Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp hạng mục trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp hạng mục trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:23:00 đến ngày 2021-07-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.921554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.843108E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.725.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 896.725.200 đồng.- Loại công trình: Công trình công nghiệp năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.725.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây 22kV trở lêntrạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên nghành điện: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình đường dây 22kVtrở lên và trạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- 01 kỹ sư xây dựng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên và đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ kỹ sư.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9017 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2799 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,0816 | m3 |
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 127 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 262 | kg |
| 4 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Mua xà, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 540,9 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà XL1F-22 thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà XP3F-22 thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà XL5F-22 thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ghế thao tác thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thang sắt thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Chống sét van không khe hở 18kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét van thông minh 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 19 | Cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 12/20(24)kV- 3x70mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 137,4 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,284 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 22 | Cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D160/125mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,284 | 100m |
| 25 | Sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 27 | Sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 28 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50-22,7kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | 1 m |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm ECO- AU 70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Chụp cực cầu trì cắt tải, cầu chí SI | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Móc đầu hotline đồng C-HLC-4/0 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Ghíp đùm nhôm kép 3 bu lông A25-95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Biển báo an toàn tên cầu chì cắt tải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bulong móng trụ đỡ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,24 | kg |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,199 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,328 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,108 | m2 |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,74 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x150mm2 lắp đặt từ máy biến áp sang tủ 0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | 1 m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1x35 nối đất chống sét van, tủ điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/CTS/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV 3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | 1 m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đấu cáp T-plung 3 pha 24kV 3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng A30 cả ty | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sứ |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 23 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU 24kV (bằng tôn 1,5-3mm sơn tĩnh điện, kích thước sâu 1200, rộng 1460, cao 2200) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 154,89 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 500kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-16-190-11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhung nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 689,24 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà thép XL1F-22, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép XL5F-22C, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Chuỗi treo cách điện Polymer 25kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 7 | Phụ kiện chuỗi kép 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột lý tâm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 10 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ kép cho dây dẫn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 11 | Chống sét van thông minh 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 137,05 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2199 | 100kg |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 157,32 | kg |
| 17 | Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,57 | 1km/1 dây |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà trọng lượng xà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế trên cột; cột tròn 22 kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,507 | km dây |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 22 | Ghíp kép đùn đồng nhôm AM 25-95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Biển tên cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bát |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA - 22/0.4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đi và đến+ 1 ngăn CDPT liền cầu chì bảo vệ MBA) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế 400V-500A (3 lộ ra 1MCCB300A+2MCCB200A) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Vỏ tủ RMU 24kV trọn bộ (bằng tôn 1,5-3mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van không khe hở (Ur = 25kV) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ (03 pha) |
| 6 | Chống sét van thông minh 24kV SAi20A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ (03 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.921554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.843108E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.725.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 896.725.200 đồng.- Loại công trình: Công trình công nghiệp năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.725.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây 22kV trở lêntrạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư chuyên nghành điện: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình đường dây 22kVtrở lên và trạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- 01 kỹ sư xây dựng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên và đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - có trình độ kỹ sư.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Ôtô vận chuyển | ≥ 2,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi