973 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,013 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,083 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,787 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 26,402 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 26,402 | m² |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 26,402 | m² |
| 16 | Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,711 | m² |
| 17 | Cút sành | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng hố ga bể phốt, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,884 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,046 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,226 | m³ |
| 21 | Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,045 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,002 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,002 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cấu kiện |
| 25 | Xây hố ga bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,251 | m³ |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,619 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,619 | m² |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,619 | m² |
| 29 | Láng đáy hố ga có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,504 | m² |
| H | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Đui + bóng đèn com pắc 15W | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24 | bộ |
| 2 | Đèn hộp vuông sát trần hành lang bóng com pắc 20W | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường cầu thang có chụp bóng com pắc 25W | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 120 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 72 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối KT | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 100A | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 40A | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24 | cái |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường (KT400x350x200) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường (KT380x250x200) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC : CU/XLPE/DSTA/PVC: 3x10+1x6m2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 70,4 | m |
| 16 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC : CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12,1 | m |
| 17 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC : CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 286,8 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 144,3 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 586,1 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.939,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.265 | m |
| 22 | Hộp nối 4 đường D25mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 23 | Hộp nối 3 đường D25mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 24 | Hộp nối 2 đường D25mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 25 | Hộp nối 4 đường D20mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 26 | Hộp nối 3 đường D20mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 165 | cái |
| 27 | Hộp nối 2 đường D20mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 28 | cái |
| 28 | Nối góc nhựa 90 D25mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 66 | cái |
| 29 | Nối góc nhựa 90 D20mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 87 | cái |
| 30 | Đầu thu D25-20 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24 | cái |
| 31 | ống Inox vuông 12,7x0,5mm treo máng đèn huỳnh quang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 240 | cái |
| 32 | Mặt bích Inox 30x50x1 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 480 | cái |
| 33 | Vít nở sắt D8 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 480 | cái |
| 34 | Bu lông D8 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 480 | cái |
| 35 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 72 | cái |
| 36 | Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 37 | ổ cắm đôi 3 chấu (hạt+mặt+đế) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24 | cái |
| 38 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 39 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 40 | Công tắc đơn 2 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| I | Cáp điện ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 19,8 | m³ |
| 2 | Đắp cát móng đường cáp | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,425 | m³ |
| 3 | Lát lớp gạch chỉ dày 60 (9v/md) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 594 | viên |
| 4 | Lớp ni lông báo hiệu rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 36,3 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8,235 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,56 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,56 | 100m³/km |
| J | Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,552 | 100m² |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x3 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,49 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,49 | tấn |
| 4 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 98,186 | 1m² |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 48,12 | md |
| 6 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 18,472 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 27,654 | m² |
| 8 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 25,14 | m² |
| K | Phần mạng | |||
| 1 | Lắp đặt Cisco Catalyst 2960 Series Switches | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP Cat6 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 10,44 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, kích thước ống | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,15 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ Jack | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | tủ |
| L | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 33,387 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 31,548 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 404,667 | m2 |
| M | Hạng mục: Nhà Cầu (01 nhà ) | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 59,16 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,916 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 42,17 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,322 | m³ |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 11,004 | m³ |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,663 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,324 | 100m² |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,544 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,026 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,119 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,53 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,055 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,23 | tấn |
| 14 | Xây trên giằng móng bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,426 | m³ |
| 15 | Trát tường móng bên ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,02 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,02 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 7,02 | m² |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,1488 | 100m³ |
| O | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,266 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,516 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,144 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,412 | tấn |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,032 | m³ |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tầng 2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,009 | m³ |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 71,688 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 71,688 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 71,688 | m² |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1,2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 15,959 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm (tầng 1,2,3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,425 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm (tầng 3) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,062 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,35 | 100m² |
| P | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 135,012 | m² |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 135,012 | m² |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 135,012 | m² |
| 4 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8,113 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông dầm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,068 | 100m² |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 106,764 | m² |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 106,764 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 106,764 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (mái cos 11,7) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 50,98 | m² |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 59,548 | m² |
| 11 | Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 15,6 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,452 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,246 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh trang trí M250, đá 1x2cm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,393 | m³ |
| 15 | Ván khuôn thanh bê tông trang trí | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,147 | 100m² |
| 16 | SXLD cốt thép thanh trang trí D | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,132 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,731 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,731 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,731 | m² |
| 20 | Xây tường lan can bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,268 | m³ |
| 21 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 20,58 | m² |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 20,58 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 20,58 | m² |
| 24 | Sản xuất sắt bản 50x5 làm lan can | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,75 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 40,781 | 1m² |
| 26 | ống thép D90 làm tay vịn lan can hành lang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 43,62 | md |
| 27 | Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 11,615 | 1m² |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 43,566 | m² |
| 29 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4,508 | m³ |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 135,252 | m² |
| 31 | Đèn hộp vuông sát trần hành lang bóng com pắc 20W | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | bộ |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 40,8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 39,3 | m |
| 34 | Nối góc nhựa 90 D20 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 35 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,506 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,025 | 100m |
| 39 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4 | quả |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 41 | Đai sắt giữ ống a=1m | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24 | cái |
| Q | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đê báo khói quang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 44 | chiếc |
| 2 | Đầu báo khói quang | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Đế báo khói nhiệt | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo khói nhiệt | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24 | đèn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối ống 2.3 ngả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, khớp trơn chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu 8 sợi | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 300 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D48 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 800 | m |
| 19 | Kiểm tra hiệu chỉnh từng thiết bị sensor (đầu báo) và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 48 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ (tê, cút nhựa đế ống, vôi, vữa…) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Tê tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 24 | Tê tráng kẽm D80/65 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 27 | Măng sông tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 29 | Zắc co tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn thu tráng kẽm D65x50 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 32 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 33 | Chếch tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy: | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lăng chữa cháy D50 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cuộn vòi D65 (20m/cuộn) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Khớp nối D50 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bảng nội quy | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 18 | bình |
| 42 | Lắp đặt Bình cứu hoả MT5 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6 | bình |
| 43 | Đào đường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 8,64 | m³ |
| 44 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,89 | m³ |
| 45 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,75 | m³ |
| R | Exit sự cố | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối ống 2.3 ngả | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, khớp trơn chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 25 | cái |
| 6 | Đèn exit | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 7 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 50,4 | m³ |
| 2 | Lót lớp bạt rứa chống thấm | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.008 | m2 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 14,185 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 6,052 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 31,673 | m³ |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 100,8 | m³ |
| 7 | Dán gạch thẻ đỏ 240x60x9 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 183,548 | m² |
| 8 | Lát gạch Tezazo 40x40x3, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1.251 | m² |
| T | Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 1,109 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,37 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 0,792 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 3,485 | m³ |
| 5 | Dán gạch thẻ đỏ bồn hoa 240x60x9 | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 24,96 | m² |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 5,4 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật (bao gồm: phân bón, công trồng, chăm sóc) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 232 | m2 |
| 8 | Trồng cây sao đen đường kính gốc >15cm, cao >4m (bao gồm: phân bón, cắt tỉa, công trồng, chăm sóc ....) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 15 | cây |
| U | Thiết bị nhà lớp học | |||
| 1 | Bàn học sinh Hòa Phát hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 216 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh Hòa Phát hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 432 | Chiếc |
| 3 | Bàn giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | Cái |
| 5 | Bảng chống loá Hòa Phát hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | Cái |
| 6 | Máy chiếu đa năng OPTOMA W304M (xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 7 | Màn chiếu treo tường 150 inch DALITEDIEN hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Giá treo máy chiếu TS65 Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 9 | Rèm chắn nắng nhà lớp học số 3 (Vải bóng cản nắng màu vàng ba lớp, 100% chất liệu POLYESTER, hoa văn hài hòa) | Theo yêu cầu Chương V - EHSMT | 452 | m2 |
| V | Chi phí dự phòng |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng (5,8%*(A+B+C+D+E+….) |
Theo yêu cầu Chương V - EHSMT |
1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.964E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải là công trình Dân dụng, cấp III trở lên; hợp đồng tương tự phải có ít nhất một hạng mục PCCC để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Kinh nghiệm thi công đối với hạng mục PCCC và kinh nghiệm thi công khác: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công đối với phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận trong gói thầu và phải thực hiện ít nhất là 01 hợp đồng thi công có hạng mục PCCC, trường hợp nhà thầu kê 03 hợp đồng thì phải có 02 hợp đồng đã thi công hạng mục PCCC, (nhà thầu phải có tài liệu chứng minh năng lực thi công hạng mục PCCC theo quy định (Nghị định 136/2020/NĐ-CP), nếu nhà thầu không chứng minh được năng lực kinh nghiệm thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng do không có kinh nghiệm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi