Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631725-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210622049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự Nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:38:00 đến ngày 2021-06-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài 13,7898 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 98,7012 m2
3 Tháo dỡ trần 115,1844 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 1.164,67 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 378,574 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 125,294 m2
7 Tháo dỡ chậu tiểu 12 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí 24 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa 36 bộ
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 365,664 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 118,2204 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 431,65 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 679,2892 m2
B PHẦN TRONG NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 644,0738 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 2.576,2954 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 1.085 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 108,036 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại 5 m3
6 Vận chuyển phế thải 5 m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M125, XM PCB40 98,7012 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 98,7012 m2
3 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 431,65 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 154,428 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 8,1 m2
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 59,75 m2
7 Vệ sinh lan can tay vịn cầu thang 6 công
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm XM mác 75, XM PCB30 118,2204 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 365,664 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.110,9392 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.459,7972 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,208 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 115,1844 m2
14 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 25,45 m2
15 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 94,77 m2
16 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 93,6 m2
17 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 115,92 m2
18 Cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, 57,6 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 29,754 m2
20 Vách kính nhôm hệ 125,294 m2
21 Chênh kính 6,38 ly 542,384 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ bóng đèn điện các loại 10 công
2 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, 2x36w 131 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp sát trần tròn D250-9w 89 bộ
4 Lắp đặt đèn cầu thang 8 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 500 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm 540 m
8 Lắp đặt ô cắm đôi 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
10 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, 2x36w 4 bộ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy MFZ4 4 bình
2 Bình chữa cháy MT3 4 bình
F PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
2 Lắp đặt gương soi 12 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
4 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp đựng giấy 24 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 1,296 100m
2 Lắp đặt cút D110 36 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->