Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp hạng mục trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626542-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp hạng mục trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20201134287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:23:00 đến ngày 2021-07-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.921554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.843108E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.725.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 896.725.200 đồng.- Loại công trình: Công trình công nghiệp năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.725.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây 22kV trở lêntrạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên nghành điện: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình đường dây 22kVtrở lên và trạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- 01 kỹ sư xây dựng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên và đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ kỹ sư.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,9271100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,9017100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2799100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,0816m3
B TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT127m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,635100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT262kg
4Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
5Mua xà, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT540,9kg
6Lắp đặt xà XL1F-22 thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà XP3F-22 thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà XL5F-22 thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 140kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt ghế thao tác thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt thang sắt thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
14Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
16Chống sét van không khe hở 18kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
17Chống sét van thông minh 22kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu chương V E-HSMT33 pha
19Cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 12/20(24)kV- 3x70mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT137,4m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,284100m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,09100m
22Cáp đồng Cu/PVC- 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápTheo yêu cầu chương V E-HSMT6m
23Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápTheo yêu cầu chương V E-HSMT61 m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D160/125mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,284100m
25Sứ đứng RE-24 trên cột ly tâmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6quả
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,610 sứ
27Sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâmTheo yêu cầu chương V E-HSMT12quả
28Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
29Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
30Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
31Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50-22,7kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT18m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT181 m
33Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
35Đầu cốt đồng nhôm ECO- AU 70Theo yêu cầu chương V E-HSMT15cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,510 đầu cốt
37Chụp cực cầu trì cắt tải, cầu chí SITheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
38Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
39Móc đầu hotline đồng C-HLC-4/0Theo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
40Ghíp đùm nhôm kép 3 bu lông A25-95Theo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
41Biển báo an toàn tên cầu chì cắt tảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
42Biển báo an toànTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
C TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT18cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
D TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,142100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,123100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,121100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,256m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,039tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,039tấn
7Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bulong móng trụ đỡTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,24kg
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,396m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,067100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,067100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,027100m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,007100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,288m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,199m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,009100m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,328m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,108m2
E TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,74kg
2Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0137tấn
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x150mm2 lắp đặt từ máy biến áp sang tủ 0,4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT35m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT351 m
5Cáp Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa trung tính máy biến ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT6m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT61 m
7Cáp Cu/PVC 1x35 nối đất chống sét van, tủ điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT6m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT61 m
9Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/CTS/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV 3x70mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT14m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT141 m
11Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,410 đầu cốt
17Đấu cáp T-plung 3 pha 24kV 3x70mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT2đầu
18Đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1đầu
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
20Lắp đặt sứ đứng A30 cả tyTheo yêu cầu chương V E-HSMT4quả
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT4sứ
22Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1tấn
23Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 máy
24Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
25Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU 24kV (bằng tôn 1,5-3mm sơn tĩnh điện, kích thước sâu 1200, rộng 1460, cao 2200)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Cái
26Biển báo tên trạm biến ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
27Biển báo an toàn trạm biến ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
28Sản xuất tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT154,89kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,810 cọc
F TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu chương V E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
6Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
9Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 500kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT3sợi
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,571100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5018100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,836m3
5Bê tông chèn chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,27m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1464100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0896tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0419tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0047tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,08100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,08100m3
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MUA SẮM + LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Cột BTLT PC.I-16-190-11Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cột
3Mua thép mạ kẽm nhung nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT689,24kg
4Lắp đặt xà thép XL1F-22, trọng lượng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt xà thép XL5F-22C, trọng lượng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
6Chuỗi treo cách điện Polymer 25kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT24quả
7Phụ kiện chuỗi kép 24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT12chuỗi
8Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu chương V E-HSMT121 bộ cách điện
9Sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột lý tâmTheo yêu cầu chương V E-HSMT12quả
10Lắp đặt cách điện Polymer đỡ kép cho dây dẫn Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,210 sứ
11Chống sét van thông minh 22kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu chương V E-HSMT23 pha
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT137,05kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,810 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2199100kg
16Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo yêu cầu chương V E-HSMT157,32kg
17Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,571km/1 dây
18Tháo hạ, thu hồi xà trọng lượng xà Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
19Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế trên cột; cột tròn 22 kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,610 sứ
20Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,507km dây
21Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 cột
22Ghíp kép đùn đồng nhôm AM 25-95Theo yêu cầu chương V E-HSMT36bộ
23Biển báo an toànTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
24Biển tên cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bát
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT21 vị trí
J PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA - 22/0.4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Máy
2Tủ trung thế RMU 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đi và đến+ 1 ngăn CDPT liền cầu chì bảo vệ MBA)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Tủ
3Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế 400V-500A (3 lộ ra 1MCCB300A+2MCCB200A)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Trụ
4Vỏ tủ RMU 24kV trọn bộ (bằng tôn 1,5-3mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1tủ
5Chống sét van không khe hở (Ur = 25kV)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ (03 pha)
6Chống sét van thông minh 24kV SAi20ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ (03 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.921554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.843108E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.725.200 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 896.725.200 đồng.- Loại công trình: Công trình công nghiệp năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 896.725.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình đường dây 22kV trở lêntrạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong lĩnh vực công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên nghành điện: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình đường dây 22kVtrở lên và trạm biến áp đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.- 01 kỹ sư xây dựng: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên và đã hoàn thành từ năm 2015 đến nay.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - có trình độ kỹ sư.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép đầu cốt Còn sử dung tốt2
2 Ôtô vận chuyển ≥ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->