Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ đơn vị - Vốn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:44:00 đến ngày 2021-06-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,863,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,027,957 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai mươi bảy nghìn chín trăm năm mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,752 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,752 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,834 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,354 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,354 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực, dán decan mở (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cấm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng pp hàn, đk côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: PHÒNG X - QUANG VÀ KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,575 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,575 | m2 |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuông cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,855 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,92 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp voi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989,775 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989,775 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,86 | m2 |
| 28 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,916 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,86 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,91 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,91 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,91 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,91 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,58 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,58 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại dộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,6 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng pp hàn, đk côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,207 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,847 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÒNG TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,736 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,736 | m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,069 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,51 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| D | HẠNG MỤC I: THIẾT BỊ PHÒNG X-QUANG | |||
| 1 | Công tác ốp chì tường, giáp mí chì tường | chì dày 2mm, cao 2,5m | 40,72 | m2 |
| 2 | Kính phủ chì chuyên dụng | 0,4mx0,6m, kính dày 10mm | 1 | cái |
| 3 | Cửa lớn dạng ray lùa | Kích thước cửa 1,8 x 2,4 m; Khung cửa thép mạ kẽm 30 x 60 x 1,8 mm; Bọc chì dày 2mm; 02 mặt ngoài bọc tấm Aluminium dày 3cm, độ phủ nhôm 0,15mm màu trắng sửa; Viền cửa khung Inox304 U40 dày 1,2ly; Ray lùa treo chuyên dụng có ray hộp Inox; Phần ray âm nền bọc chì; Tay nắm Inox đặc (âm, nổi). | 1 | bộ |
| 4 | Cửa phụ dạng mở | Kích thước cửa 0,8 x 2,2 m; Khung cửa thép mạ kẽm 30 x 60 x 1,8 mm; Bọc chì dày 2mm; 02 mặt ngoài bọc tấm Aluminium dày 3cm, độ phủ nhôm 0,15mm màu trắng sửa; Viền cửa khung Inox304 U40 dày 1,2ly; Tay nắm Inox đặc (âm, nổi). | 1 | bộ |
| 5 | Vách Alu hoàn thiện | Khung xương thép hộp 20 x 40 mm dày 1,2ly; Tấm Aluminium dày 3cm, độ phủ nhôm 0,15mm màu trắng sửa; Các mí nối giữa các tấm dùng nẹp Inox T10 và giáp mí giữa các góc dùng nẹp V10 trang trí | 48,6 | m2 |
| 6 | Viền Inox 304 V50 x 3 quanh cửa chính, phụ, ô chì | Viền xung quanh cửa trong phòng Inox 304 | 13,5 | md |
| 7 | Logo đèn cảnh báo tia X | 1 | bộ | |
| 8 | Chi phí thuê bắn phóng xạ, kiểm định an toàn tia xạ và cấp kết quả | 1 | gói | |
| 9 | Chi phí vận chuyển vật tư đến công trình | 1 | gói | |
| 10 | Máy lạnh công suất 1,5HP, 01 chiều, có Inverter, 1400BTU | Phin lọc khử mùi xúc tác quang ApatitTitan , Công nghệ Hybrid Cooling điều tiết độ ẩm cho da không bị khô, cảm biến Intelligent Eye tự động tăng giảm nhiệt độ phù hợp; Sử dụng gas R32 làm lạnh sâu, thân thiện với môi trường; Phụ kiện, dây ống đồng lắp đặt đầy đủ. | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 2: KHU TẬP THỂ DỤC - KHOA DÔNG Y | |||
| 1 | Rèm màn che nắng vải gấm, cây treo nhôm Ø29 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 2 | Quầy thu viện phí và tiếp nhận | Kích thước: 4,8 x 0,9 x 2,1m; Khung thép hộp 40 x40 1,2, xung quanh ốp gỗ MDF 2cm, mặt đá Ascilute, trắng Ấn Độ, mặt trước và mặt bên ốp đá Acsilute + tấm composite 204 x 16 mm, khung kính trên quầy inox vuông 40 x 40 x 1,2, kính cường lực 8ly, hộc tủ gỗ có ray kéo, phụ kiện tủ Inox 304 | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh công suất 2HP, 01 chiều, có Inverter, 1800BTU | Phin lọc khử mùi xúc tác quang ApatitTitan , Công nghệ Hybrid Cooling điều tiết độ ẩm cho da không bị khô, cảm biến Intelligent Eye tự động tăng giảm nhiệt độ phù hợp; Sử dụng gas R32 làm lạnh sâu, thân thiện với môi trường; Phụ kiện, dây ống đồng lắp đặt đầy đủ. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102795781E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.20559155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 982 triệu VNĐ, Tất cả hợp đồng ≥ 1.962 tỷ VNĐ. Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu. 1/ Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). 3/ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận). 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận) 5/ Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.964.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi