Gói thầu: Mua sắm mới thiết bị dạy học, đồ chơi, đồ dùng tối thiểu cấp cho các trường Mẫu giáo trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635335-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Phù Cát |
| Tên gói thầu | Mua sắm mới thiết bị dạy học, đồ chơi, đồ dùng tối thiểu cấp cho các trường Mẫu giáo trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 12:45:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,968,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I/THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU 1.Hề tháp | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 2 | 2. Nguyên liệu đan tết | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 3 | 3. Các khối hình học | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 4 | 4. Xếp tháp | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 5 | 5. Bộ đồ chơi nấu ăn | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 6 | 6. Bộ dụng cụ bác sĩ | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 7 | 7. Bộ đồ chơi gia đình | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 8 | 8. Bộ xâu dây tạo hình | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 9 | 9. Doanh trại bộ đội | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 10 | 10. Bộ ghép hình hoa | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 11 | 11.Bộ lắp ráp nút tròn (lắp ghép tương ứng) | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 12 | 12. Hàng rào nhựa | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 13 | 13. Bộ xây dựng | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 14 | 14.Gạch xây dựng | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 15 | 15.Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 16 | 16.Domino chữ cái và số | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 17 | 17. Bộ dinh dưỡng 17.1.Bộ dinh dưỡng (bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao) | 76 | bộ | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 18 | 17.2.Bộ dinh dưỡng (Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cà tím dài, gấc, bắp cải thảo, mướp) | 76 | bộ | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 19 | 17.3. Bộ dinh dưỡng (Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, ớt, bí ngô, trứng gà, trứng vịt, quả me) | 76 | bộ | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 20 | 17.4. Bộ dinh dưỡng (bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mì) | 76 | bộ | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 21 | 18.Lô tô thực vật, động vật, giao thông, các nghề, đồ dùng gia đình | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 22 | 19. Trang phục nấu ăn | 76 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 23 | 20.Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 76 | bộ | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 24 | 21.Bộ nhận biết hình phẳng | 76 | bộ | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 25 | 22.Đàn Organ | 30 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 26 | II/ ĐỒ DÙNG 1. Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (bằng nhựa) | 33 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 27 | 2. Tủ đựng chăn, màn, chiếu (bằng nhựa) | 40 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 28 | 3. Bàn cho trẻ | 330 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 29 | 4.Ghế cho trẻ | 660 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 30 | 5.Giường lưới | 330 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 31 | III/ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI 1. Nhà bóng | 5 | cái | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V | ||
| 32 | 2. Bộ vận động liên hoàn 3 khối | 5 | bộ | Theo mục 2 - yêu cầu kĩ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2865E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5729E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.068.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (không tính ngày nghỉ theo quy định). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi