Gói thầu: cung cấp bộ kít test phục vụ các hoạt động xét nghiệm covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632906-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | cung cấp bộ kít test phục vụ các hoạt động xét nghiệm covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:33:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,238,120 VNĐ ((Hai mươi triệu hai trăm ba mươi tám nghìn một trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro phát hiện RNA của vi rút Corona (SARS-CoV-2) ( | 96 test/bộ | 2.016 | Test | Yêu cầu chung a. Sinh phẩm mới 100%, sản xuất năm 2021, hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất. b. Nhà sản xuất phải có ISO13485 hợp pháp tại Việt Nam c. Có số lưu hành trang thiết bị chẩn đoán in vitro chính thức của Bộ Y tế còn hiệu lực. d. Có giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm tự do (CFS) tại nước sản xuất e. Xuất xứ: Việt Nam 2. Yêu cầu cấu hình Bộ sinh phẩm đóng gói 96 test hoặc tương đương gồm: + Tất cả các thành phần phản ứng One-step real-time RT-PCR + Tube chạy phản ứng tương thích với máy real-time PCR + Chứng âm, chứng dương. 3. Chỉ tiêu kỹ thuật a. Mục đích: Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật real-time RT-PCR. b. Kit được pha chế ở dạng sẵn sàng sử dụng c. Gene đích là gene N hoặc gene E hoặc cả gene E và gene N d. Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích e. Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 5 copy. Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%. f. Thời gian phát hiện trên máy real-time PCR: ≤ 90 phút. | Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; Nhà cung cấp có Giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương. Giá bao gồm chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng Hàng hóa dự thầu phải thuộc nhóm 3 hoặc 2 hoặc 1 theo quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế |
| 2 | Bộ kit tách chiết DNA/RNA từ vi rút | 48 test/bộ | 42 | bộ | Yêu cầu chung a. Sinh phẩm mới 100% b. Nhà sản xuất phải có ISO 9001 hoặc ISO13485 hoặc tương đương c. Xuất xứ: Nhật hoặc các nước Châu Á; d. Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Giấy chứng nhận phân tích (CoA) hoặc chứng nhận có giá trị tương đương 2. Yêu cầu cấu hình Bộ sinh phẩm đóng gói 48 test hoặc tương đương, gồm: + Bộ hoá chất cho tách chiết nuleic axit dạng dãy + Bộ vật tư tiêu hao 3. Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp tách chiết hạt từ hoặc tương đương Nền mẫu tối thiểu gồm: máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh, que phết, dịch tủy sống, đờm, phân, nước tiểu Tách chiết nucleic axit (DNA/RNA vi rút) Thể tích mẫu ≤ 200 µL Thể tích rửa giải: 50 hoặc 100, 200 µL Thời gian tách chiết ≤ 25 phút | Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Nhà cung cấp có Giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương. Giá bao gồm chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023812E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.047624E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.366.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.238.099.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi