Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị tin học - viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị tin học - viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:48:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,248,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có văn bản cam kết bảo hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông , tin học.Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông, tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo tay nghề đầy đủ các chuyên ngành: điện hoặc điện tử, tin học.bằng cấp, chứng chỉ thể hiện nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Bộ | 01 bộ máy phát sóng và phụ kiện.≥26 cái Wireless headphone (Tai nghe không dây + Pin).≥01 cái Micro có dây cho giáo viên ≥02 cái Micro cầm tay không dây (kèm ≥01 bộ thu phát micro không dây) 01 bộ Đầu đĩa DVD 01 cái Tủ đựng thiết bị điều khiển 01 bộ Vali đựng headphone | ||
| 2 | Hệ thống âm thanh phòng học | 6 | Bộ | Mixer: ≥12 kênh, 4 ngõ cắm micro, 4 ngõ mono, 4 ngõ stereo, 3 Band EQ, 2 Aux, 2 stereo Return, ngồn Phantom 48V. Loa rải có công suất: Công suất : 140W -280W, Giải tần : 75Hz-20kHz, Treble: 1” titanium diaphragm, 1” voice coil, Bass : 1 X 8'' , 1.5” voice coil, Kích thước : (HxWxD): 16.5 x 10.6 x 9.4 in / 420 x 270 x 240 mm,Tủ máy. Tủ máy đựng thiết bị: Ván ép dày ≥1.2 - 1.5mm, Khung sắt giữ thiết bị, lỗ bắt ốc thiết bị vào khung, Bên ngoài/ xung quanh tủ ốp lá nhôm loại dày & tốt, Tay nắm âm chắc chắn, gập lò xo, 4 bánh xe chịu lực lớn, thuận tiện di chuyển, Cấu trúc thuận tiện bảo trì hệ thốngDây điện nguồnDây tín hiệu: Dây tín hiệu 3 ruột, Loại dây cân bằng. Conductors: Bare copper ≥24 AWG = 30 x 0.10 mm (0.22 mm²). Insulation: Superflexible PVC ≥HT105 ø 1.60 mm. Display: CONDUCTORS Spiral cotton filler CABLE Spiral copper ≥16x5x0.10 mm > 90%. Jacket: Flexible PVC 60 shore ≥ ø 6.50 mm. Trở kháng: 93 Ohm/Km @ 20°C. Shied resistance: 20 Ohm/Km @ 20°C. Conductor/conductor capacitance: ≥46 pF/mt @ 1 KHz. Conductor/shield capacitance: ≥90 pF/mt @ 1 KHz. Velocity of propagation: ≥80 %. Chịu nhiệt tốt: -20°C / +70°C. Working voltage: 50 V. Minumum bendig radius: ≥20x cable section radius. Nhựa bọc dày, chống nhiễuJack đấu máy- Jack Canon đực,cái chuyên dùng cho tín hiệu- Đây là loại jack cân bằngBatt treo loa hội nghị. | ||
| 3 | Hệ thống âm thanh công cộng | 1 | Bộ | Amply 120w: Nguồn điện: 220-230V AC hoặc 24V DC. Công Suất ra: ≥2 x 120W. Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz,± 3dB. Độ méo tiếng: Dưới 1% ở 1kHz, mức 1/3 công suất. Ngõ vào. Mic1:-60dB,600Ω, cân bằng, Jắc 6ly, Echo. Mic2-3: -60dB,600Ω, cân bằng, Jắc 6ly,khối thu không dây 1-2. Mic4-5: -60dB,600Ω, cân bằng, Jắc 6ly. AUX1-3:-10dB, 10Ω, không cân bằng, Jắc hoa sen RCA. PWR AMP IN: 2 x 0dB,600Ω,không cân bằng,jắc hoa sen RCA-Ngõ ra: Trở kháng cao (100V):2 × 83Ω. Trở kháng thấp 4Ω: 2 × 22VREC OUT:0dB(1V),600Ω,không cân bằng,jắc hoa sen RCA. PRE AMP OUT:2 x 0dB,600Ω, không cân bằng,jắc hoa sen RCA-Nguồn Phantom: ON hoặc OFF cho MIC 1 bằng công tắc(+21V DC).- Tỉ lệ S/N: Hơn 80dB (nhỏ nhất) Hơn 50dB (lớn nhất). Điều chỉnh âm sắc: Bass - Treble +-10dB ở 100Hz. Thành phẩm: Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen. Kích thước: 420(R) x144(C) x361(S)mm. Loa âm trần ≥6W: - Công Suất ≥6W (100V line), 3W (70V line).- Trở kháng 100V line: 1.7kΩ(6W), 3.3kΩ(3W), 6.7kΩ(1.5W), 13kΩ(0.8).- Mặt che tương ứng. - Cường độ âm thanh (1W,1m) 90dB.- Đáp tuyến tần số 100~18,000Hz.- Thành phẩm Vành loa: nhựa polypropylene, màu trắng nhạt.- Mặt lưới: lưới thép phủ sơn màu trắng nhạt.- Kích thước Ø168 × 77 (S)mm. Loa phóng thanh ≥30W:- Công Suất ≥30W.- Trở kháng 16Ω.- Cường độ âm thanh(1W,1m) 110dB.- Đáp tuyến tần số 200 – 7,000Hz.- Tiêu chuẩn chống cháy IP-65.- Thành phẩm Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt.- Phần phản xạ của loa:nhựa ABS, màu trắng nhạt.- Kích thước Ø500(R) ×463 (S)mm.-Tủ máy đựng thiết bị:- Ván ép dày ≥1.2-1.5mm.-Khung sắt giữ thiết bị, lỗ bắt ốc thiết bị vào khung.-Bên ngoài/ xung quanh tủ ốp lá nhôm loại dày&tốt | ||
| 4 | Loa kéo di động | 1 | bộ | Loa kéo di động | ||
| 5 | Âm thanh phòng Lap | 2 | bộ | 1 cặp loa thùng (Công suất ≥170W + 170W, trở kháng: 8Ω, 1 Amply (Công suất 250W, công suất âm thanh: ≥200W/2 kênh/4Ω, các ngõ kết nối: 1 ngõ vào âm thanh + 1 ngõ phụ 2 ngõ vào MICRO + 2 ngõ phụ 1 ngõ ra MICRO 1 ngõ ra SUB 1 ngõ ra LINE 1 ngõ ra REC 1 ngõ EFFECTOR IN/OUT), 1 bộ Micro không dây (≥2 kênh, trở kháng: 600Ω, dãi tần: 80Hz - 15KHz, khoảng cách: 30m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có văn bản cam kết bảo hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông , tin học.Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông, tin học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Có tối thiểu 03 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo tay nghề đầy đủ các chuyên ngành: điện hoặc điện tử, tin học.bằng cấp, chứng chỉ thể hiện nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi